Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5-词汇3

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

地道

a)

kiến giải; cách nhìn; quan niệm

b)

người trong nghề; người lành nghề

c)

tự mình; tự thân; chính mình; đích thân (làm)

d)

chính gốc; chính hiệu; thật

2.

。。。突出

a)

矛盾

b)

面包

c)

保护

d)

维护

3.

见解

a)

tầm mắt

b)

giải thích

c)

lời giải thích

d)

quan điểm

4.

时尚

a)

thời thượng

b)

thời hoàng kim

c)

thời khắc

d)

thời niên thiếu

5.

ngõ; hẻm; ngõ hẻm; phố nhỏ

(a)  

6.

đạo đức; luân lý; phẩm hạnh

(a)  

7.

由来

a)

lý do ban đầu

b)

nguồn gốc

c)

lý lẽ

d)

dầu

8.

守岁

a)

đón noel

b)

tuổi mới

c)

đón giao thừa

d)

trẻ tuổi

9.

英雄

a)

tài năng xuất chúng

b)

anh tuấn; khôi ngô

c)

kẹp chặt (dùng kìm kẹp chặt ốc vít)

d)

hỏi han

thẩm vấn

10.

天真

a)

thiên thần

b)

ngây thơ

c)

thật thà

d)

ngoan ngoãn

11.

箭

a)

bắn; xạ kích

b)

sôi nổi; ào ào; tới

c)

tên; mũi tên (để bắn)

d)

truy cản; truy đuổi; đuổi

12.

帆船

a)

lớp học

b)

cảnh biển

c)

cano

d)

thuyền buồm

13.

航行

a)

vận chuyển đường bộ

b)

vận chuyển đường ống

c)

vận chuyển đường biên giới

d)

vận chuyển đường không

14.

积蓄

a)

kiến thức

b)

cây lúa

c)

tiền để dành

d)

quỹ đen

15.

彩虹

a)

cầu vồng

b)

con chuồn chuồn

c)

con bướm

d)

bọ cánh cứng

16.

零件

a)

kem

b)

máy móc

c)

sự kiện

d)

linh kiện

17.

维修

a)

giữ gìn

b)

tu bổ

c)

giữ gìn sửa chữa

d)

thi công

18.

设施

a)

trang bị, thiết bị; dụng cụ

b)

linh kiện; phụ tùng (máy móc)

c)

tạm nghỉ học

d)

chớp

19.

彼此

a)

sống chung với nhau; ăn ở với nhau

b)

hành vi; hành động, việc làm

c)

đây đó; hai bên; lẫn nhau

d)

đối phương, phía bên kia

20.

吃亏

a)

chịu khổ

b)

ghen tuông

c)

chịu thiệt

d)

ăn cá

21.

诗

a)

đặc biệt

b)

thành phố

c)

đọc

d)

thơ

22.

感激

a)

cảm kích; biết ơn; cảm ơn

b)

truyền thuyết; truyện cổ tích

c)

chan chứa; tràn đầy; tràn trề

d)

lương thiện; hiền lành; tốt bụng

23.

晕

a)

ấm, bình, hũ

b)

quân nhân

c)

choáng váng; chóng mặt; say

d)

rồng, con rồng

24.

埋

a)

bên trong

b)

chôn

c)

oán giận

d)

đào

25.

奇迹

a)

chạy băng băng

b)

kỳ tích; kỳ công, phép màu

c)

chân; móng (thú)

d)

ếch; nhái

26.

quay quanh

(a)  

27.

biện luận; bàn cãi; tranh luận

(a)  

28.

chạy băng băng; chạy nhanh

(a)  

29.

ếch; nhái

a)

青蛙

b)

青瓦

c)

蝴蝶

d)

青春

30.

显示

a)

chênh lệch; khoảng cách; chỗ thua kém

b)

thực nghiệm; thử nghiệm, thí nghiệm

c)

hiểu biết; cảm thấy

d)

biểu thị; tỏ rõ; chứng tỏ, hiển thị

31.

dần dần; từng bước

a)

逐渐

b)

意识

c)

艰苦

d)

改进

32.

truyền; phát; đưa tin (qua đài phát thanh)

(a)  

33.

领带

a)

khăn quàng cổ

b)

Quần bò, quần jeans

c)

găng tay; bao tay

d)

cà- vạt; ca-vát

34.

tơ lụa

(a)  

35.

棍

a)

côn; gậy

b)

hệ thống; hệ

c)

chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản

d)

sánh được; xứng với; sánh với

36.

斜

a)

đá magma

b)

đụng; chạm; vấp; va

c)

ngăn; chặn; cản; ngăn cản

d)

nghiêng, chéo , xéo, lệch, cúi

37.

角度

a)

khéo léo

b)

góc nhìn, quan điểm

c)

nhiệt độ

d)

độ ấm

38.

岩石

a)

nham thạch

b)

đá bào ngư:Đ

c)

đá quý

d)

cụk đá

39.

评委 có nghĩa là?

a)

quan tòa

b)

tòa án

c)

giám thị

d)

ban giám khảo

40.

Từ nào đồng nghĩa với : 不耐烦

a)

耐心

b)

没有耐心

41.

Cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:

状语 + 中心语

a)

埋怨别人

b)

大声地喊

c)

生活的细节

d)

风花雪月

42.

Đây là bộ phận nào trên cơ thể người:

a)

胳膊

b)

肩膀

c)

大腿

d)

头发

43.

Chọn đáp án đúng:

"khí CO"

a)

一氧化碳

b)

程度

c)

限制

d)

罚点球

e)

有害气体

44.

Chọn đáp án đúng:

"hạn chế"

a)

队友

b)

鼓励

c)

限制

d)

罚点球

e)

赌博

45.

Chọn đáp án đúng:

"cổ vũ, động viên"

a)

谈朋友

b)

鼓励

c)

白给我

d)

罚点球

e)

赌博