Font size
WorksheetsÔn tập hóa 7
Total questions: 60
Worksheet time: 52mins
CaCl2.
Ca2Cl.
Ca2Cl2.
Fe(OH)3
Cho kim loại X tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120 amu. Xác định tên kim loại X
Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là
N2và CO2
SO2 và C4H10
NO và C2H6
CO và N2O
CO2.
CO2
Calcium carbonate có công thức hóa học là CaCO3 là thành phần chính của đá vôi. Nhận định nào sau đây sai về calcium carbonate?
Phân tử khối của phân tử CuSO4 là
N2
N2
FeCl3
Fe2O3
Hóa trị của nguyên tố Aluminium (Al) trong hợp chất Al2O3 là
Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối 213. Giá trị của x là:
Nguyên tử có 12 electron ở lớp vỏ. Hỏi trong hạt nhân có bao nhiêu hạt mang điện?
12
24
6
48
Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
(a)
Cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
2/8/2
2/8/1
2/8
2/9
Cách viết biểu diễn 5 nguyên tử nitrogen là
5n
5N2
5N
5Ni
Kí hiệu hóa học của Sodium là
(a)
Tên của nguyên tố B là
(a)
Tên gọi của nguyên tố Cl là
(a)
Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là
3
5
13
23
Nguyên tố R nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn, vị trí của nguyên tố R là
chu kì 4, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 2, nhóm IA
chu kì 4, nhóm IIA
Nguyên tố N nằm ở chu kì 2, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của N là
2
3
4
5
Nguyên tố có Z = 10, hỏi nguyên tố có bao nhiêu lớp electron?
4
3
2
1
Chữ cái duy nhất không xuất hiện trong bảng tuần hoàn là
A
J
Q
W
Nguyên tố được đặt theo tên vị thần mặt trời là
hydrogen
helium
oxygen
carbon
Nguyên tố được sử dụng để xác định tuổi của cổ vật:
carbon
hydrogen
iron
copper
Công thức hóa học nào sau đây phù hợp với hóa trị III của nitrogen?
NO.
N2O.
NO2.
NH3.
Công thức hóa học nào sau đây viết đúng?
Fe2O3.
NaO2.
Al(OH)2.
CaNO3
Công thức hóa học nào sau đây viết sai?
BaO.
H2S.
Ca3(PO4)2.
AlSO4.
Nguyên tố oxygen chiếm 60% khối lượng trong hợp chất nào sau đây?
CuO.
Fe2O3.
MgO.
SO3.
Cho biết hợp chất tạo bởi nguyên tố X với hydrogen và của nguyên tố Y với oxygen lần lượt là H2X và Y2O. Khi đó công thức hóa học đúng cho hợp chất tạo bởi X và Y là
XY.
Y2X.
X2Y3.
YX2.
Cho các công thức hóa học sau: MgO, Ba2CO3, AgNO3, NaSO4, K2PO4, Fe2(SO4)3. Số công thức hóa học viết đúng là
1.
2.
3.
4.
Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện?
Proton.
Neutron.
Electron.
Proton và electron.
Loại hạt nào sau đây nằm ở vỏ nguyên tử?
Proton.
Neutron.
Electron.
Proton và Electron.
Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?
Proton.
Electron.
Neutron.
Electron và neutron.
Nguyên tử trung hòa về điện vì
số e = số n.
số p = số n.
số p = số e.
proton hút electron.
Trong nguyên tử, lớp electron gần hạt nhân nhất chứa tối đa bao nhiêu electron?
1.
2.
6.
8.
Hạt nhân của nguyên tử do các loại hạt nào cấu tạo nên?
electron, proton và neutron.
electron và neutron.
electron và proton.
proton và neutron.
Nguyên tử X có số proton là 12. Số lớp electron trong nguyên tử X là
1.
2.
3.
4.
Nguyên tử A có số proton là 15. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử A là
2.
3.
4.
5.
Tổng các hạt p, n, e trong nguyên tử Y là 40 hạt. Trong đó số hạt mang điện chiếm 65% tổng số hạt của Y. Tổng số hạt p + n trong nguyên tử Y là
26.
13.
27.
14.
Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử A là 82. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số proton trong nguyên tử A là
30.
52.
60.
26.
Nguyên tử X có 7 proton. Hỏi nguyên tử có mấy lớp electron
2
1
7
5
Tích các phát biểu đúng
Proton là hạt mang điên dương
Chlorine có KHHH là Cl
Số proton= số e + số n
Khối lượng nguyên tử có đơn vị là amu
Tên gọi của nguyên tố Ca
(a)
Tên gọi của nguyên tố O
(a)
Tên gọi của nguyên tố Na
(a)
Tên gọi và kí hiệu hóa học tương ứng nào sau đây sai
Cl: Chlorine
Na: Natrium
Flo: Florium
Fe: Iron
Chọn những câu sai
Các hạt electron được tìm thấy ở hạt nhân của nguyên tử.
Các hạt neutron và electron hút nhau.
Trong nguyên tử, số electron tối đa ở lớp electron thứ hai là 8.
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Phosphorus
(a)
Tên gọi của nguyên tố Si
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố N
(a)
Tên gọi của nguyên tố H
(a)
Tên gọi của nguyên tố hóa học C
(a)
