wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa 7

Total questions: 60

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Công thức hoá học của calcium chloride (biết Ca hoá trị II, Cl hoá trị I} là
a)

CaCl2.

b)

Ca2Cl.

c)
CaCl.
d)

Ca2Cl2.

2.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Trong hợp chất tạo bởi C và H, hóa trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H
b)
Trong chất cộng hóa trị, nguyên tố H luôn có hóa trị bằng I
c)
Trong hợp chất, nguyên tố luôn có hóa trị bằng II
d)
Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hóa trị bằng III
3.
Biết hidroxit có hóa trị I, công thức hòa học nào đây là sai
a)
NaOH
b)
CuOH
c)
KOH
d)

Fe(OH)3

4.

Cho kim loại X tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120 amu. Xác định tên kim loại X

a)
Magnesium (Mg)
b)
Copper (Cu)
c)
Iron (Fe)
d)
Silver (Ag)
5.
Hóa trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với
a)
nguyên tử hydrogen.
b)
nguyên tử oxygen.
c)
nguyên tử của nguyên tố khác.
d)
nguyên tử helium.
6.

Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là

a)
3.
b)
4.
c)
5.
d)
6.
7.
Cặp chất nào sau đây có cùng phân tử khối
a)

N2và CO2

b)

SO2 và C4H10

c)

NO và C2H6

d)

CO và N2O

8.
Trong chất cộng hóa trị, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Hóa trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác có trong phân tử.
b)
Hóa trị của nguyên tố bằng số H liên kết với nguyên tử nguyên tố đó.
c)
Hóa trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó.
d)
Hóa trị của nguyên tố bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2.
9.
Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học hợp chất carbon dioxide là
a)
CO2
b)

CO2.

c)

CO2

d)
Co2
10.

Calcium carbonate có công thức hóa học là CaCO3 là thành phần chính của đá vôi. Nhận định nào sau đây sai về calcium carbonate?

a)
Calcium carbonate do ba nguyên tố Ca, C, O tạo ra.
b)
Trong một phân tử calcium carbonate có một nguyên tử Ca, một nguyên tử C và ba nguyên tử O.
c)
Khối lượng phân tử calcium carbonate là 68 amu.
d)
Trong phân tử calcium carbonate tỉ lệ số nguyên tử Ca: C: O là 1: 1: 3.
11.

Phân tử khối của phân tử CuSO4

a)
160 amu.
b)
112 amu.
c)
144 amu.
d)
128. amu.
12.
Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hóa học của đơn chất nitrogen là
a)
N
b)

N2

c)
N2
d)

N2

13.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.
b)
Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.
c)
Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.
d)
Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
14.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trong hợp chất tạo bởi C và H, hóa trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H.
b)
Trong hợp chất cộng hóa trị, nguyên tố H luôn có hóa trị bằng I.
c)
Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hóa trị bằng II.
d)
Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hóa trị bằng III.
15.
Nguyên tử Iron (Fe) có hóa trị II trong công thức nào
a)

FeCl3

b)

Fe2O3

c)
Fe
d)
FeO
16.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Công thức hóa học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất.
b)
Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết hóa trị của chất.
c)
Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất.
d)
Công thức hóa học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất.
17.

Hóa trị của nguyên tố Aluminium (Al) trong hợp chất Al2O3

a)
I
b)
II
c)
III
d)
IV
18.

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối 213. Giá trị của x là:

a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
19.

Nguyên tử có 12 electron ở lớp vỏ. Hỏi trong hạt nhân có bao nhiêu hạt mang điện?

a)

12

b)

24

c)

6

d)

48

20.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

(a)  

21.

Cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

2/8/2

b)

2/8/1

c)

2/8

d)

2/9

22.

Cách viết biểu diễn 5 nguyên tử nitrogen là

a)

5n

b)

5N25N_2  

c)

5N

d)

5Ni

23.

Kí hiệu hóa học của Sodium là

(a)  

24.

Tên của nguyên tố B là

(a)  

25.

Tên gọi của nguyên tố Cl là

(a)  

26.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

27.

Nguyên tố R nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn, vị trí của nguyên tố R là

a)

chu kì 4, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 2, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

28.

Nguyên tố N nằm ở chu kì 2, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Nguyên tố có Z = 10, hỏi nguyên tố có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Chữ cái duy nhất không xuất hiện trong bảng tuần hoàn là

a)

A

b)

J

c)

Q

d)

W

31.

Nguyên tố được đặt theo tên vị thần mặt trời là

a)

hydrogen

b)

helium

c)

oxygen

d)

carbon

32.

Nguyên tố được sử dụng để xác định tuổi của cổ vật:

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

iron

d)

copper

33.

Công thức hóa học nào sau đây phù hợp với hóa trị III của nitrogen?

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NO2.

d)

NH3.

34.

Công thức hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe2O3.

b)

NaO2.

c)

Al(OH)2.

d)

CaNO3

35.

Công thức hóa học nào sau đây viết sai?

a)

BaO.

b)

H2S.

c)

Ca3(PO4)2.

d)

AlSO4.

36.

Nguyên tố oxygen chiếm 60% khối lượng trong hợp chất nào sau đây?

a)

CuO.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

SO3.

37.

Cho biết hợp chất tạo bởi nguyên tố X với hydrogen và của nguyên tố Y với oxygen lần lượt là H2X và Y2O. Khi đó công thức hóa học đúng cho hợp chất tạo bởi X và Y là

a)

XY.

b)

Y2X.

c)

X2Y3.

d)

YX2.

38.

Cho các công thức hóa học sau: MgO, Ba2CO3, AgNO3, NaSO4, K2PO4, Fe2(SO4)3. Số công thức hóa học viết đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Proton và electron.

40.

Loại hạt nào sau đây nằm ở vỏ nguyên tử?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Proton và Electron.

41.

Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?

a)

Proton.

b)

Electron.

c)

Neutron.

d)

Electron và neutron.

42.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

số e = số n.

b)

số p = số n.

c)

số p = số e.

d)

proton hút electron.

43.

Trong nguyên tử, lớp electron gần hạt nhân nhất chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

1.

b)

2.

c)

6.

d)

8.

44.

Hạt nhân của nguyên tử do các loại hạt nào cấu tạo nên?

a)

electron, proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

electron và proton.

d)

proton và neutron.    

45.

Nguyên tử X có số proton là 12. Số lớp electron trong nguyên tử X  là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

46.

Nguyên tử A có số proton là 15. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử A là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

47.

Tổng các hạt p, n, e trong nguyên tử Y là 40 hạt. Trong đó số hạt mang điện chiếm 65% tổng số hạt của Y. Tổng số hạt p + n trong nguyên tử Y là

a)

26.

b)

13.

c)

27.

d)

14.

48.

Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử A là 82. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số proton trong nguyên tử A là

a)

30.

b)

52.

c)

60.

d)

26.

49.

Nguyên tử X có 7 proton. Hỏi nguyên tử có mấy lớp electron

a)

2

b)

1

c)

7

d)

5

50.

Tích các phát biểu đúng

a)

Proton là hạt mang điên dương

b)

Chlorine có KHHH là Cl

c)

Số proton= số e + số n

d)

Khối lượng nguyên tử có đơn vị là amu

51.

Tên gọi của nguyên tố Ca

(a)  

52.

Tên gọi của nguyên tố O

(a)  

53.

Tên gọi của nguyên tố Na

(a)  

54.

Tên gọi và kí hiệu hóa học tương ứng nào sau đây sai

a)

Cl: Chlorine

b)

Na: Natrium

c)

Flo: Florium

d)

Fe: Iron

55.

Chọn những câu sai

a)

Các hạt electron được tìm thấy ở hạt nhân của nguyên tử.

b)

Các hạt neutron và electron hút nhau.

c)

Trong nguyên tử, số electron tối đa ở lớp electron thứ hai là 8.

56.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Phosphorus

(a)  

57.

Tên gọi của nguyên tố Si

(a)  

58.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố N

(a)  

59.

Tên gọi của nguyên tố H

(a)  

60.

Tên gọi của nguyên tố hóa học C

(a)