Font size
WorksheetsÔn Lập CTHH tính khối lượng
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
khối lượng của Potssium oxide là (a) amu
khối lượng của Sodium oxide là (a) amu
khối lượng của Barium oxide là (a) amu
khối lượng của Calcium oxide là (a) amu
khối lượng của Magnesium oxide là (a) amu
khối lượng của Aluminium oxide là (a) amu
khối lượng của Zinc oxide là (a) amu
khối lượng của Iron (II) oxide là (a) amu
khối lượng của Iron (III) oxide là (a) amu
khối lượng của Lead (II) oxide là (a) amu
khối lượng của Lead (IV) oxide là (a) amu
khối lượng của Mercury oxide là (a) amu
khối lượng của Copper (II) oxide là (a) amu
khối lượng của Silver oxide là (a) amu
khối lượng của Potssium Chloride là (a) amu
khối lượng của Sodium Chloride là (a) amu
khối lượng của Barium Chloride là (a) amu
khối lượng của Calcium Chloride là (a) amu
khối lượng của Magnesium Chloride là (a) amu
khối lượng của Aluminium Chloride là (a) amu
khối lượng của Zinc Chloride là (a) amu
khối lượng của Iron (II) Chloride là (a) amu
khối lượng của Iron (III) Chloride là (a) amu
khối lượng của Lead (II) Chloride là (a) amu
khối lượng của Mercury Chloride là (a) amu
khối lượng của Copper (II) Chloride là (a) amu
khối lượng của Silver Chloride là (a) amu
khối lượng của Ammonium Chloride là (a) amu
khối lượng của Sodium Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Potassium Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Barium Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Calcium Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Sodium Nitrate là (a) amu
khối lượng của Magnesium Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Aluminium Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Potassium Nitrate là (a) amu
khối lượng của Zinc Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Iron (II) Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Iron (III) Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Lead (II) Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Copper (II) Hydroxide là (a) amu
khối lượng của Barium Nitrate là (a) amu
khối lượng của Calcium Nitrate là (a) amu
khối lượng của Magnesium Nitrate là (a) amu
khối lượng của Aluminium Nitrate là (a) amu
khối lượng của Zinc Nitrate là (a) amu
khối lượng của Iron (II) Nitrate là (a) amu
khối lượng của Iron (III) Nitrate là (a) amu
khối lượng của Ammonium Phosphate là (a) amu
khối lượng của Sodium Sulfite là (a) amu
khối lượng của Potassium Sulfide là (a) amu
khối lượng của Sodium Carbonate là (a) amu
khối lượng của Silicon oxide là (a) amu
khối lượng của Phosphorus (V) Oxide là (a) amu
khối lượng của Nitrogen (IV) oxide là (a) amu
khối lượng của Sulfur (VI) Oxide là (a) amu
khối lượng của Calcium Phosphate là (a) amu
khối lượng của Sodium Sulfide là (a) amu
khối lượng của Ammonium Carbonate là (a) amu
khối lượng của Barium Carbonate là (a) amu
