wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa trị và CTPT

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố Na có hóa trị bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

2.

Hóa trị của nhóm OH là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

3.

Nguyên tố Oxi có hóa trị trong hợp chất là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

4.

Trong hợp chất HCl, hóa trị của clo là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Hóa trị của nguyên tố Mg là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

6.

Trong hợp chất H₂SO₄, nhóm SO₄ có hóa trị:

a)

I

b)

III

c)

II

7.

Hóa trị của nhóm NO₃ là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

8.

Trong hợp chất Na₂CO₃, nhóm CO₃ có hóa trị:

a)

I

b)

III

c)

II

d)

IV

9.

Nguyên tố nào sau đây có hóa trị II?

a)

Na

b)

Al

c)

Ca

d)

K

10.

Hợp chất CaCl₂ có Ca hóa trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

11.

Công thức hóa học của hợp chất giữa Mg (II) và Cl (I) là:

a)

MgCl

b)

MgCl₂

c)

Mg₂Cl

d)

Mg₂Cl₃

12.

Hợp chất giữa Al (III) và O (II) là:

a)

Al₂O

b)

Al₂O₃

c)

AlO₂

d)

Al₃O₂

13.

Hợp chất giữa Fe (III) và SO₄ (II) là:

a)

FeSO₄

b)

Fe₂SO₄

c)

Fe₂(SO₄)₃

d)

Fe₃(SO₄)₂

14.

Công thức hóa học đúng của muối tạo bởi Na (I) và CO₃ (II) là:

a)

NaCO₃

b)

Na₂CO₃

c)

Na(CO₃)₂

d)

Na₃CO₃

15.

Công thức hóa học của canxi hidroxit là:

a)

CaOH

b)

Ca(OH)₂

c)

Ca₂OH

d)

CaOH₂

16.

Hợp chất giữa K (I) và NO₃ (I) là:

a)

K₂NO₃

b)

KNO₃

c)

K(NO₃)₂

d)

K₃NO₃

17.

Hợp chất giữa H (I) và SO₄ (II) là:

a)

HSO₄

b)

H₂SO₄

c)

H₂(SO₄)₃

d)

H₃SO₄

18.

Công thức hóa học của hợp chất giữa Al (III) và Cl (I) là:

a)

AlCl

b)

AlCl₂

c)

AlCl₃

d)

Al₃Cl₂

19.

Công thức hóa học đúng của hợp chất giữa Fe (II) và O (II) là:

a)

Fe₂O

b)

FeO

c)

Fe₂O₃

d)

FeO₂

20.

Hợp chất tạo bởi Ba (II) và SO₄ (II) là:

a)

Ba₂SO₄

b)

BaSO₄

c)

Ba(SO₄)₂

d)

Ba₄SO₄

21.

Phân tử khối của H₂O là:

a)

16

b)

18

c)

20

d)

10

22.

Hợp chất tạo bởi Ba (II) và SO₄ (II) là:

a)

Ba₂SO₄

b)

BaSO₄

c)

Ba(SO₄)₂

d)

Ba₄SO₄

23.

Phân tử khối của CO₂ là:

a)

44

b)

46

c)

42

d)

32

24.

Phân tử khối của NaCl là:

a)

56

b)

50

c)

58,5

d)

60

25.

Phân tử khối của CaCO₃ là:

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

26.

Phân tử khối của H₂SO₄ là:

a)

98

b)

96

c)

100

d)

94

27.

Phân tử khối của CH₄ là:

a)

14

b)

18

c)

16

d)

20

28.

Phân tử khối của NH₃ là:

a)

17

b)

18

c)

20

d)

16

29.

Phân tử khối của Fe₂O₃ là:

a)

160

b)

150

c)

140

d)

120

30.

Phân tử khối của Al₂(SO₄)₃ là:

a)

324

b)

423

c)

342

d)

352

31.

Phân tử khối của Mg(OH)₂ là:

a)

56

b)

58

c)

60

d)

62

32.

Hóa trị của Kali (K) là:

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

I

33.

Nguyên tố Nitơ có hóa trị mấy trong NH₃?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

III

34.

Hóa trị của H trong tất cả các hợp chất là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

35.

Hóa trị của nguyên tố sắt trong FeCl₂ là:

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

I

36.

Hóa trị của nhóm PO₄ là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

III

37.

Nguyên tố nào sau đây có thể có nhiều hóa trị?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Ca

38.

Nhóm SO₄ có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

39.

Hóa trị của Al trong mọi hợp chất là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

40.

Công thức hợp chất giữa Na (I) và PO₄ (III) là:

a)

NaPO₄

b)

Na₂PO₄

c)

Na₃PO₄

d)

Na₄PO₃

41.

Hợp chất tạo bởi Fe (III) và Cl (I) là:

a)

FeCl

b)

FeCl₂

c)

FeCl₃

d)

Fe₂Cl

42.

Hợp chất tạo bởi Fe (III) và Cl (I) là:

a)

FeCl

b)

FeCl₂

c)

FeCl₃

d)

Fe₂Cl

43.

Công thức hóa học của bari clorua là:

a)

BaCl

b)

BaCl₂

c)

Ba₂Cl

d)

BaCl₃

44.

Hợp chất của Mg (II) và PO₄ (III) là:

a)

MgPO₄

b)

Mg₂(PO₄)

c)

Mg₃(PO₄)₂

d)

Mg(PO₄)₂

45.

Công thức hợp chất giữa K (I) và SO₄ (II):

a)

K₂SO₄

b)

K₂SO₄

c)

KSO₄

d)

K₄SO₄

46.

Hợp chất giữa H (I) và CO₃ (II):

a)

H₂CO₃

b)

H₂CO₃

c)

HCO₃

d)

H₃CO₃

47.

Hợp chất giữa Zn (II) và OH (I):

a)

ZnOH

b)

Zn(OH)₂

c)

Zn₂OH

d)

ZnOH₂

48.

Công thức hợp chất giữa Al (III) và SO₄ (II):

a)

Al₂SO₄

b)

Al₂(SO₄)₃

c)

Al(SO₄)₂

d)

Al₃(SO₄)₂

49.

Công thức của sắt(II) sunfat là:

a)

Fe₂(SO₄)₃

b)

Fe(SO₄)₂

c)

FeSO₄

d)

Fe₂SO₄

50.

Công thức của nhôm nitrat là:

a)

AlNO₃

b)

Al(NO₃)₂

c)

Al(NO₃)₃

d)

Al₂(NO₃)₃

51.

Phân tử khối của NaOH là:

a)

40

b)

45

c)

50

d)

55

52.

Phân tử khối của HCl là:

a)

32

b)

36,5

c)

38

d)

40

53.

Phân tử khối của AlCl₃ là:

a)

120

b)

133,5

c)

135

d)

140

54.

Phân tử khối của H₂SO₃ là:

a)

98

b)

82

c)

80

d)

84

55.

Phân tử khối của KNO₃ là:

a)

98

b)

100

c)

101

d)

104

56.

Phân tử khối của FeCl₂ là:

a)

127

b)

130

c)

135

d)

125

57.

Phân tử khối của Ca(OH)₂ là:

a)

74

b)

76

c)

78

d)

70

58.

Phân tử khối của CuSO₄ là:

a)

150

b)

160

c)

162

d)

165

59.

Phân tử khối của Al₂O₃ là:

a)

101

b)

102

c)

104

d)

106

60.

Phân tử khối của Zn(NO₃)₂ là:

a)

180

b)

185

c)

189

d)

192