wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Vật Lý 12

Total questions: 46

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện có cường độ tuân theo biểu thức được gọi là:

a)

Dòng điện xoay chiều.

b)

Dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện không đổi.

d)

Dòng điện có chiều và độ lớn cường độ không đổi theo thời gian.

2.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tự cảm.

b)

Hiện tượng cộng hưởng.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Hiện tượng giao thoa.

3.

Điền cụm từ còn thiếu vào ô trống: "Cường độ hiệu dụng trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R có giá trị bằng thương số giữa điện áp hiệu dụng và …… của mạch điện".

a)

Tổng trở.

b)

Dung kháng.

c)

Điện trở.

d)

Cảm kháng.

4.

Điện áp tức thời giữa hai đầu của một mạch điện xoay chiều có biểu thức: (V). Điện áp cực đại giữa 2 đầu mạch điện có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

130 V.

b)

150 V.

c)

100 V.

d)

200 V.

5.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Cuộn cảm L cho cả dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều đi qua.

b)

Cuộn cảm L cho dòng điện xoay chiều đi qua và không cản trở dòng điện xoay chiều.

c)

Cuộn cảm L không cho dòng điện một chiều đi qua.

d)

Cuộn cảm L không cho dòng điện xoay chiều đi qua.

6.

Số đo của Ampe kế xoay chiều cho biết:

a)

Giá trị tức thời của cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

Giá trị trung bình của cường độ dòng điện xoay chiều.

c)

Giá trị cực đại c

7.

Số đo của Ampe kế xoay chiều cho biết:

a)

Giá trị tức thời của cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

Giá trị trung bình của cường độ dòng điện xoay chiều.

c)

Giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều.

d)

Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.

8.

Đơn vị của công suất là:

a)

Jun - J.

b)

Vôn - V.

c)

Oát - W.

d)

Ampe - A.

9.

Điện áp tức thời giữa hai đầu của một mạch điện xoay chiều có biểu thức: (V). Tần số góc có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

20 rad/s.

d)

rad/s.

10.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức: (A). Chu kì của dòng điện bằng bao nhiêu?

a)

T = 10 s.

b)

T = 0,1 s.

c)

T = 0,4 s.

d)

T = 0,2 s.

11.

Cường độ dòng điện tức thời chạy trong một mạch điện xoay chiều có dạng: . Dòng điện có cường độ hiệu dụng bằng bao nhiêu?

a)

I = 220 A.

b)

I = 28,28 A.

c)

I = 40 A.

d)

I = 120 A.

12.

Một dòng điện xoay chiều có tần số góc chạy qua một tụ điện có điện dung . Dung kháng của tụ bằng bao nhiêu Ôm ()?

a)

2.

b)

2,5.

c)

20.

d)

50.

13.

Điện áp giữa hai đầu của một mạch điện xoay chiều có dạng . Điện áp tức thời u tại thời điểm t = 4 s là:

a)

0 V.

b)

- 10 V.

c)

100 V.

d)

10 V.

14.

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, biết R = 60 (), L = 0,2/ (H), Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng I chạy trong mạch có giá trị là:

a)

1,2 A.

b)

2 A.

c)

0,76 A.

d)

3,2 A.

15.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở R = 50 , tổng trở của mạch điện Z = 75 . Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 150

4 lines
16.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở R = 50 , tổng trở của mạch điện Z = 75 . Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 150 V thì công suất tiêu thụ P của đoạn mạch là:

a)

320 W

b)

200 W

c)

400 W

d)

7200 W

17.

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, biết R = 80 (),Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Biết tổng trở của mạch điện Z = 100 . Cảm kháng của cuộn cảm bằng:

a)

30

b)

200

c)

60

d)

110

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ là sóng dọc.

19.

Chọn đáp án sai:

a)

Năng lượng điện từ có đơn vị là W (Oát).

b)

Mạch dao động gồm một tụ điện C mắc nối tiếp với một cuộn cảm L thành mạch kín.

c)

Năng lượng điện từ gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

d)

Nếu không có tiêu hao năng lượng thì năng lượng điện từ trong mạch dao động được bảo toàn.

20.

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ:

a)

Nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

Lớn hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.

c)

Gấp hai lần tốc độ ánh sáng trong chân không.

d)

Bằng tốc độ ánh sáng trong chân không ()

21.

Mạch dao động là một mạch kín gồm:

a)

Điện trở, tụ điện và cuộn cảm.

b)

Tụ điện và điện trở thuần.

c)

Tụ điện và cuộn cảm.

d)

Cuộn cảm và điện trở thuần.

22.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của tụ điện biến đổi như

4 lines
23.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của tụ điện biến đổi như thế nào?

a)

Tăng đều theo thời gian.

b)

Giảm đều theo thời gian.

c)

Biến đổi điều hòa theo thời gian.

d)

Không đổi.

24.

Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung và một cuộn cảm có độ tự cảm. Tần số dao động riêng trong mạch xấp xỉ bằng bao nhiêu? Lấy.

a)

f = 4236 Hz.

b)

f = 259,3 Hz.

c)

f = 5035,4 Hz.

d)

f = 5629 Hz.

25.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung và cuộn cảm có độ tự cảm. Tần số góc dao động của mạch ω bằng bao nhiêu?

a)

5000 rad/s.

b)

12 500 rad/s.

c)

1250 rad/s.

d)

125 000 rad/s.

26.

Một mạch dao động điện từ có tần số, vận tốc ánh sáng trong chân không. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là:

a)

100 m.

b)

0,3 m.

c)

10 m.

d)

3 m.

27.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị thì chu kỳ dao động riêng của mạch là 6 s. Khi điện dung của tụ điện có giá trị thì chu kỳ dao động riêng của mạch dao động là:

a)

3 s.

b)

12 s.

c)

5 s.

d)

24 s.

28.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị thì tần số dao động riêng của mạch là 30 Hz. Khi điện dung của tụ điện có giá trị thì tần số dao động riêng của mạch dao động là:

a)

10 Hz.

b)

90 Hz.

c)

15 Hz.

d)
29.

Điện dung của tụ điện có giá trị thì tần số dao động riêng của mạch là 30 Hz. Khi điện dung của tụ điện có giá trị thì tần số dao động riêng của mạch dao động là:

a)

10 Hz.

b)

90 Hz.

c)

15 Hz.

d)

60 Hz.

30.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?

a)

Prôtôn và nơtron.

b)

Nơtron và êlectron.

c)

Êlectron và prôtôn.

d)

Prôtôn, êlectron và nơtron.

31.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số:

a)

Nuclôn.

b)

Nơtron.

c)

Prôtôn.

d)

Êlectron.

32.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là:

a)

Lực tĩnh điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực từ.

d)

Lực tương tác mạnh.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.

34.

Cho phản ứng hạt nhân: . Trong các hệ thức sau hệ thức nào thể hiện định luật bảo toàn điện tích?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

35.

Hạt nhân có số nơtron là:

a)

22.

b)

12.

c)

2.

d)

36.

36.

Hạt nhân có số khối là:

a)

58.

b)

40.

c)

18.

d)

12.

37.

Biết tốc độ ánh sáng trong chân không . Khi năng lượng của vật là thì khối lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

1 kg.

b)

2 kg.

c)

3 kg.

d)

4 kg.

38.

Một hạt nhân nguyên tử X phát ra phóng xạ α có chu kì bán rã T = 0,4 s. Hằng số phóng xạ của hạt nhân xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1,7325.

b)

0,3322.

c)

1,2277.

d)

2,9566.

39.

Nguyên tử vàng có độ hụt khối của hạt nhân vàng là = 1,68u.

4 lines
40.

xạ α có chu kì bán rã T = 0,4 s. Hằng số phóng xạ của hạt nhân xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1,7325

b)

0,3322

c)

1,2277

d)

2,9566

41.

Nguyên tử vàng  có độ hụt khối của hạt nhân vàng là = 1,68u. Biết. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân vàng?

a)

7,94 MeV

b)

1564,92 MeV

c)

1682,46 MeV

d)

15,89 MeV

42.

Cho biết khối lượng hạt nhân là m = 106,8783u; khối lượng của hạt prôtôn và nơtron lần lượt là và . Độ hụt khối của hạt nhân bằng:

a)

0,9868 u

b)

1,2030 u

c)

1,4545 u

d)

3,0506 u

43.

Nguyên tử sắt  có năng lượng liên kết của hạt nhân là. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân sắt?

a)

8,789 MeV/nuclôn

b)

6,46 MeV/nuclôn

c)

7,878 MeV/nuclôn

d)

9,64 MeV/nuclôn

44.

Cho hạt nhân có khối lượng m = 10,0135u. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là trong đó Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng:

a)

397,22 MeV

b)

63,24 MeV

c)

31,39 MeV

d)

123,12 MeV

45.

Biết đồng vị là chất phóng xạ , cứ sau thời gian t = 120 s phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) thì số hạt nhân còn lại bằng hạt nhân ban đầu. Hằng số phóng xạ của Tali là:

a)

0,5115

b)

0,023

c)

1,15

d)

0,01155

46.

Cho khối lượng của hạt nhân là m = 26,974u. Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtron lần lượt là. Lấy. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

8,37 MeV/nuclôn

b)

6,02 MeV/nuclôn

c)

7,81 MeV/nuclôn

d)

9,64 MeV/nuclôn