wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[TDU] Lý thuyết dịch - 11.06.2025

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mất 15 phút để đi đến trường từ nhà tôi

(a)   15 minutes to get to school from my house.

2.

Cô ấy đeo kính để cô ấy có thể nhìn rõ hơn.

She wore glasses so that she could see (a)  

3.

Họ bầu ông làm giám đốc công ty.

a)

considered

b)

elected

c)

chose

4.

Chúng tôi tổ chức buổi tiệc mừng công ty tròn 5 tuổi.

a)

celebrate

b)

mark

c)

wish

5.

Khu vườn nằm trên một ngọn đồi được cây cối bao bọc xung quanh.

a)

lies

b)

stands

c)

is situated

6.

Anh đã lấy lòng cha mẹ nàng bằng những món quà có giá trị.

a)

took her parents’ heart

b)

won her parents’ heart

c)

bought her parents’ heart

7.

Haste makes waste.

a)

Dục tốc bất đạt.

b)

Vội vã làm hỏng tất cả.

c)

Vội thì không tốt.

8.

Our company requested us to treat the issues under discussion as confidential.

a)

giữ bí mật

b)

đối xử như bí mật

c)

xem như bí mật

9.

Running out of cash, we have to cancel many orders.

a)

Chạy hết tiền mặt

b)

Hết tiền mặt

c)

Tiêu hết tiền mặt

10.

After the ball, we went to another restaurant to have more fun.

a)

Sau trận đấu

b)

Sau bữa tiệc

c)

Sau khi thắng cuộc

11.

John đã ghé ngang qua tiệm sách.

-->John stopped (a)   the bookstore.

12.

Một bầy sư tử

(a)  

13.

white goods

a)

hàng hóa màu trắng

b)

hàng trắng

c)

đồ điện gia dụng

14.

I dont want to carry coals to Newcastle.

a)

Tôi không muốn mang than về Newcastle.

b)

Tôi không muốn chở than về Newcastle.

c)

Tôi không muốn chở cũi về rừng.

15.

Thanks for your kind help.

a)

Cảm ơn vì sự giúp đỡ nhiệt tình của anh.

b)

Cảm ơn vì sự giúp đỡ tử tế của anh.

c)

Cảm ơn anh vì đã giúp đỡ nhiệt tình.

16.

Prepositions

về

Be disappointed ………. : thất vọng về

(a)  

17.

Prepositions

về

Lay emphasis/ stress ………… : nhấn mạnh về

(a)  

18.

Kha Luân Bố đã tìm ra Tân thế giới vào năm 1842.

(a)  

19.

Lenin là một cậu bé rất thông minh khi ông ta học ở trường trung học Simbirsk.

Lenin (a)   when he learned at Simbirsk High School.

20.

Người ta nói rằng Mỹ là một cường quốc.



(a)  

21.

Thank you for your pretty present.

4 lines
22.

Công nhân phải tuân thủ nội qui nhà máy.

a)
comply with
b)
obey
c)
follow
23.

Khách hàng không thích dịch vụ của công ty đối thủ.

a)
rival
b)
enemy
c)
opponent
24.

Anh ta khỏe như trâu.

a)
as strong as a bull
b)
as strong as a tiger
c)
as strong as a horse
25.

Họ cần một người có kiến thức về thị trường Châu Âu

a)
a person with knowledge on
b)
a person has knowledge on
c)
a person knows about
26.

When writing an argumentative essay, discuss both sides of the problem.

a)
hai chiều
b)
hai mặt
c)
hai phía
27.
Easy come easy go.
a)
Dễ về dễ đi.
b)
Đến dễ đi cũng dễ.
c)
Của thiên trả đị
28.
East or West home is best.
a)
Ta về ta tắm ao ta
b)
Đông hay Tây nhà là tốt nhất.
c)
Đông Tây đều là nhà.
29.
He’s written another two more novels.
a)
thêm hai cuốn tiểu thuyết khác nữa
b)
nhiều hơn hai cuốn tiểu thuyết
c)
hai cuốn tiểu thuyết khác nhau
30.

Thành công của chúng ta phụ thuộc vào nỗ lực tận tình của mỗi thành

viên trong đội.

Our success depends on the (a)   of each individual.

31.

She got on the (a)   of her boss.

Cô ta đã không được lòng ông chủ.

32.

white goods

a)

hàng hóa màu trắng

b)

hàng trắng

c)

đồ điện gia dụng

33.

Opportunities are hard to seize.

a)

Cơ hội khó nắm bắt

b)

Cơ hội khó kiếm.

c)

Dịp may khó gặp.

34.

door - to - door

a)

Từ cánh cửa này đến cánh cửa khác.

b)

Tận nhà

35.

“to cook an account”

a)

nấu sổ sách

b)

giả mạo sổ sách

36.

Kha Luân Bố đã tìm ra Tân thế giới vào năm 1842.

(a)  

37.

Tôi đang tìm cuốn sách.

(a)  

38.

một chồng sách

(a)  

39.



(a)  

40.

Prepositions

về

Be disappointed ………. : thất vọng về

(a)  

41.

Prepositions

về

Lay emphasis/ stress ………… : nhấn mạnh về

(a)  

42.

Prepositions

về

Be famous …………. : nổi tiếng về

(a)  

43.

The USA is said to be a powerful country.

a)

Mỹ được nói là một cường quốc.

b)

Người ta nói rằng Mỹ là một cường quốc.

44.

Thank you for your pretty present.

a)

Cảm ơn vì món quà đáng yêu.

b)

Cảm ơn anh vì đã tặng em món quà đáng yêu

c)
d)
45.

Công nhân phải tuân thủ nội qui nhà máy.

a)
comply with
b)
obey
c)
follow
46.
Easy come easy go.
a)
Dễ về dễ đi.
b)
Đến dễ đi cũng dễ.
c)
Của thiên trả đị
47.

Which translation accurately conveys the term "Monopoly" in economics into Vietnamese?

a)

Độc quyền

b)

Tự do cạnh tranh

c)

Quyền lực thị trường

d)

Đối thủ cạnh tranh

48.

Choose the best translation for the phrase "Opportunity Cost" in economics into Vietnamese.

a)

Chi phí cơ hội

b)

Cơ hội tiềm năng

c)

Chi phí khấu hao

d)

Cơ hội phát triển

49.

Một đàn cá

A ................... of fish

a)

flock

b)

cattle

c)

dogs

d)

school

50.

Nói chuyện trên qua điện thoại thì dễ bị hiểu lầm.

It is so easy to be misunderstood when (a)