wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 12 - Ôn tập cộng trừ số thập phân

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

2.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

7.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

8.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

9.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

10.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

11.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

12.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

13.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

14.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

15.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

16.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

17.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

18.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
19.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

23.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

24.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

25.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

26.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

27.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

28.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

29.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
30.

500 - 23,5

a)

47,65

b)

476,5

c)

4,765

d)

4765

31.

58,5 - 6,08

a)

52,42

b)

5,242

c)

5242

d)

524,2

32.

69,8 - 68

a)

180

b)

0,18

c)

18

d)

1,8

33.

412,8 - 48,32

a)

3644,8

b)

36448

c)

36,448

d)

364,48

34.

45,8 - 40

a)

58

b)

5,8

c)

0,58

d)

580

35.

121 - 58,64

a)

6236

b)

62,36

c)

6,236

d)

623,6

36.

48,9 - 21,6

a)

273

b)

2,73

c)

27,3

d)

0,273

37.

0,4 - 0,125

a)

275

b)

0,275

c)

2,75

d)

27,5

38.

100 - 58,7

a)

0,413

b)

413

c)

4,13

d)

41,3

39.

36,98 - 8,7

a)

2828

b)

28,28

c)

2,828

d)

282,8

40.

Cho phép tính: 18,253 + 7,7. Cách đặt tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
41.

Kết quả phép tính: 17,36 + 42,52 là

a)

58,98

b)

59,88

c)

4269,36

d)

5988

42.

Số thích hợp vào chỗ chấm: 83,7 + 9,68 = (a)  

43.

Tìm x biết x - 4,5 = 7,89

a)

x = 52,98

b)

x = 84,3

c)

x = 8,43

d)

x = 12,39

44.

Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm:

4,8 + 9,5 … 13,4

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Số thích hợp điền vào 2 ô trống lần lượt từ trái sang phải là:

a)

17 và 68

b)

18 và 72

c)

19 và 76

d)

16 và 64

46.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Lan cao 1,48 m. Minh cao hơn Lan 0,25 m. Vậy Minh cao …. m

(a)  

47.

Mảnh vải đỏ dài 57,45 m, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 12,8 m. Vậy cả hai mảnh vải dài bao nhiêu m?

a)

70,25

b)

83,05

c)

126,98

d)

127,7

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 36,5 lít dầu, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 8,2 lít dầu nhưng ít hơn thùng thứ ba 3,57 lít dầu.

Vậy ba thùng có tất cả …. lít dầu.

(a)  

49.

Cho phép tính 35,92 – 17,3. Tìm cách đặt tính đúng.

a)
b)
c)
d)
50.

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

72,45 - 26,18 = …

a)

57,27

b)

56,17

c)

46,27

d)

47,27

51.

51,2 - 17,83 = 33,43. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Kết quả phép tính 41 – 18,37 là:

a)

18,5

b)

23,37

c)

22,63

d)

24,37

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết: 49,5 - x = 27,83. Vậy x = ….

(a)  

54.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

41,7 - 26,34 ... 50 - 33,92

a)

<

b)

=

c)

>

55.

Số thích hợp điền vào 2 ô trống từ trái sang phải lần lượt là:

a)

24,93 và 51,83

b)

24,87 và 50,77

c)

25,27 và 51,17

d)

25,63 và 51,53

56.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 34,82 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6,9 m.

Vậy chiều rộng hình chữ nhật đó là (a)   m.

57.

Cho số 79,468. Hỏi số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ hai chữ số 4 và 8 ở phần thập phân?

a)

Tăng 0,168 đơn vị

b)

Giảm 0,008 đơn vị

c)

Giảm 0,4408 đơn vị

d)

Tăng 0,132 đơn vị

58.

Biết trung bình cộng của hai số 105. Số thứ nhất là 123,47, vậy số thứ hai là bao nhiêu?

a)

86,53

b)

210

c)

123,47

d)

228,47

59.

Biết trung bình cộng của ba số 208. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 442,45. Tổng của số thứ hai và số thứ ba là 426,8. Hỏi trong ba số đã cho, số lớn nhất là số nào?

a)

Số thứ nhất

b)

Số thứ hai

c)

Số thứ ba

60.

Tìm x, biết: x - 16,7 = 43,7

a)

x= 60, 4

b)

x = 61, 04

c)

x = 61, 09

61.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

30, 8 tấn

b)

32, 65 tấn

c)

34, 1 tấn

62.

19,06 + 41,23 + 35,18 = ...........

a)

95, 47

b)

95, 5

c)

92, 06

63.

765,23 - 19,86 = ..............

a)

678, 56

b)

745,37

c)

834, 89

64.

841,7 - x = 129,9

a)

x = 684,8

b)

x = 567,23

c)

x = 569,45

65.

467,38 + 16,031 = ....

a)

482,411

b)

483,411

c)

484, 411