wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Taeyang 28th

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Feeling or showing pleasure; pleased

a)

hạnh phúc

b)

buồn

c)

khát

d)

tức giận

2.

Unhappy or showing unhappiness

a)

hạnh phúc

b)

buồn

c)

khát

d)

tức giận

3.

Needing or wanting to drink

a)

hạnh phúc

b)

buồn

c)

khát

d)

tức giận

4.

Having strong feelings about something that you dislike very much or about an unfair situation

a)

hạnh phúc

b)

buồn

c)

khát

d)

tức giận

5.

Very tired

a)

kiệt sức

b)

kiệt mỏi

c)

đói

d)

no

6.

Feeling that you want to eat something

a)

kiệt sức

b)

kiệt mỏi

c)

đói

d)

no

7.

Having had enough to eat

a)

kiệt sức

b)

kiệt mỏi

c)

đói

d)

no

8.

(of a person or their behaviour) shy, uncomfortable or ashamed, especially in a social situation

a)

xấu hổ

b)

giật mình

c)

thú vị

d)

nhầm lẫn

9.

To make somebody suddenly feel afraid

a)

xấu hổ

b)

giật mình

c)

thú vị

d)

nhầm lẫn

10.

Funny

a)

xấu hổ

b)

giật mình

c)

thú vị

d)

nhầm lẫn

11.

Unable to think clearly or to understand what is happening or what somebody is saying

a)

xấu hổ

b)

giật mình

c)

thú vị

d)

bối rối

12.

Upset because something you hoped for has not happened or been as good, successful, etc. as you expected

a)

thất vọng

b)

sợ

c)

vui

d)

cô đơn

13.

Frightened of something or afraid that something bad might happen.

a)

thất vọng

b)

sợ

c)

vui

d)

cô đơn

14.

a)

thất vọng

b)

sợ

c)

vui

d)

cô đơn

15.

unhappy because you have no friends or people to talk to

a)

thất vọng

b)

sợ

c)

vui

d)

cô đơn

16.

a)

đơn côi

b)

buồn ngủ

c)

trí tuệ

d)

dũng khí

17.

the ability to make sensible decisions and give good advice because of the experience and knowledge that you have

a)

đơn côi

b)

buồn ngủ

c)

trí tuệ

d)

dũng khí

18.

the ability to do something dangerous, or to face pain or opposition, without showing fear

a)

đơn côi

b)

buồn ngủ

c)

trí tuệ

d)

dũng khí

19.

a feeling of being very sad because something very bad has happened

a)

nỗi buồn

b)

sự sợ hãi

c)

nỗi đau

d)

niềm vui

20.

The bad feeling that you have when you are in danger or when a particular thing frightens you

a)

nỗi buồn

b)

sự sợ hãi

c)

nỗi đau

d)

niềm vui

21.

the feelings that you have in your body when you have been hurt or when you are ill

a)

nỗi buồn

b)

sự sợ hãi

c)

nỗi đau

d)

niềm vui

22.

a feeling of great happiness

a)

nỗi buồn

b)

sự sợ hãi

c)

nỗi đau

d)

niềm vui

23.

a)

tình yêu

b)

tuyệt vọng

c)

quyến rũ

d)

tự do

24.

the feeling of having lost all hope

a)

tình yêu

b)

tuyệt vọng

c)

quyến rũ

d)

tự do

25.

Tempt(유혹하다)

a)

tình yêu

b)

tuyệt vọng

c)

quyến rũ

d)

tự do

26.

Get free

a)

tình yêu

b)

tuyệt vọng

c)

tuyệt vọng

d)

tự do

27.

to want something to happen and think that it is possible

a)

hy vọng

b)

cảm thán

c)

thân thiện

d)

cảm ơn

28.

Admire(감탄하다)

a)

hy vọng

b)

cảm thán

c)

thân thiện

d)

cảm ơn

29.

Be kind(친절하다)

a)

hy vọng

b)

cảm thán

c)

thân thiện

d)

cảm ơn

30.

a)

hy vọng

b)

cảm thán

c)

thân thiện

d)

cảm ơn

31.

Be sincere(진실하다)

a)

thật thà

b)

chính trực

c)

lý tưởng

d)

mãn nguyện

32.

Be honest

a)

thật thà

b)

chính trực

c)

lý tưởng

d)

mãn nguyện

33.

perfect; most suitable

a)

thật thà

b)

thật thà

c)

lý tưởng

d)

mãn nguyện

34.

pleased because you have achieved something or because something that you wanted to happen has happened

a)

thật thà

b)

thật thà

c)

lý tưởng

d)

mãn nguyện

35.

a)

hòa bình

b)

bất an

c)

hối tiếc

d)

ghét

36.

to keep thinking about unpleasant things that might happen or about problems that you have

a)

hòa bình

b)

bất an

c)

hối tiếc

d)

ghét

37.

Dissapoint

a)

hòa bình

b)

bất an

c)

hối tiếc

d)

ghét

38.

a)

hòa bình

b)

bất an

c)

hối tiếc

d)

ghét

39.

a)

chung cư

b)

nhà riêng

c)

chủ nhà

d)

người thuê nhà

40.

a)

chung cư

b)

nhà riêng

c)

chủ nhà

d)

người thuê nhà

41.

Houseowner

a)

chung cư

b)

nhà riêng

c)

chủ nhà

d)

người thuê nhà

42.

a person who pays rent for the use of a room, building, land, etc. to the person who owns it

a)

chung cư

b)

nhà riêng

c)

chủ nhà

d)

người thuê nhà

43.

Rent fee(집세)

a)

tiền thuê nhà

b)

thuê nhà

c)

nơi cư trú

d)

địa chỉ

44.

Rent(임대하다)

a)

tiền thuê nhà

b)

thuê nhà

c)

nơi cư trú

d)

địa chỉ

45.

a house, especially a large or impressive one

a)

tiền thuê nhà

b)

thuê nhà

c)

nơi cư trú

d)

địa chỉ

46.

details of where somebody lives or works and where letters, etc. can be sent

a)

tiền thuê nhà

b)

thuê nhà

c)

nơi cư trú

d)

địa chỉ

47.

a)

chuyển nhà

b)

bất động sản

c)

tiền đặt cọc

d)

xây mới

48.

Real estimate

a)

chuyển nhà

b)

bất động sản

c)

tiền đặt cọc

d)

xây mới

49.

Deposit(보증금)

a)

chuyển nhà

b)

bất động sản

c)

tiền đặt cọc

d)

xây mới

50.

Renovate(개축하다)

a)

chuyển nhà

b)

bất động sản

c)

tiền đặt cọc

d)

xây mới

51.

a)

biệt thự

b)

vi-la

c)

một tòa chung cư

d)

khu chung cư

52.

This type of villa is more advanced and luxurious than "biệt thự".

a)

biệt thự

b)

vi-la

c)

một tòa chung cư

d)

khu chung cư

53.

a)

biệt thự

b)

vi-la

c)

một tòa chung cư

d)

khu chung cư

54.

a)

biệt thự

b)

vi-la

c)

một tòa chung cư

d)

khu chung cư

55.

a)

đường ống cấp nước

b)

đường cống ngầm

c)

điện nước

d)

ga

56.

a)

đường ống cấp nước

b)

đường cống ngầm

c)

điện nước

d)

ga

57.

Water and electricity

a)

đường ống cấp nước

b)

đường cống ngầm

c)

điện nước

d)

ga

58.

gas

a)

đường ống cấp nước

b)

đường cống ngầm

c)

điện nước

d)

ga

59.

a)

mái nhà

b)

cửa sổ

c)

tường

d)

cổng trước

60.

a)

mái nhà

b)

cửa sổ

c)

tường

d)

cổng trước

61.

a)

mái nhà

b)

cửa sổ

c)

tường

d)

cổng trước

62.

a)

mái nhà

b)

cửa sổ

c)

tường

d)

cổng trước

63.

a)

cửa

b)

chuông cửa

c)

thảm cỏ

d)

cửa sổ

64.

a)

cửa

b)

chuông cửa

c)

thảm cỏ

d)

cửa sổ

65.

\

a)

cửa

b)

chuông cửa

c)

thảm cỏ

d)

cửa sổ