wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bảo mật Hệ thống

Total questions: 68

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của bảo vệ hệ thống là

a)

Bảo vệ các tài nguyên không bị chiếm dụng

b)

Bảo vệ các thao tác I/O

c)

Chống ăn cắp bản quyền

d)

Chống sự truy suất bất hợp lệ

2.

Một miền bảo vệ có thể được xây dựng cho

a)

Một tiến trình

b)

Một miền găng

c)

Phần mềm nhập xuất

d)

Các thiết bị phần cứng

3.

Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu về bảo mật trong phần mềm Hệ điều hành.

a)

Tắt hệ thống khi không sử dụng

b)

Cài đặt HĐH thông dụng

c)

Cài đặt bản service pack mới nhất

d)

Sao lưu hệ thống thường xuyên

4.

Loại mã nguồn độc hại nào có thể được cài đặt song không tác hại cho đến khi một hoạt động nào đó được kích hoạt.

a)

Logic bomb

b)

Trojan horse

c)

Sâu

d)

Stealth virus

5.

Khi một user báo rằng hệ thống của anh ta đã phát hiện một virus mới. Điều gì sau đây cần làm như là bước đầu tiên để xử lý tình huống này.

a)

Định dạng lại đĩa cứng

b)

Disable tài khoản mail của anh ta

c)

Kiểm tra lại tập tin diệt virus hiện hành

d)

Cài đặt lại hệ điều hành

6.

Yếu tố nào sau đây được coi là hữu ích nhất trong việc kiểm soát truy cập khi bị tấn công từ bên ngoài.

a)

Phần mềm antivirus

b)

Kiểm tra các máy trạm

c)

Đăng nhập hệ thống

d)

Ngắt toàn bộ hệ thống

7.

Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tắc truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng như là Internet.

a)

Router

b)

Switch

c)

Filewall

d)

Wifi

8.

Có bao nhiêu mối liên kết giữa một tiến trình và một miền bảo vệ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Các phương pháp phân phối đĩa cho tập tin?

a)

Phân phối liên tục, phân phối liên kết/chỉ mục

b)

Phân phối liên tục

c)

Phân phối liên kết/chỉ mục

d)

Phân phối liên tục/chỉ mục

10.

Bộ nhớ ảo cho phép những lợi

4 lines
11.

Bộ nhớ ảo cho phép những lợi ích gì khác trong thời gian tạo lập tiến trình :

a)

Copy-on-View và các file được ánh xạ từ bộ nhớ

b)

Copy-on-Read và các file được ánh xạ từ bộ nhớ

c)

Copy-on-Write và các file được ánh xạ từ bộ nhớ

d)

Copy-on-Listen và các file được ánh xạ từ bộ nhớ

12.

Người sử dụng làm việc tại lớp nào trong mô hình phân lớp máy tính?

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Hệ thống

d)

Ứng dụng

13.

Windows là một hệ điều hành:

a)

Đơn nhiệm

b)

Đơn xử lý

c)

Mã nguồn mở

d)

Đa nhiệm

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa bộ nhớ và thiết bị vào ra.

b)

Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa bộ nhớ và hệ điều hành.

c)

Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa tiến trình và bộ nhớ.

d)

Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa tiến trình và hệ điều hành.

15.

Hệ điều hành MS-DOS có cấu trúc:

a)

Máy ảo

b)

Hạt nhân

c)

Lớp

d)

Đơn thể

16.

Động lực chính khiến cho các hệ điều hành hiện đại thường hỗ trợ môi trường đa nhiệm (multitask) là:

a)

Giảm hiệu suất sử dụng CPU, giảm tốc độ xử lý

b)

Giảm hiệu suất sử dụng CPU, tăng tốc độ xử lý

c)

Tăng hiệu suất sử dụng CPU, giảm tốc độ xử lý

d)

Tăng hiệu suất sử dụng CPU, tăng tốc độ xử lý

17.

Bộ xử lý trung tâm CPU là bộ phận:

a)

Lưu trữ lệnh

b)

Giải mã lệnh

c)

Biên dịch lệnh

d)

Thi hành lệnh

18.

Bộ xử lý trung tâm CPU có chức năng:

a)

Lấy chỉ thị từ bộ nhớ chính, giải mã và điều khiển ALU

b)

Thực hiện các thao tác đơn giản

c)

Chứa các kết quả tạm thời và thông tin điều khiển nhất định

d)

Thi hành các chương trình được chứa trong bộ nhớ chính

19.

Cấu trúc phần cứng của máy tính:

a)

CPU, ALU, bộ nhớ trong

b)

CPU, CU, ALU

c)

CPU, CU, bộ nhớ trong

d)

CPU, hệ thống vào ra, bộ nhớ trong.

20.

Cấu trúc phần cứng của máy tính:

a)

CPU, ALU, bộ nhớ trong

b)

CPU, CU, ALU

c)

CPU, CU, bộ nhớ trong

d)

CPU, hệ thống vào ra, bộ nhớ trong.

21.

Một Process cần các tài nguyên gồm:

a)

Thời gian CPU

b)

Bộ nhớ

c)

Các thiết bị I/O

d)

Thời gian CPU, Bộ nhớ, Các thiết bị I/O

22.

HĐH chịu trách nhiệm đối với các hoạt động sau trong nối kết với Process Management

a)

Tạo và xóa process của người dùng và của hệ thống

b)

Tạm ngừng và tiếp tục process

c)

Cung cấp cơ chế cho: đồng bộ hóa và sự giao tiếp process

d)

Tạo và xóa process của người dùng và của hệ thống, tạm ngừng và tiếp tục process, cung cấp cơ chế cho: đồng bộ hóa và sự giao tiếp process.

23.

Một trong các dịch vụ của Hệ điều hành

a)

Thực thi chương trình

b)

Thao tác nhập/xuất

c)

Tạo ra một ngắt

d)

Thực thi chương trình và thao tác nhập xuất.

24.

Các kiểu lời gọi hệ thống

a)

Điều khiển tiến trình

b)

Quản lý file, thiết bị

c)

Duy trì thông tin, giao tiếp

d)

Điều khiển tiến trình; duy trì thông tin, giao tiếp; quản lý file, thiết bị.

25.

Các mục tiêu thiết kế HĐH (quan điểm người sử dụng)

a)

Dễ sử dụng, dễ học

b)

Đáng tin cậy, an toàn

c)

Tốc độ nhanh

d)

Dễ sử dụng; đáng tin cậy; tốc độ nhanh.

26.

Hệ điều hành có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động sau trong việc quản lý đĩa

a)

Quản lý không gian trống

b)

Cấp phát lưu trữ

c)

Định thời đĩa

d)

Quản lý không gian trống, cấp phát lưu trữ, định thời đĩa.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ một tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, phân phối CPU cho một tiến trình trong hệ thống.

b)

Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ nhiều tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, phân phối CPU cho một tiến trình trong hệ thống.

c)

Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ một tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, và điều phối CPU qua lại giữa

28.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Máy tính yêu cầu HĐH bảo đảm rằng nhiều chương trình bị lỗi.

b)

Chia sẻ tài nguyên hệ thống yêu cầu Phần cứng máy tính bảo đảm rằng một chương trình bị lỗi có gây cho các chương trình khác thực hiện sai theo.

c)

HĐH bảo đảm rằng một chương trình bị lỗi gây cho các chương trình khác thực hiện sai theo.

d)

Chia sẻ tài nguyên hệ thống yêu cầu HĐH bảo đảm rằng một chương trình bị lỗi không gây cho các chương trình khác thực hiện sai theo.

29.

Câu 37: Chọn câu trả lời sai:

a)

Tăng tốc độ tính toán

b)

Tăng tính khả dụng của dữ liệu

c)

Nâng cao độ tin cậy

d)

Giảm bớt sự tính toán

30.

Câu 38: Chọn câu trả lời đúng:

a)

Protection

b)

Process

c)

Protocol

d)

Procedure

31.

Câu 39: Chọn câu trả lời đúng:

a)

Pascal

b)

C++

c)

Assembly

d)

FOXPRO

32.

Câu 40: Chọn câu trả lời đúng:

a)

WIN

b)

Máy ảo

c)

LINUX

d)

UNIX

33.

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:

a)

Phần mềm của máy tính

b)

Các chương trình ứng dụng

c)

Phần cứng của máy tính

d)

CPU và bộ nhớ

34.

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng:

4 lines
36.

Phần cứng máy tính được chia làm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Một số công việc được lưu trong bộ nhớ chính tại cùng một thời điểm và CPU là đa nhiệm giữa chúng được gọi là

a)

Hệ thống xử lý theo lô đa chương

b)

Hệ thống xử lý theo lô

c)

Hệ thống song song

d)

Hệ thống phân tán

38.

Ưu điểm chính của time-sharing system so với multiprogrammed system.

a)

Tăng hiệu suất của CPU

b)

Chi phí quản lý các process nhỏ hơn

c)

Thời gian đáp ứng (response time) nhỏ hơn

d)

Giảm burst time của process

39.

Các phần trên thuộc về:

a)

Các chức năng của Hệ điều hành

b)

Các vai trò của Hệ điều hành

c)

Các thành phần của Hệ điều hành

d)

Các nhiệm vụ của Hệ điều hành

40.

File cài đặt *.exe có cài đặt trên hệ điều hành Ubuntu, IOS được không?

a)

Có thể cài đặt trên Ubuntu

b)

Có thể cài đặt trên cả HĐH Ubuntu và IOS

c)

Có thể cài đặt trên IOS

d)

Không thể cài đặt trên cả HĐH Ubuntu và IOS

41.

Việc truyền thông số từ chương trình ứng dụng đến hệ điều hành có thể thực hiện bằng cách lưu thông số trong:

a)

Các thanh ghi

b)

Stack

c)

Vùng nhớ trong bộ nhớ chính

d)

Các thanh ghi, stack, vùng nhớ trong bộ nhớ chính

42.

File cài đặt *.exe có cài đặt trên hệ điều hành Windows, Android được không?

a)

Có thể cài đặt trên cả HĐH Windows và Android

b)

Không thể cài đặt trên cả HĐH Windows và Android

c)

Có thể cài đặt trên Android

d)

Chỉ cài đặt được trên Windows

43.

Unix và Linux là:

a)

Vừa là hệ điều hành đa nhiệm vừa là hệ điều hành đơn nhiệm

b)

Hệ điều hành đơn nhiệm

c)

Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng

d)

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

44.

Trong các phát biểu sau về chức năng cơ bản của

4 lines
45.

Trong các phát biểu sau về chức năng cơ bản của hệ điều hành, phát biểu nào sai?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp người - máy

b)

Quản lí thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

Quản lí giao tiếp với các máy tính khác trên mạng

d)

Nhập xuất dữ liệu

46.

Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?

a)

LINUX

b)

Windows 2000

c)

UNIX

d)

MS - DOS

47.

Hệ điều hành là:

a)

Thiết bị tính toán số học và Logic

b)

Một chương trình hay hệ chương trình

c)

Một thiết bị

d)

ROM-BIOS

48.

Đâu là hệ điều hành?

a)

Microsoft Excel

b)

Pascal

c)

Paint

d)

Ubuntu

49.

Interrupt driven là gì?

a)

vecto ngắt

b)

Bộ điều khiển ngắt

c)

Một lỗi của ngắt

d)

Một bẫy (trap) của ngắt

50.

Trong quản lý ngắt, HĐH duy trì trạng thái của CPU bằng cách ...

a)

Lưu giữ các thanh ghi và Lưu giữ bộ đếm chương trình

b)

Lưu giữ bộ đếm chương trình và Lưu giữ địa chỉ của lệnh bị ngắt

c)

Lưu giữ địa chỉ của lệnh bị ngắt và Lưu giữ các thanh ghi

d)

Lưu giữ các thanh ghi, Lưu giữ bộ đếm chương trình và Lưu giữ địa chỉ của lệnh bị ngắt

51.

Sau khi I/O bắt đầu, quyền kiểm soát chỉ quay lại chương trình của người sử dụng khi I/O trên . . . .

a)

Kết thúc

b)

Thực hiện

c)

Đang chạy

d)

Đang chờ

52.

Cấu trúc của hệ thống lưu trữ bao gồm:

a)

Main Memory, Magnetic Disk

b)

Secondary Storage và main memory

c)

Magnetic Disk và ROM , RAM

d)

Main Memory, Secondary Storage và Magnetic Disk

53.

Trong phần bảo vệ phần cứng có hoạt động theo chế độ nào

a)

User Mode và Register Mode

b)

Monitor Mode

c)

Register Mode và Monitor Mode

d)

User Mode và Monitor Mode

54.

Trong chế độ bảo vệ CPU, Timer thườ

4 lines
55.

hoạt động theo chế độ nào

a)

User Mode và Register Mode

b)

Monitor Mode

c)

Register Mode và Monitor Mode

d)

User Mode và Monitor Mode

56.

Trong chế độ bảo vệ CPU, Timer thường được sử dụng để

a)

Thực hiện chia sẻ thời gian

b)

Tính toán thời gian hiện tại

c)

Thu hồi thời gian sử dụng CPU

d)

Cấp phát thời gian sử dụng CPU

57.

Có những loại ngắt nào

a)

polling và vectored interrup system

b)

vectored interrup system và mixed

c)

mixed và polling

d)

polling, mixed và vectored interrup system

58.

Khi giải quyết bài toán miền găng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết.

a)

Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền găng.

b)

Một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng.

c)

Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số lượng bộ xử lý.

d)

Không có hai tiến trình nào ở trong miền găng cùng một lúc.

59.

Phương pháp nhanh nhất để trao đổi thông tin giữa các tiến trình.

a)

Đường ống (Pipe)

b)

Vùng nhớ chia sẻ.

c)

Trao đổi thông điệp.

d)

Socket.

60.

Để loại bỏ các bất tiện của của giải pháp chờ đợi bận, chúng ta có thể tiếp cận theo hướng cho một quá trình chưa đủ điều kiện vào miền tương trục chuyển sang trạng thái nghẽn, từ bỏ quyền sử dụng CPU. Để thực hiện điều này, cần phải sử dụng các thủ tục do hệ điều hành cung cấp để thay đổi trạng thái quá trình. Đó là các thủ tục …..

a)

Ready - Running

b)

Waiting - Ready

c)

Running - Waiting

d)

Sleep - Wakeup

61.

Đâu là bài toán đồng bộ quá trình nguyên thủy.

a)

Bài toán các triết gia ăn tối

b)

Bài toán người chủ ngân hàng

c)

Bài toán người sản xuất - Bộ ghi

d)

Bài toán Bộ đọc - người tiêu thụ

62.

Khi một quá trình chưa đủ điều kiện vào miền tương trục, nó gọi ….. để tự khoá đến khi có mộ

4 lines
63.

Khi một quá trình chưa đủ điều kiện vào miền tương trục, nó gọi ….. để tự khoá đến khi có một quá trình khác gọi ……. để giải phóng nó. Một quá trình gọi WAKEUP khi ra khỏi miền tương trục để đánh thức một quá trình đang chờ, tạo cơ hội cho quá trình này vào miền tương trục.

a)

Ready - Wakeup

b)

Sleep - Wakeup

c)

Sleep - Waiting

d)

Block - Wakeup

64.

Tiến trình loại I/O-bound là:

a)

Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU dài.

b)

Tiến trình không có nhiều phiên sử dụng CPU ngắn.

c)

Tiến trình không có phiên sử dụng CPU và I/O.

d)

Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU ngắn (thời gian vào, ra nhiều).

65.

Lập lịch non-preemptive là:

a)

Lập lịch ưu tiên

b)

Lập lịch ngắn

c)

Lập lịch dài

d)

Lập lịch không ưu tiên.

66.

Lập lịch preemptive là:

a)

Lập lịch không ưu tiên

b)

Lập lịch ngắn

c)

Lập lịch dài

d)

Lập lịch ưu tiên.

67.

Lập lịch non-preemptive là:

a)

Một tiến trình giữ CPU đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái running.

b)

Một tiến trình không giữ CPU đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.

c)

Một tiến trình giữ I/O đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.

d)

Một tiến trình giữ CPU đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.

68.

Lập lịch preemptive là:

a)

Một tiến trình giữ I/O đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.

b)

Tiến trình được phép giữ CPU đến khi kết thúc.

c)

Tiến trình được phép thực hiện trong khoảng thời gian, hệ thống không có quyền ngắt CPU.

d)

Tiến trình chỉ được phép thực hiện trong khoảng thời gian, hệ thống có quyền ngắt CPU bất cứ lúc nào.