WorksheetsTN2 - U10 - L4
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
homeless man
a)
người vô gia cư
b)
ví bị mất
c)
nghi ngờ
d)
cầu nguyện
2.
missing wallet
a)
ví bị mất
b)
nghi ngờ
c)
cầu nguyện
d)
cuộn tiền
3.
doubt
a)
nghi ngờ
b)
cầu nguyện
c)
cuộn tiền
d)
tàu điện ngầm đô thị
4.
pray
a)
cầu nguyện
b)
cuộn tiền
c)
tàu điện ngầm đô thị
d)
sân ga
5.
wad of money
a)
cuộn tiền
b)
tàu điện ngầm đô thị
c)
sân ga
d)
đường ray
6.
urban subway
a)
tàu điện ngầm đô thị
b)
sân ga
c)
đường ray
d)
quyết định trong chớp mắt
7.
platform
a)
sân ga
b)
đường ray
c)
quyết định trong chớp mắt
d)
công nhân xây dựng
8.
tracks
a)
đường ray
b)
quyết định trong chớp mắt
c)
công nhân xây dựng
d)
cơn co giật
9.
split-second decision
a)
quyết định trong chớp mắt
b)
công nhân xây dựng
c)
cơn co giật
d)
đáng kinh ngạc
10.
construction worker
a)
công nhân xây dựng
b)
cơn co giật
c)
đáng kinh ngạc
d)
biểu hiện của sự trung thực
11.
seizure
a)
cơn co giật
b)
đáng kinh ngạc
c)
biểu hiện của sự trung thực
d)
nhân viên an ninh
12.
spectacular
a)
đáng kinh ngạc
b)
biểu hiện của sự trung thực
c)
nhân viên an ninh
d)
nhãn hành lý
13.
display of honesty
a)
biểu hiện của sự trung thực
b)
nhân viên an ninh
c)
nhãn hành lý
d)
nhận lại
14.
security agent
a)
nhân viên an ninh
b)
nhãn hành lý
c)
nhận lại
d)
đưa ra thông báo
15.
baggage tag
a)
nhãn hành lý
b)
nhận lại
c)
đưa ra thông báo
d)
trao lại
16.
claim
a)
nhận lại
b)
đưa ra thông báo
c)
trao lại
d)
phần thưởng tiền mặt
17.
make an announcement
a)
đưa ra thông báo
b)
trao lại
c)
phần thưởng tiền mặt
d)
kiểm tra
18.
hand over
a)
trao lại
b)
phần thưởng tiền mặt
c)
kiểm tra
d)
đưa phần thưởng
19.
cash reward
a)
phần thưởng tiền mặt
b)
kiểm tra
c)
đưa phần thưởng
d)
người vô gia cư
20.
inspect
a)
kiểm tra
b)
đưa phần thưởng
c)
người vô gia cư
d)
ví bị mất
21.
give a reward
a)
đưa phần thưởng
b)
người vô gia cư
c)
ví bị mất
d)
nghi ngờ
22.
người vô gia cư
a)
homeless man
b)
missing wallet
c)
doubt
d)
pray
23.
ví bị mất
a)
missing wallet
b)
doubt
c)
pray
d)
wad of money
24.
nghi ngờ
a)
doubt
b)
pray
c)
wad of money
d)
urban subway
25.
cầu nguyện
a)
pray
b)
wad of money
c)
urban subway
d)
platform
26.
cuộn tiền
a)
wad of money
b)
urban subway
c)
platform
d)
tracks
27.
tàu điện ngầm đô thị
a)
urban subway
b)
platform
c)
tracks
d)
split-second decision
28.
sân ga
a)
platform
b)
tracks
c)
split-second decision
d)
construction worker
29.
đường ray
a)
tracks
b)
split-second decision
c)
construction worker
d)
seizure
30.
quyết định trong chớp mắt
a)
split-second decision
b)
construction worker
c)
seizure
d)
spectacular
31.
công nhân xây dựng
a)
construction worker
b)
seizure
c)
spectacular
d)
display of honesty
32.
cơn co giật
a)
seizure
b)
spectacular
c)
display of honesty
d)
security agent
33.
đáng kinh ngạc
a)
spectacular
b)
display of honesty
c)
security agent
d)
baggage tag
34.
biểu hiện của sự trung thực
a)
display of honesty
b)
security agent
c)
baggage tag
d)
claim
35.
nhân viên an ninh
a)
security agent
b)
baggage tag
c)
claim
d)
make an announcement
36.
nhãn hành lý
a)
baggage tag
b)
claim
c)
make an announcement
d)
hand over
37.
nhận lại
a)
claim
b)
make an announcement
c)
hand over
d)
cash reward
38.
đưa ra thông báo
a)
make an announcement
b)
hand over
c)
cash reward
d)
inspect
39.
trao lại
a)
hand over
b)
cash reward
c)
inspect
d)
give a reward
40.
phần thưởng tiền mặt
a)
cash reward
b)
inspect
c)
give a reward
d)
homeless man
41.
kiểm tra
a)
inspect
b)
give a reward
c)
homeless man
d)
missing wallet
42.
đưa phần thưởng
a)
give a reward
b)
homeless man
c)
missing wallet
d)
doubt
100 %
