wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 Grade 10 ( No1) GS

Total questions: 70

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Choose the right word for the meaning : "trụ cột gia đình"

a)

breadwinner

b)

audience

c)

biography

d)

celebrities

2.

choose the right word for the meaning: " gánh nặng tài chính"

a)

chore

b)

Benefit

c)

Extended family

d)

Financial burden

3.

What does " homemaker" meaning?

a)

Người công nhân

b)

Người canh gác

c)

Người nội trợ

d)

Người đi làm việc nặng nhọc

4.

benefit (n)

a)

lợi ích

b)

phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại

c)

cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên

d)

người trụ cột đi làm nuôi gia đình

5.

character (n)

a)

thực phẩm và tạp hoá

b)

sự biết ơn, lòng biết ơn

c)

sự gắn bó, kết nối

d)

tính cách

6.

damage (v)

a)

mang vác nặng

b)

tính cách

c)

phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại

d)

sự gắn bó, kết nối

7.

grocery (n)

a)

cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên

b)

thực phẩm và tạp hoá

c)

tính cách

d)

người trụ cột đi làm nuôi gia đình

8.

heavy lifting (n)

a)

mang vác nặng

b)

tác phong, cách ứng xử

c)

lệ thường, công việc hằng ngày

d)

củng cố, làm mạnh thêm

9.

homemaker (n)

a)

quần áo, đồ giặt là

b)

lệ thường, công việc hằng ngày

c)

người nội trợ

d)

củng cố, làm mạnh thêm

10.

laundry

a)

tác phong, cách ứng xử

b)

lệ thường, công việc hằng ngày

c)

đồ giặt là

d)

người nội trợ

11.

manner (n)

a)

trách nhiệm

b)

tác phong, cách ứng xử

c)

quần áo, đồ giặt là

d)

mang vác nặng

12.

responsibility (n)

a)

người nội trợ

b)

trách nhiệm

c)

củng cố, làm mạnh thêm

d)

không tì vết

13.

routine (n)

a)

trung thực

b)

ủng hộ, hỗ trợ

c)

lệ thường, công việc hằng ngày

d)

rửa chén bát

14.

rubbish (n)

a)

ủng hộ, hỗ trợ

b)

rác rưởi

c)

giá trị

d)

trung thực

15.

spotlessly (adv)

a)

củng cố, làm mạnh thêm

b)

rác rưởi

c)

lệ thường, công việc hằng ngày

d)

không tì vết

16.

strengthen (v)

a)

lệ thường, công việc hằng ngày

b)

tác phong, cách ứng xử

c)

củng cố, làm mạnh thêm

d)

ủng hộ, hỗ trợ

17.

support (n, v)

a)

ủng hộ, hỗ trợ

b)

thực phẩm và tạp hoá

c)

người nội trợ

d)

tác phong, cách ứng xử

18.

truthful (adj)

a)

củng cố, làm mạnh thêm

b)

trung thực

c)

lệ thường, công việc hằng ngày

d)

trách nhiệm

19.

value (n)

a)

trung thực

b)

củng cố, làm mạnh thêm

c)

không tì vết

d)

giá trị

20.

washing-up (n)

a)

rửa chén bát

b)

lệ thường, công việc hằng ngày

c)

không tì vết

d)

ủng hộ, hỗ trợ

21.

the synonym of the word " devide"

a)

split

b)

do

c)

make

d)

wash

22.

the member of a family who earns the money that the family needs

a)

chore

b)

breadwinner

c)

homemaker

d)

laundry

23.

an action that requires physical strength

a)

washing - up

b)

laundry

c)

split

d)

heavy lifting

24.

sports field /ˈspɔːts fiːld/

a)

(n/p): sân chơi thể thao

b)

(n/p): sân nhà

c)

(n/p): thể thao

d)

(n/p): chơi

25.

prepare /prɪˈpeə(r)/

a)

(v): đi

b)

(v): chuẩn bị

c)

(v): nấu

d)

(v): chạy

26.

help with something /help wɪð ˈsʌmθɪŋ/

a)

(v.phr): ăn no

b)

(v.phr): việc nhà

c)

(v.phr): giúp làm việc gì đó

d)

(v.phr): đi chơi

27.

divide /dɪˈvaɪd/

a)

(v): nhân lên

b)

(v): phân chia

c)

(v): cộng vào

d)

(v): giảm xuống

28.

household chores /ˌhaʊshəʊld tʃɔː(r)z/

a)

(n.phr): công việc nhà nước

b)

(n.phr): công việc nhà trường

c)

(n.phr): công nhân

d)

(n.phr): công việc nhà

29.

homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/

a)

(n): nội trợ

b)

(n): nội dung

c)

(n): nội tạng

d)

(n): nội trú

30.

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/

a)

(n): trụ cột gia đình

b)

(n): cột đình

c)

(n): trụ bê tông

d)

(n): chống đỡ

31.

earn money /ɜːn ˈmʌni/

a)

(v.phr): kiếm chuyện

b)

(v.phr): kiếm vật thất lạc

c)

(v.phr): kiếm tiền

d)

(v.phr): in tiền

32.

equally /ˈiːkwəli/

a)

(adv): một cách công bằng, bình đẳng

b)

(adv): bất công

c)

(adv): không công băng

d)

(adv): cách mạng

33.

shop for groceries /ʃɒp fɔː(r) ˈɡrəʊsəri/

a)

(v.phr): mua thực phẩm

b)

(v.phr): mua thuốc

c)

(v.phr): mua thịt

d)

(v.phr): mua cá

34.

do the laundry /duː ðə ˈlɔːndri/

a)

(v.phr): làm công

b)

(v.phr): làm công việc

c)

(v.phr): làm công nhân

d)

(v.phr): làm công việc giặt giũ

35.

do the washing-up /duː ðə ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/

a)

(v.phr): rửa chén / bát

b)

(v.phr): rửa xe

c)

(v.phr): rửa nhà

d)

(v.phr): rửa tay

36.

put out the rubbish /pʊt aʊt ðə ˈrʌbɪʃ/

a)

(v.phr): vứt rác

b)

(v.phr): chia tay

c)

(v.phr): chia phần

d)

(v.phr): gom rác

37.

In my family, my father always takes charge of doing the ____ lifting.

a)

strong

b)

hard

c)

huge

d)

heavy

38.

______ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine.

a)

Taking out

b)

Coming out

c)

Bringing out

d)

Putting out

39.

It is the duty of the young people to take_______of their elderly parents.

a)

responsibility

b)

after

c)

place

d)

care

40.

______ is a person who works at home and takes care of the house and family.

a)

Homemaker

b)

Breadwinner

c)

Houseman

d)

Servant

41.

Mr. Nam earns money to support for hisfamily. He is the _______.

a)

housemaid

b)

father

c)

breadwinner

d)

homemaker

42.

My mother and I often go to the supermarket to shop for _______ at weekends.

a)

the chores

b)

groceries

c)

heavy lifting

d)

cook

43.

collaborate

a)

đóng góp

b)

xem xét

c)

cộng tác

d)

giáo dục

44.

breadwinner

a)

vô ơn

b)

đóng góp

c)

trụ cột

d)

nuôi dưỡng

45.

divorce

a)

tích cực

b)

ly hôn

c)

giáo dục

d)

hoà đồng

46.

laundry

a)

giáo dục

b)

chia, tách

c)

nuôi dưỡng

d)

đồ giặt là

47.

chore

a)

việc nhà

b)

vô ơn

c)

gia đình hạt nhân

d)

trụ cột

48.

positive

a)

xem xét

b)

hoà đồng

c)

tích cực

d)

đồ giặt là

49.

nuclear family

a)

nhà tâm lý học

b)

nuôi dưỡng

c)

trụ cột

d)

gia đình hạt nhân

50.

gender

a)

già

b)

thế hệ

c)

giới tính

d)

di truyền

51.

adopt

a)

sinh sản

b)

nhận nuôi

c)

vứt bỏ

d)

cho

52.

residence

a)

người cư trú

b)

nơi cu trú

c)

người dân

d)

vùng quê

53.

caring

a)

quan tâm

b)

cẩn thận

c)

chu đáo

d)

chăm sóc

54.

careless

a)

cẩn thận

b)

bất cẩn

c)

chu đáo

d)

bận rộn

55.

confiding

a)

tự tin

b)

chia sẻ

c)

nhẹ dạ ,cả tin

d)

bí mật

56.

mischievous

a)

vâng lời

b)

ngoan ngoãn

c)

tinh nghich

d)

dở hơi

57.

generations

a)

giới tính

b)

máy phát điện

c)

các thế hệ

d)

nhiều người

58.

1. benefit

/ˈbenɪfɪt/ (n)

a)

đóng góp

b)

lợi ích

c)

to lớn

d)

quần áo

59.

4. contribute

/kənˈtrɪbjuːt/ (v)

a)

khổng lồ

b)

tài chính

c)

trách nhiệm

d)

đóng góp

60.

6. enormous

/ɪˈnɔːməs/ (a)

a)

to lớn

b)

kinh khủng

c)

tài chính

d)

điện máy

61.

8. extended family

/ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np)

a)

gia đình 2 thế hệ

b)

mở rộng gia đình

c)

gia đình hạnh phúc

d)

gia đình nhiều thế hệ

62.

10. financial burden

/faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np)

a)

gánh nặng gia đình

b)

gánh nặng tài chính

c)

gánh nặng trách nhiệm bố mẹ

d)

gánh nặng việc làm

63.

15. iron

/ˈaɪən/ (v)

a)

người sắt

b)

sắt vụn

c)

là quần áo

d)

bàn là

64.

17. lay

/leɪ/

a)

trương nghệ hưng

b)

dọn cơm

c)

dọn dẹp nhà cửa

d)

rửa bát

65.

20. responsibility

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n)

a)

có khả năng

b)

gánh nặng

c)

trách nhiệm

d)

xuất hiện

66.

generous (adj)

a)

thế hệ

b)

hào phóng

c)

thân thiện

d)

lịch sự

67.

relate to (v)

a)

có mối quan hệ thân thiết với ai

b)

liên quan đến cái gì

c)

ghét bỏ ai

d)

cãi nhau với ai

68.

take care of

a)

take after

b)

look after

c)

go after

d)

look for

69.

Tom helps his mother with ..... rubbish everyday

a)

taking out

b)

carrying out

c)

doing

d)

handling

70.

In my family, my father is ..... for household finances

a)

charge

b)

responsible

c)

helpful

d)

supporting