Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVictoria 2
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Phát thải trực tiếp do tiêu thụ năng lượng từ các thiết bị do tổ chức sở hữu hoặc kiểm soát gồm các loại nào sau đây?
a)
Xe ô tô dùng cho mục đích chung của doanh nghiệp
b)
Hệ thống điều hòa tại văn phòng doanh nghiệp
c)
Hệ thống máy phát điện của doanh nghiệp
d)
Doanh nghiệp đầu tư trái phiếu của doanh nghiệp sản xuất điện than
2.
Sản phẩm tài chính bền vững gồm các loại nào?
a)
Khoản vay xanh
b)
Khoản vay liên kết bền vững
c)
Khoản vay đồng tài trợ ngành nhựa
d)
Trái phiếu xanh
3.
Hành động nào sau đây cần hạn chế khi triển khai ESG?
a)
In 1 mặt tài liệu để đọc
b)
Sử dụng cốc nhựa trong các buổi họp
c)
Tắt điện trước khi ra về
d)
Tiết kiệm sử dụng nước
4.
Các hành động cần thực hiện để đóng góp cho việc xây dựng môi trường xanh
a)
Mang tái chế các chai nhựa
b)
Phân loại rác thải hàng ngày
c)
Tham gia hoạt động dọn vệ sinh ở khu dân phố định kỳ cuối tuần
5.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ nào sau đây?
a)
Nhận tiền gửi
b)
Cấp tín dụng
c)
Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
d)
Cả 03 phương án trên
6.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, tổ chức tín dụng không được thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp. Đúng hay Sai?
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, tổ chức tín dụng bao gồm những tổ chức nào sau đây:
a)
Ngân hàng
b)
Tổ chức tín dụng phi ngân hàng
c)
Quỹ tín dụng nhân dân
d)
Tất cả đều Đúng
8.
Các nghiệp vụ sau đây, nghiệp vụ nào là cấp tín dụng:
a)
Phát hành Thư tín dụng
b)
Phát hành thẻ tín dụng
c)
Bảo lãnh ngân hàng
d)
Tất cả các nghiệp vụ này
9.
Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2024, trong mọi trường hợp khách hàng vay vốn tại Tổ chức tín dụng đều phải có tài sản bảo đảm. Đúng hay Sai?
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2024, tổ chức tín dụng không được gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức. Đúng hay Sai?
a)
Sai
b)
Đúng
c)
Tùy từng trường hợp
d)
Không có quy định
11.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, tổ chức tín dụng phải niêm yết công khai mức lãi suất, phí nào sau đây:
a)
Lãi suất huy động vốn
b)
Mức phí cung ứng dịch vụ
c)
Không bắt buộc phải niêm yết
12.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, Ông A là Phó Tổng Giám đốc của Ngân hàng A, Ông A có được vay vốn Ngân hàng A hay không?
a)
Không
b)
Có
c)
Được nếu được cấp trên của Ông A cho phép.
13.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, nhận định nào sau đây là Đúng:
a)
Tổ chức tín dụng được cung cấp thông tin khách hàng theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật
b)
Trong mọi trường hợp, tổ chức tín dụng không được cung cấp thông tin khách hàng cho bất kỳ tổ chức cá nhân nào
14.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, cá nhân với ông bà nội, ông bà ngoại, cháu nội, cháu ngoại, bác ruột, cô ruột, dì ruột, chú ruột, cậu ruột và cháu ruột là người có liên quan. Đúng hay Sai?
a)
Sai
b)
Đúng
15.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, ngân hàng thương mại được thực hiện những hoạt động kinh doanh nào sau đây?
a)
Nhận tiền gửi
b)
Giao đại lý thanh toán theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
Kinh doanh bảo hiểm sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
d)
Dịch vụ ngân quỹ theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
16.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, tổ chức tín dụng có được phát hành thẻ tín dụng cho thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc của chính tổ chức tín dụng đó hay không?
a)
Không
b)
Có
17.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, nghiệp vụ nào sau đây của Thư tín dụng được xác định là cấp tín dụng:
a)
Chỉ có nghiệp vụ phát hành thư tín dụng mới được xác định là cấp tín dụng
b)
Nghiệp vụ phát hành, xác nhận, thương lượng thanh toán và hoàn trả thư tín dụng đều là cấp tín dụng
c)
Tất cả các nghiệp vụ liên quan đến Thư tín dụng đều là cấp tín dụng
d)
Tất cả các đáp án đều Sai
18.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, tổ chức tín dụng được thực hiện hoạt động nào sau đây:
a)
Cho thuê một phần trụ sở kinh doanh thuộc sở hữu của tổ chức tín dụng chưa sử dụng hết
b)
Được mua bất động sản để đầu tư
c)
Được kinh doanh bất động sản theo chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước
19.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, tổ chức tín dụng không được cấp tín dụng không có bảo đảm, cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi cho tổ chức, cá nhân sau đây:
a)
Người giám sát hoạt động đoàn thanh tra đang thanh tra tại chính tổ chức tín dụng đó
b)
Kế toán trưởng của tổ chức tín dụng đó
c)
Cổ đông lớn, cổ đông sáng lập của tổ chức tín dụng đó
d)
Cả 03 Đáp án đều đúng
20.
Theo Luật các tổ chức tín dụng 2024, từ ngày 01/07/2024 đến trước ngày 01/01/2026, tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng của ngân hàng thương mại tối đa là bao nhiêu % vốn tự có của ngân hàng thương mại đó?
a)
0.14
b)
0.15
c)
0.16
d)
17%
21.
Định nghĩa gian lận là hành vi
a)
Có chủ ý của cá nhân, nhóm người nhằm trục lợi cho bản thân
b)
Giả mạo, che giấu thông tin, cung cấp, sử dụng thông tin, tài liệu không đúng sự thực, không phù hợp thực tế , không phù hợp với quy định của MB
c)
Thực hiện một cách cố ý và không trung thực bởi một hoặc một số đối tượng, tiềm ẩn gây tổn thất cho một đối tượng khác và/hoặc đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận.
22.
Có bao nhiêu yếu tố cấu thành nên gian lận?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
23.
Các yếu tố nào sau đây có thể cấu thành nên gian lận?
a)
Động cơ/ áp lực
b)
Cơ hội
c)
Thái độ/ sự hợp lý hóa
d)
Tâm lý dễ bị lôi kéo
24.
Sức ép, chỉ tiêu công việc thuộc nhóm yếu tố nào trong các yếu tố cấu thành gian lận?
a)
Động cơ/ áp lực
b)
Cơ hội
c)
Thái độ/ sự hợp lý hóa
25.
Việc tin tưởng đồng nghiệp, bỏ bớt một số bước/thủ tục trong quá trình làm việc thuộc nhóm yếu tố nào trong các yếu tố cấu thành gian lận?
a)
Động cơ/ áp lực
b)
Cơ hội
c)
Thái độ/ sự hợp lý hóa
26.
Suy nghĩ của người vi phạm cho rằng: "Hành vi vi phạm của mình không có ảnh hưởng gì đến tổ chức, cá nhân khác." thuộc nhóm yếu tố nào trong các yếu tố cấu thành gian lận
a)
Động cơ/ áp lực
b)
Cơ hội
c)
Thái độ/ sự hợp lý hóa
27.
Trường hợp nhân viên bán thông tin KH của ngân hàng ra bên ngoài thì thuộc loại gian lận nào sau đây?
a)
Biển thủ tài sản
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Làm sai lệch thông tin báo cáo
d)
Các hành vi vi phạm, tham nhũng
28.
Hành vi nào sau đây là gian lận nội bộ ?
a)
Chuyên viên tín dụng cấu kết với công ty cò tín dụng giả mạo hồ sơ vay của khách hàng để chiếm đoạt tiền của ngân hàng
b)
CBNV nhận hồ sơ qua môi giới, nhận hoa hồng phí để mở tài khoản cho KH mà không gặp gỡ, xác minh khách hàng
c)
Khách hàng khiếu nại sai để được nhận tiền bồi thường.
d)
Khách hàng làm giả thông tin (giả sao kê lương, hợp đồng lao động,….) để mở thẻ tín dụng.
29.
Những tình huống sau đây, tình huống nào là gian lận ?
a)
Nhân viên chuyển nhầm tiền vào tài khoản của khách hàng
b)
Hacker truy cập vào hệ thống ngân hàng ăn cắp thông tin tài khoản,thẻ tín dụng của khách hàng
c)
Khách hàng trong lúc say rượu đã đập phá cây ATM của ngân hàng
d)
Một nhóm nhân viên đã ăn cắp mật khẩu và user ID của cấp quản lý để đăng nhập vào hệ thống nội bộ, tất toán và rút khống sổ tiết kiệm.
30.
CBNV tự ý sửa chứng từ chứng minh thu nhập của khách hàng để phù hợp với nhu cầu vay vốn của KH + thuận lợi khi trình tới Giám đốc phê duyệt thì có được coi là gian lận hay không?
a)
Có vì đây là hành vi được thực hiện một cách cố ý và không trung thực được thực hiện bởi CBNV tiềm ẩn gây tổn thất cho ngân hàng do KH được cấp tín dụng khi KH không đủ điều kiện vay vốn.
b)
Không vì CBNV chỉ hỗ trợ KH vay vốn tại ngân hàng không có mục đích trục lợi cá nhân.
31.
Nhân viên tín dụng A nhận món quà trị giá: 10 triệu đồng cho khoản vay 1 tỷ đồng của khách hàng B trước khi cho vay để giúp khách hàng chế một số hồ sơ cho phù hợp với điều kiện cho vay của ngân hàng. Hành vi của A thuộc loại gian lận nào?
a)
Gian lận nội bộ và biển thủ tài sản
b)
Gian lận bên ngoài và biển thủ tài sản
c)
Gian lận nội bộ và các hành vi vi phạm, tham nhũng khác
d)
Gian lận bên ngoài và làm sai lệch thông tin báo cáo
32.
Các tổn thất đơn vị có thể gặp phải khi phát sinh gian lận?
a)
Tổn thất tài chính trực tiếp, tăng chi phí bảo hiểm
b)
Tăng chi phí điều tra và giải quyết tranh chấp
c)
Giảm niềm tin của khách hàng và của Ngân hàng nhà nước
d)
Mất doanh thu
33.
Hành vi nào là các hành vi bị nghiêm cấm trong các hành vi sau
a)
Lợi dụng sự tin tượng của Khách hàng để yêu cầu Khách hàng ký khống trên các chứng từ giải ngân
b)
Chiếm đoạt tiền giải ngân của Khách hàng
c)
Cấu kết với các đối tượng cho vay nặng lãi thu xếp nguồn tiền cho Khách hàng đảo nợ
d)
Cả 3 phương án trên
34.
Việc RM hỗ trợ KHCN tạo lập phương án vay SXKD khi KH không có hoạt động kinh doanh thực, giải ngân không đúng mục đích, đảo nợ tiềm ẩn các rủi ro nào sau đây:
a)
Rủi ro nợ quá hạn, nợ xấu tăng cao
b)
Rủi ro RM chiếm đoạt tiền giải ngân của Khách hàng
c)
Rủi ro Khách hàng khởi tố chi nhánh MB tới cơ quan công an
35.
Trong quá trình điều tra gian lận, các CBNV cần thực hiện
a)
Phối hợp, cung cấp đầy đủ các bằng chứng, thông tin trung thực phục vụ quá trình điều tra.
b)
Từ chối nếu bộ phận điều tra cần hợp tác
c)
Tuyệt đối không trực tiếp thực hiện hoặc câu kết, hỗ trợ đối tượng bên ngoài thay đổi, chỉnh sửa bằng chứng trong suốt quá trình điều tra.
d)
Nếu được yêu cầu tham gia phối hợp điều tra thì phải bảo mật thông tin liên quan đến vụ việc gian lận.
36.
Thực hiện đúng thẩm quyền, nhiệm vụ được giao là biện pháp để
a)
Phòng ngừa gian lận
b)
Phát hiện gian lận
37.
Quan điểm xử lý của MB với các cá nhân liên quan đến gian lận do thiếu trách nhiệm, không tuân thủ đầy đủ quy định của MB là gì?
a)
Không xử lý vì các CBNV này không trực tiếp thực hiện gian lận.
b)
Yêu cầu phối hợp bồi hoàn tổn thất theo phạm vi trách nhiệm
c)
Bồi hoàn toàn bộ tổn thất khi gian lận phát sinh
38.
Những tuyên bố nào sau đây là đúng?
a)
Rủi ro gian lận là một loại thuộc rủi ro hoạt động
b)
Rủi ro hoạt động không bao gồm rủi ro gian lận
c)
Rủi ro gian lận là một loại thuộc rủi ro uy tín
d)
Rủi ro gian lận cần được quản trị đặc biệt, chuyên sâu do khó phát hiện và thường có yếu tố che dấu
39.
CBNV MB cần phải thực hiện các yêu cầu nào đảm bảo công tác QTRR gian lận tại ngân hàng?
a)
Nghiêm cấm CBNV thực hiện hành vi gian lận hoặc câu kết, tiếp tay, hỗ trợ đối tượng bên ngoài thực hiện hành vi gian lận.
b)
CBNV phải tuân thủ quy trình, quy định của MB, phát huy tối đa hiệu quả của chốt kiểm soát, giảm thiểu cơ hội phát sinh hành vi gian lận.
c)
CBNV thực hiện nhiệm vụ, thẩm quyền được giao một cách trung thực, vì lợi ích của MB; không lợi dụng địa vị, chức vụ, sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh và tài sản của MB để thu lợi cá nhân hoặc làm tổn hại tới lợi ích của MB.
d)
CBNV phải thực hiện báo cáo/tố giác ngay khi phát hiện các hành vi không phù hợp với văn hóa, chuẩn mực đạo đức và vi phạm các quy định của MB.
40.
QTRR gian lận tại MB bao gồm những cấu phần nào?
a)
Phòng ngừa gian lận, Phát hiện gian lận, Báo cáo gian lận
b)
Phòng ngừa gian lận, Phát hiện gian lận, Báo cáo gian lận
c)
Phòng ngừa gian lận, Phát hiện gian lận, Báo cáo gian lận, Điều tra gian lận và Xử lý gian lận
d)
Điều tra gian lận và Xử lý gian lận
Reset
