wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 02 ILP_07/09

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn câu đúng nhất:

a)

A.Tái cân đối tỷ lệ đầu tư nhằm duy trì tỷ lệ phân bổ đầu tư như kế hoạch đề ra.

b)

B. Đa dạng hoá đầu tư là sự phân tán lợi nhuận ở nhiều hạng mục đầu tư khác nhau.

c)

C. Cổ phiếu là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của công ty nhà nước phát hành, không kỳ hạn và có hoàn trả vốn gốc.

d)

D.Rủi ro trong đầu tư là sự thay đổi hay biến động của giá trị tài sản đầu tư mà nhà đầu tư  chỉ lường trước được không quá 50%.

2.

Câu 2. Theo quy luật 72, nếu khách hàng gửi tiết kiệm với lãi suất là 8%/ năm. Hãy xác định câu nào sau đây là đúng:

a)

A. 36 triệu tăng lên thành 72 triệu sau 20 năm

b)

B. 72 triệu tăng lên thành 108 triệu sau 8 năm.

c)

C. 36 triệu tăng lên thành 72 triệu sau 9 năm.

d)

D. 10 triệu tăng lên thành 72 triệu sau 8 năm.

3.

Câu 3. Chọn câu đúng nhất:

a)

A.Lợi nhuận càng cao, rủi ro càng lớn.

b)

B.Tính thanh khoản càng cao, rủi ro càng lớn,.

c)

C. Lợi nhuận càng thấp, rủi ro càng lớn,.

d)

D..Cả ba câu trên đều sai.

4.

Câu 4. Hợp đồng Bảo Hiểm Liên Kết Đơn Vị:

a)

A.Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho phép công ty bảo hiểm chủ động đầu tư  mà không cần  tham khảo bất cứ ý kiến nào của khách hàng, kể cả việc lựa chọn quỹ đầu tư.

b)

B. Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho phép cả công ty bảo hiểm và khách hàng cùng  đầu tư  thông qua các Qũy đã chọn.

c)

C.Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho phép khách hàng tham gia đầu tư thông qua các Quỹ đã chọn.

d)

D.Cả 3 câu trên đều sai.

5.

Câu 5. Hãy chọn câu đúng khi nói về Quỹ đầu tư của sản phẩm Bảo Hiểm Liên Kết Đơn Vị:

  1. 1. Để đầu tư vào các Quỹ của sản phẩm BH liên kết đơn vị thì Nhà đầu tư phải có vốn thật lớn.

  2. 2. Các Quỹ đầu tư của sản phẩm BH liên kết đơn vị đều có mức độ rủi ro cao.

  3. 3. Đầu tư thông qua sản phẩm BH liên kết đơn vị, các nhà đầu tư nhỏ có thể tiếp cận với các cơ hội đầu tư tốt mà chỉ các nhà đầu tư lớn mới có.

  4. 4. Quỹ đầu tư được quản lý rất chuyên nghiệp

a)

A.1 & 2 đều đúng.

b)

B.1 & 2 đều sai.

c)

C.3 & 4 đúng.

d)

D.2 & 3 đúng

6.

Câu 6. Khi tham gia Hợp đồng Bảo hiểm Liên kết Đơn vị, khách hàng được quyền sử dụng một trong các quyền sau đây:

a)

A.Vay 100% giá trị hoàn lại

b)

B.Thay đổi Quỹ đầu tư

c)

C.Tăng hoặc giảm Số tiền bảo hiểm

d)

D.Câu (b) và (c) đúng

7.

Câu 7. Chọn câu đúng nhất:

a)

A.Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Chuyển đổi quỹ

b)

B.Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Thay đổi tỷ lệ đầu tư"

c)

C. Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Đầu tư thêm”

d)

D.Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Tự động đóng phí"

8.

Câu 8. Khi tham gia Hợp đồng Bảo hiểm Liên kết Đơn vị, khách hàng được quyền sử dụng một trong các quyền sau đây:

a)

A.Rút tiền từ Giá trị tài khoản mà không mất phí

b)

B.Thay đổi tỷ lệ đầu tư vào các Quỹ đã chọn

c)

C.Thay đổi Quỹ đầu tư

d)

D.Tất cả các câu đều đúng

9.

Câu 10. Chọn các phát biểu đúng sau đây về tiền gửi tiết kiệm:

a)

A.Một trong những nhược điểm của gửi tiết kiệm là mức lãi suất ngân hàng có thể có sự biến động mạnh theo thời gian theo những biến động hoặc thay đổi của các yếu tố kinh tế vĩ mô.

b)

B. Gửi tiết kiệm thích hợp với nhiều khoản tiền lớn nhỏ khác nhau, được xem là một loại hình tích lũy có ít rủi ro do các ngân hàng đều có bảo hiểm tiền gửi cho khách hàng.

c)

C.Lạm phát là một trong những yếu tố ảnh hưởng mạnh đến lãi suất tiền gửi tiết kiệm. Tại mỗi thời điểm, lãi suất tiền gửi tiết kiệm có thể là thực dương (lãi suất tiết kiệm cao hơn lạm phát) hoặc thực âm (lãi suất tiết kiệm thấp hơn lạm phát).

d)

D.Cả 3 câu đều đúng

10.

Câu 11. Chọn các phát biểu đúng sau đây về đầu tư chứng khoán:

a)

A. Đầu tư cổ phiếu là một trong những kênh đầu tư đem lại tỷ suất sinh lời cao trong dài hạn.

b)

B. Là kênh đầu tư linh hoạt, có thể mua bán dễ dàng và nhanh chóng, đặc biệt với cổ phiếu niêm yết. Không đòi hỏi vốn lớn và mọi đối tượng đều có thể tham gia. Khả năng sinh lợi cao nếu đầu tư đúng thời điểm, có tầm nhìn dài hạn và chọn đúng cổ phiếu để đầu tư.

c)

C. Thị trường chứng khoán thường có nhiều biến động khó lường trong ngắn hạn do chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như kinh tế vĩ mô trong nước, biến động kinh tế thế giới, tình hình hoạt động doanh nghiệp, tâm lý nhà đầu tư trong nước và nước ngoài, yếu tố dòng tiền cho đầu tư và các sự kiện kinh tế chính trị khác.

d)

D. Cả 3 câu đều đúng

11.

Câu 12. Chọn các phát biểu đúng sau đây về quỹ mở:

a)

A. Quỹ mở là quỹ được nhiều nhà đầu tư có cùng mục tiêu đầu tư góp vốn vào và được quản lí chuyên nghiệp bởi một tập đoàn hay một công ty tài chính.

b)

B. Theo thời gian, giá trị tổng tài sản của quỹ tăng lên là khi giá trị chứng chỉ quỹ tăng lên và giúp cho nhà đầu tư có lợi nhuận khi nhà đầu tư chốt lời qua việc bán lại chứng chỉ quỹ.

c)

C.Khi một người đầu tư vào Quỹ mở tức là họ đầu tư chứng khoán một cách gián tiếp thông qua công ty tài chính. Họ sử dụng các chuyên gia tài chính đầu tư và quản lý vốn thay cho họ.

d)

D. Cả 3 câu đều đúng

12.

Câu 13. Chọn các phát biểu đúng sau đây về đầu tư qua vàng:

a)

D. Cả 3 câu đều đúng

b)

A. Vàng được xem là tài sản an toàn nhất, đặc biệt là dựa trên quan điểm chống lại lạm phát và sự mất giá của tiền đồng.

c)

B. Vàng là một loại kim loại quý và nguồn cung có giới hạn, thông thường sẽ giữ được giá trị và có xu hướng tăng theo thời gian trong dài hạn.

d)

C.Vàng được xem là một kênh trú ẩn an toàn trong tình hình kinh tế bất ổn và là một công cụ phòng thủ lạm phát cũng như sự mất giá đồng nội tệ.

13.

Câu 14.Chọn các phát biểu đúng sau đây về đầu tư bất động sản:

a)

D. Cả 3 câu đều đúng

b)

A. Đầu tư bất động sản là một kênh đầu tư đặc biệt được ưa chuộng bởi tâm lý thích sở hữu đất đai tại các quốc gia Châu Á (bao gồm cả Việt Nam) và xu hướng tăng giá về dài hạn của bất động sản.

c)

B. Nhược điểm của đầu tư bất động sản là nhà đầu tư phải cần vốn đầu tư rất lớn, mất nhiều thời gian để thực hiện giao dịch mua bán và đặc biệt, tính thanh khoản của bất động sản là thấp nhất so với các loại hình đầu tư thông thường khác.

d)

C. Bên cạnh kỳ vọng vào sự gia tăng giá trị, đầu tư vào bất động sản cho thuê cũng là một kênh được ưa chuộng như một kênh thay thế cho tiền gửi ngân hàng.

14.

Câu 15. Để giảm thiểu rủi ro trong đầu tư, nhà đầu tư có thể áp dụng các cách sau đây:

a)

A. Đa dạng hóa đầu tư

b)

B. Tái cân đối tỷ lệ vốn đầu tư

c)

C. Bình quân vốn đầu tư

d)

D. Tất cả các cách trên

15.

Câu 16.Chọn phương án đúng khi BMBH rút một phần giá trị tài khoản đối với bảo hiểm liên kết đơn vị:

a)

A. Bên mua bảo hiểm phải chịu phí rút trước hạn

b)

B. Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chấm dứt hợp đồng trước hạn

c)

C.Bên mua bảo hiểm không phải chịu phí

d)

D.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị.

16.

Câu 17. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, các khoản phí được khấu trừ từ giá trị tài khoản của BMBH gồm:

a)

A. Phí ban đầu

b)

B. Phí rủi ro

c)

C. Phí quản lý hợp đồng

d)

D. Phí quản lý quỹ

e)

E. B, C đúng

17.

Câu 18.Chọn phương án đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:

a)

A. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản định kỳ của năm hợp đồng hiện tại

b)

B. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại

c)

C. Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm

18.

Câu 19. Chọn phương án đúng về Sản phẩm bảo hiểm Liên kết đơn vị

a)

A. BMBH chịu mọi rủi ro trong đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn.

b)

B. Chỉ chịu một phần rủi ro

c)

C. DNBH được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư

d)

D. BMBH không chịu rủi ro đầu tư do hoạt động đầu tư của công ty quản lý quỹ

19.

Câu 20. Với SP Liên kết đầu tư, DNBH tính phí bảo hiểm rủi ro nhằm:

a)

A. Bù đắp duy trì hợp đồng HĐ và cung cấp thông tin

b)

B. Chi trả quyền lợi rủi ro theo cam kết

c)

C. Trả cho hoạt động đầu tư, hoạt động định giá tài sản, hoạt động quản lý quỹ

d)

D. Bù đắp chi phí khai thác hợp đồng, vốn doanh nghiệp

20.

Câu 21. Anh A mua BH vật chất xe, ông A bán cho ông B và có văn bản đề nghị DNBH chuyển giao HĐBH cho ông B và DNBH chấp nhận. Việc chuyển giao này được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

A. Thế quyền

b)

B. Trung thực tuyệt đối

c)

C. Quyền lợi có thể được bảo hiểm

d)

D. Nguyên tắc bồi thường

21.

Câu 22. Giống nhau giữa SPBH liên kết chung và SPBH liên kết đơn vị

a)

A. Quyền lợi HĐBH liên kết đầu tư được tách bạch giữa phần rủi ro và đầu tư

b)

B. BMBH được linh hoạt xác định phí và số tiền bảo hiểm.

c)

C. BMBH được cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu

d)

D. A, B đúng

e)

E. B, C đúng

22.

Câu 23.Khách hàng đơn phương chấm dứt hợp đồng vào ngày 1/1/2022 và không đóng phí sau thời gian gia hạn. Chọn phương án đúng

a)

A. KH và DNBH có thể thỏa thuận khôi phục vào bất cứ thời điểm nào trước ngày 1/1/2024 và không đóng bù phí còn thiếu

b)

B. KH và DNBH có thể thỏa thuận khôi phục vào bất cứ thời điểm nào sau ngày 1/1/2024

c)

C. KH và DNBH có thể thỏa thuận khôi phục vào bất cứ thời điểm nào trước ngày 1/1/2024 và đã đóng bù phí còn thiếu

d)

D. Hợp đồng không thể khôi phục

23.

Câu 24. Phí ban đầu được khấu trừ theo

a)

A. Tỷ lệ % phí bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí bảo hiểm

b)

B. Tỷ lệ % lợi nhuận từ kết quả đầu tư

c)

C. Số tiền cố định khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí bảo hiểm

d)

D. Tỷ lệ % phí bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí đầu tư thêm

24.

Câu 25.Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết Hợp đồng bảo hiểm với Doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

b)

B. Bên mua bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm phù hợp với từng loại Hợp đồng bảo hiểm theo quy định của luật kinh doanh bảo hiểm

c)

C. Bên mua bảo hiểm là cá nhân được Người thụ hưởng chỉ định để đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong Hợp đồng bảo hiểm

d)

D. Bên mua bảo hiểm có quyền lựa c

25.

Câu 26.Trong Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, Số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định Số tiền bảo hiểm được:

a)

A. Bên mua bảo hiểm và Doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong Hợp đồng bảo hiểm

b)

B.Bên mua bảo hiểm và Đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong Hợp đồng bảo hiểm

c)

C.Đại lý bảo hiểm và Doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong Hợp đồng đại lý bảo hiểm

d)

D.A, C đúng

26.

Câu 27.Nguyên tắc thế quyền được hiểu thế nào là đúng nhất:

a)

A.Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm

b)

B.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền truy đòi người thứ ba gây thiệt hại trong phạm vi số tiền đã bồi thường cho người được bảo hiểm

c)

C.A, B đúng

d)

D.A, B sai

27.

Câu 28.Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại các doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra thì người đó sẽ được:

a)

A.Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia.

b)

B.Hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.

c)

C.Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.

d)

D.Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.

28.

Câu 29.Theo luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong khoảng thời gian bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm

a)

A.15 ngày

b)

B.30 ngày

c)

C.45 ngày

d)

D.60 ngày

29.

Câu 30.Nếu có sự thay đổi giảm mức độ rủi ro làm thay đổi những yếu tố làm cơ sở tính phí thì BMBH có quyền yêu cầu DNBH:

a)

A.Giảm phí BH cho thời gian còn lại của HĐBH

b)

B.Tăng STBH cho thời gian còn lại của HĐBH

c)

C.Tăng thời hạn BH hoặc tăng phạm vi BH cho thời gian còn lại của HĐBH

d)

D.Cả A, B và C đúng

30.

Câu 31.Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 3 quỹ liên kết đơn vị: quỹ tăng trưởng, quỹ cân bằng và quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau:

  • Phí ban đầu của phí cơ bản: năm thứ 1: 60%; năm thứ 2: 40%; năm thứ 3: 10%; năm thứ 4: 10%; năm thứ 5: 2%

  • - Phí ban đầu của phí đóng thêm: năm thứ 1: 5%; năm thứ 2: 2%; năm thứ 3: 2%; năm thứ 4: 2%; năm thứ 5: 1%

Ngày 2/2/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn đóng phí cơ bản hàng năm là 50 triệu đồng, phí đóng thêm là 200 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỉ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào quỹ tăng trưởng, 40% vào quỹ cân bằng, 30% vào quỹ thận trọng. Biết giá các đơn vị quỹ tại ngày 3/2/2023 (ngày định giá kế tiếp) là: quỹ tăng trưởng: 15.000 VND/1 đơn vị quỹ; Quỹ cân bằng: 12 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ; quỹ thận trọng: 10.000 VND/1 đơn vị quỹ. Tính số lượng đơn vị quỹ tăng trưởng mà khách hàng nắm giữ tại ngày 3/2/2023?

a)

A.4.200 đơn vị quỹ

b)

B.7.200 đơn vị quỹ

c)

C.6.300 đơn vị quỹ

d)

D.17.500 đơn vị quỹ

31.

Câu 32. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 3 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, quỹ cân bằng và quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau:

  • - Phí ban đầu của phí cơ bản: năm thứ 1: 60%; năm thứ 2: 40%; năm thứ 3: 10%; năm thứ 4: 10%; năm thứ 5: 2%

  • - Phí ban đầu của phí đóng thêm: năm thứ 1: 5%; năm thứ 2: 2%; năm thứ 3: 2%; năm thứ 4: 2%; năm thứ 5: 1%

Ngày 2/2/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn đóng phí cơ bản hàng năm là 50 triệu đồng, phí đóng thêm là 200 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỉ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào quỹ tăng trưởng, 40% vào quỹ cân bằng, 30% vào quỹ thận trọng.Các đơn vị quỹ được định giá hàng tuần (giá mua và giá bán bằng nhau) và có giá như sau :

Ngày định giá 3/2/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.000vnd; quỹ cân bằng: 12.000vnd; quỹ thận trọng: 10.000vnd.

Ngày định giá 10/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.500vnd; quỹ cân bằng: 12.000vnd; quỹ thận trọng: 10.000vnd.

Ngày định giá 17/02/2023:Quỹ tăng trưởng: 16.000vnd; quỹ cân bằng: 12.500vnd; quỹ thận trọng: 10.300vnd.

Tính giá trị tài khoản của khách hàng vào ngày 18/2/2023?

a)

A.219,59 triệu đồng

b)

B.220 triệu đồng

c)

C.291,59 triệu đồng

d)

D.250 triệu đồng

32.

Câu 33.Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 3 quỹ liên kết đơn vị: quỹ tăng, trưởng, quỹ cân bằng và quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau:

-Phí ban đầu của phí cơ bản: năm thứ 1: 60%; năm thứ 2: 40%; năm thứ 3: 10%; năm thứ 4: 10%; năm thứ 5: 2%

  • - Phí ban đầu của phí đóng thêm: năm thứ 1: 5%; năm thứ 2: 2%; năm thứ 3: 2%; năm thứ 4: 2%; năm thứ 5: 1%

  • Ngày 2/2/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn đóng phí cơ bản hàng năm là 50 triệu đồng, phí đóng thêm là 200 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỉ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào quỹ tăng trưởng 40% vào quỹ cân bằng, 30% vào quỹ thận trọng.

    Các đơn vị quỹ được định giá hàng tuần (giá mua và giá bán bằng nhau) và có giá như sau :

  • Ngày định giá 3/2/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.000vnd; quỹ cân bằng: 12.000vnd; quỹ thận trọng: 10.000vnd.

    Ngày định giá 10/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 12.500vnd; quỹ cân bằng: 10.000vnd; quỹ thận trọng: 10.000vnd.

  • Tại ngày 5/2/2023, công ty tính toán phí bảo hiểm rủi ro của khách hàng là 500 nghìn đồng/ tháng và chờ phân bổ vào ngày định giá kế tiếp ngày 10/2/2023

    Tính tổng số lượng đơn vị quỹ mà khách hàng nắm giữ sau khi bị trừ phí bảo hiểm rủi ro?

a)

A.6.980 đơn vị quỹ tăng trưởng, 6.285 đơn vị quỹ cân bằng và 4.188 đơn vị quỹ thận trọng

b)

B.4.188 đơn vị quỹ tăng trưởng, 6.980 đơn vị quỹ cân bằng và 6.285 đơn vị quỹ thận trọng

c)

C.6.285 đơn vị quỹ tăng trưởng, 4.188 đơn vị quỹ cân bằng và 6.980 đơn vị quỹ thận trọng

d)

D.A, B, C sai

33.

Câu 34.LKĐV 3 quỹ hiện có: 3.000đv quỹ Tăng Trưởng; 4.000đv quỹ Cân Bằng; 3.000đv quỹ Thận Trọng

·Giá ĐV quỹ ngày 3/2: quỹ Tăng Trưởng 15.000đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ

·Giá ĐV quỹ ngày 10/2: quỹ Tăng Trưởng 15.500đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng10.000đ

·Giá ĐV quỹ ngày 17/2: quỹ Tăng Trưởng 20.000đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ

·Giá ĐV quỹ ngày 24/2: quỹ Tăng Trưởng 20.000đ; quỹ Cân Bằng 12.500đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ

Ngày 15.02 phí BH rủi ro là 600K trừ theo tỷ lệ 30% quỹ tăng trưởng, 40% quỹ cân bằng, 30% quỹ thận trọng vào ngày 17/02.

Tính giá trị tài khoản của KH vào ngày 25/02/2024

a)

A.130,56 triệu

b)

B.137,4 triệu

c)

C.139,39 triệu

d)

D.142,55 triệu

34.

Câu 35. Phí ban đầu;

-Phí ban đầu của phí cơ bản: năm thứ 1: 60%; năm thứ 2: 40%; năm thứ 3: 10%; năm thứ 4: 10%; năm thứ 5: 2%

  • - Phí ban đầu của phí đóng thêm: năm thứ 1: 5%; năm thứ 2: 2%; năm thứ 3: 2%; năm thứ 4: 2%; năm thứ 5: 1%

  • Khách hàng tham gia HĐBH ngày 1/2/2021 đóng 150tr phí (gồm Phí cơ bản 50tr; phí đóng thêm 100tr). Ngày 5/4/2021 KH đóng thêm 100tr.

    Ngày 1/2/2022 đóng 180tr (phí cơ bản 50tr, phí đóng thêm 130tr); Ngày 6/3/2022 đóng thêm 20tr.

    Ngày 1/2/2023 KH đóng 200tr. Ngày

    1/2/2024 đóng 120tr.

    Hỏi Tổng số tiền phân bổ vào giá trị tài khoản HĐ để mua đơn vị quỹ là bao nhiêu?

a)

A.600,56 triệu

b)

B.805,4 triệu

c)

C.700 triệu

d)

D.692,6 triệu

35.

Câu 36. Phí ban đầu của TK cơ bản:

-Phí ban đầu của phí cơ bản: năm thứ 1: 60%; năm thứ 2: 40%; năm thứ 3: 10%; năm thứ 4: 10%; năm thứ 5: 2%

  • - Phí ban đầu của phí đóng thêm: năm thứ 1: 5%; năm thứ 2: 2%; năm thứ 3: 2%; năm thứ 4: 2%; năm thứ 5: 1%

  • Tỷ lệ phân bổ 3 quỹ: Tăng trưởng 30%; Cân Bằng 30%; Thận Trọng 40%.

    Giá đơn vị quỹ: Tăng trưởng 15.000đ; Cân bằng 12.000đ; Thận trọng 10.000đ

    Khách hàng đóng phí: 30tr vào giá trị tài khoản cơ bản; 120tr vào đóng thêm

    Hỏi Số lượng đơn vị quỹ Cân Bằng là bao nhiêu?

a)

A.3.500 ĐV

b)

B.3.100 ĐV

c)

C.3.200 ĐV

d)

D.3.150 ĐV

36.

Câu 37. Phí ban đầu của TK cơ bản:

-Phí ban đầu của phí cơ bản: năm thứ 1: 60%; năm thứ 2: 40%; năm thứ 3: 10%; năm thứ 4: 10%; năm thứ 5: 2%

  • - Phí ban đầu của phí đóng thêm: năm thứ 1: 5%; năm thứ 2: 2%; năm thứ 3: 2%; năm thứ 4: 2%; năm thứ 5: 1%

  • Tỷ lệ phân bổ 3 quỹ: Tăng trưởng 20%; Cân Bằng 60%; Thận Trọng 20%.

    Giá đơn vị quỹ: Tăng trưởng 15.000đ; Cân bằng 12.000đ; Thận trọng 10.000đ

    Khách hàng đóng phí: 30tr vào giá trị tài khoản cơ bản; 120tr vào phí đóng thêm

    Hỏi Số lượng đơn vị quỹ Tăng Trưởng là bao nhiêu?

a)

A.1.500 ĐV

b)

B.1.100 ĐV

c)

C.1.200 ĐV

d)

D.1.680 ĐV

37.

Câu 38.Hợp đồng LKĐV hiện có 3 quỹ, gồm: 3.000đv quỹ Tăng Trưởng; 2.000đv quỹ Cân Bằng; 2.000đc quỹ Thận Trọng.

Giá ĐV quỹ ngày 3/2: quỹ Tăng Trưởng 15.000đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ

Giá ĐV quỹ ngày 10/2: quỹ Tăng Trưởng 15.500đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ

Giá ĐV quỹ ngày 17/2: quỹ Tăng Trưởng 16.000đ; quỹ Cân Bằng 12.500đ; quỹ Thận Trọng 10.300đ

Giá ĐV quỹ ngày 24/2: quỹ Tăng Trưởng 16.500đ; quỹ Cân Bằng 12.500đ; quỹ Thận Trọng 11.000đ

Tính GTTK biết 25/2 không có phí bị trừ từ ngày 3/2 –> 25/2

a)

A.130,56 triệu

b)

B.127,4 triệu

c)

C.109,39 triệu

d)

D.96,5 triệu.

38.

Câu 39. Phí ban đầu;

-Phí ban đầu của phí cơ bản: năm thứ 1: 60%; năm thứ 2: 40%; năm thứ 3: 10%; năm thứ 4: 10%; năm thứ 5: 2%

  • - Phí ban đầu của phí đóng thêm: năm thứ 1: 5%; năm thứ 2: 2%; năm thứ 3: 2%; năm thứ 4: 2%; năm thứ 5: 1%

Phí cơ bản 30tr. Phí đóng thêm 120tr.

Khách hàng chọn tỷ lệ đầu tư là quỹ tăng trưởng 30%, quỹ cân bằng 30%, quỹ thận trọng 40%.

Giá đơn vị quỹ tăng trưởng: 15.000đ, quỹ cân bằng 12.000đ, quỹ thận trọng: 10.000đ

Tính số lượng đơn vị quỹ của 3 quỹ?

a)

A.3.500 ĐV; 2.500 ĐV; 2.400 ĐV

b)

B.2.520 ĐV; 3.100 ĐV; 5.000 ĐV

c)

C.2.520 ĐV; 3.150 ĐV; 5.040 ĐV

d)

D.2.500 ĐV; 3.150 ĐV; 5.040 ĐV

39.

Câu 40. Phí ban đầu;

-Phí ban đầu của phí cơ bản: năm thứ 1: 60%; năm thứ 2: 40%; năm thứ 3: 10%; năm thứ 4: 10%; năm thứ 5: 2%

  • - Phí ban đầu của phí đóng thêm: năm thứ 1: 5%; năm thứ 2: 2%; năm thứ 3: 2%; năm thứ 4: 2%; năm thứ 5: 1%

  • Ngày 2/2/2024 Khách hàng A mua sản phẩm BHLKĐV với mức phí cơ bản là 50tr và phí đóng thêm là 200tr.

    Ngày 4/5/2024 khách hàng tiếp tục đóng 100tr phí bảo hiểm. Tính số phí bảo hiểm của khách hàng được phân bổ vào GTTK để mua các đơn vị quỹ trong HĐBH.

a)

A.300,56 triệu

b)

B.305 triệu

c)

C.299,5 triệu

d)

D.300 triệu.

40.

Câu 9. Cấp độ rủi ro trong đầu tư thường tỷ lệ thuận với lãi suất sinh lời. Để lựa chọn quỹ đầu tư phù hợp khi tham gia dòng sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, tư vấn viên thường khuyên khách hàng thực hiện:

a)

A.Mẫu phân tích nhu cầu tài chính tương lai

b)

B.Mẫu phân tích khả năng tài chính hiện tạ

c)

C.Mẫu khảo sát mức độ chấp nhận rủi ro

d)

D.Cả 3 câu trên