wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHPT

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Con đường tổng hợp các chất phức tạp từ các đơn phân là ?

a)

Dị hóa

b)

Hô hấp

c)

Đường phân

d)

Đồng hóa

2.

Sự tăng trưởng và khoáng hóa của xương và tăng khối lượng cơ bắp là con đường nào?

a)

Dị hóa

b)

Đồng hóa

c)

Tổng hợp

d)

Đường phân

3.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong liên kết C-H của đại phân tử thành năng lượng tế bào là con đường?

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóa

c)

Hô hấp

d)

Quang hợp

4.

Oxy hóa khử amin của dẫn truyền thần kinh bởi monoamine oxidase là con đường nào?

a)

Dị hóa

b)

Hô hấp

c)

Đồng hóa

d)

Quang hợp

5.

Có bao nhiêu loại năng lượng sinh học?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

Không có đáp án đúng

6.

Quá trình tổng hợp polymer từ các monomer sử dụng loại công năng lượng nào?

a)

ATP

b)

ADP

c)

Hóa học

d)

Sinh học

7.

Quá trình co giãn tế bào cơ hoặc vận động của nhiểm sắc thể là sử dụng công năng lượng nào?

a)

Hóa học

b)

Công hóa học

c)

Công cơ học

d)

Công vận chuyển

8.

Đường phức trải qua quá trình nào để thành đường đơn trước khi đi vào máu?

a)

Khử nước

b)

Hô hấp

c)

Thủy phân

d)

Đồng hóa

9.

Enzyme Hexokinase có tác dụng?

a)

Phosphoryl hóa Glucose

b)

Phân giải Pyruvate

c)

Phân giải Lipid

d)

Phân giải Protein

10.

Glucose-6-Phosphate chuyển thành Ribose-5-Phosphate để tham gia tổng hợp gì?

a)

ATP

b)

Protein

c)

Nucleotide

d)

Glycogen dự trữ

11.

Glucose khi đi vào tế bào sẽ được chuyển hóa qua mấy con đường?

a)

3 con đường

b)

2 con đường

c)

4 con đường

d)

5 con đường

12.

Enzyme tham gia phân giải đường?

a)

Amylase

b)

Protase

c)

Lipase

d)

B-oxidation

13.

Đường phân diễn ra ở đâu ?

a)

Chất nền ty thể

b)

Chất nền ngoại bào

c)

Tế bào chất

d)

Màng trong ti thể

14.

Năng lượng thu được của đường phân là?

a)

2 NADH + 2 ATP

b)

2 NADH + 1 ATP

c)

1 NADH + 2 ATP

d)

1 NADH + 1 ATP

15.

Pyruvate được oxi hóa tạo thành chất gì trước khi bắt đầu chu trình Krebs?

a)

Coenzyme A (CoA)

b)

Acetyl CoA

c)

FADH2

d)

Oxaloacetate

16.

Dehydrogenase, tạo NADH, tách CO2 thêm CoA trở lại diễn ở bước mấy của chu trình Krebs?

a)

Bước 2

b)

Bước 4

c)

Bước 3

d)

Bước 5

17.

Bước tạo FADH2 trong chu trình Krebs là?

a)

Bước 2

b)

Bước 5

c)

Bước 8

d)

Bước 6

18.

Sản phẩm của chu trình Krebs là?

a)

2 GTP + 6 NADH + 2 FADH2

b)

2 GTP + 2 NADH + 2 FADH2

c)

2 GTP + 2 NADH + 6 FADH2

d)

2 GTP + 6 NADH + 4 FADH2

19.

Chất nào được tái tạo lại sau khi kết thúc chu trình Krebs?

a)

Acetyl CoA

b)

Oxaloacetate

c)

NADH

d)

GTP

20.

So với lên men, hô hấp hiếu khí sử dụng 1 phân tử glucose sẽ tạo ra?

a)

Ít ATP hơn

b)

Nhiều ATP hơn

c)

H2O

d)

Pyruvate

21.

Chuỗi vận chuyển electron (điện tử) xảy ra ở đâu?

a)

Màng ngoài ty thể

b)

Màng trong ty thể

c)

Tế bào chất

d)

Chất nền ngoại bào

22.

Chất nào đóng vai trò là chất nhận điện tử cuối cùng trong chuỗi vận chuyển electron?

a)

Hydro

b)

CO2

c)

O2

d)

NADH

23.

Tổng số lượng ATP tạo thành khi OXH hoàn toàn 1 phân tử Glucose?

a)

30-34 ATP

b)

30-32 ATP

c)

30-36 ATP

d)

28-32 ATP

24.

Enzyme B-oxidation có tác dụng gì?

a)

Phân giải Glucose

b)

Phân giải Protein

c)

Chuyển đổi Acid béo thành acety - CoA

d)

Chuyển đổi Glucose thành Glycogen

25.

Muối dưa, cải chưa, làm rượu là ứng dụng của quá trình nào?

a)

Lên men

b)

Chu trình Krebs

c)

Đồng hóa

d)

Chuỗi truyền điện tử

26.

Amino acids dư thừa thường được sử dụng như nào?

a)

Chuyển vào glycogen dự trữ

b)

Lyzosome tiêu hủy

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

27.

Lượng đường từ quang hợp được chuyển thành dạng?

a)

Lipid và tinh bột

b)

Tinh bột

c)

Lipid

d)

Glycogen

28.

Trong cơ glucose được cất giữ ở dạng nào?

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Ribose-5-phosphate

d)

Pyruvate

29.

Triacylglycerol được chuyển thành Glycerol và a.béo nhờ enzyme nào?

a)

Lipase

b)

Amylase

c)

Protase

d)

Hexokinase

30.

Những chất nào sau đây có thể khuếch tán trực tiếp qua màng?

a)

CO2, O2, N2

b)

Glucose, CO2, O2

c)

H20, lipid, glucose

d)

K+, Na+, Ca2+, Cl-

31.

Năng lượng của vận chuyển bị động?

a)

Năng lượng bình thường của cơ chất và theo chiều gradient nồng độ

b)

ATP, Theo chiều gradient nồng độ

c)

Năng lượng bình thường của cơ chất và ngược chiều gradient nồng độ

d)

ATP, Ngược chiều gradient nồng độ

32.

Phần lớn H2O vận chuyển qua màng tế bào thông qua kênh?

a)

Na+/K+

b)

H+/Na+

c)

Aquaporin

d)

Ca2+/Na+

33.

Năng lượng của vận chuyển chủ động?

a)

ATP, Ngược chiều gradient nồng độ

b)

ATP, cùng chiều gradient nồng độ

c)

Năng lượng bình thường của cơ chất, Theo cùng chiều gradient nồng độ

d)

Năng lượng bình thường của cơ chất, Ngược chiều gradient nồng độ

34.

Đặc điểm đặc trưng của vận chuyển chủ động sơ cấp?

a)

Vận chuyển 1 chất/lần

b)

Vận chuyển 1 hoặc 2 chất/lần

c)

Vận chuyển 2 chất/lần

d)

Thẩm thấu

35.

Bơm Na+/K+ có đặc điểm là?

a)

Gắn 3 Na+ và 2 K+

b)

Gắn 3 K+ và 2 Na+

c)

Gắn 2 Na+ và 2 K+

d)

Gắn 3 Na+ và 3 K+

36.

Năng lượng của vận chuyển chủ động thứ cấp?

a)

Phân giải ATP

b)

Năng lượng dự trữ dưới dạng ion khác nhau, được tạo bởi vận chuyển sơ cấp ion khác

c)

Năng lượng bình thường của cơ chất

d)

Tất cả đều sai

37.

Enzym màng plasma membrane Ca2+ ATPase đặc hiệu cho bơm nào?

a)

Bơm Ca2+

b)

Bơm Ca2+/Na+

c)

Bơm Ca2+/Amino acid

d)

Bơm Ca2+/K+

38.

Hiện tượng đồng chuyển của vận chuyển thứ cấp có đặc điểm?

a)

Các chất được vận chuyển chủ động, đi ngược với nồng độ

b)

Các chất được vận chuyển chủ động, theo chiều nồng độ

c)

Các chất được vận chuyển thụ động, theo chiều nồng độ

d)

Các chất được vận chuyển thụ động, đi ngược với nồng độ

39.

Cho đến nay có bao nhiêu loại protein vận chuyển cho đồng chuyển Acid amine và Na+?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Nghịch vận chuyển Na+/Ca2+ xảy ra ở đâu?

a)

Màng tất cả các loại tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Ty thể

d)

Nhân

41.

Nghich chuyển Na+/H+ xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Một số mô

c)

Tất cả tế bào

d)

Màng của tất cả các loại tế bào

42.

Hiện tượng nhập bào và xuất bào dành cho các phân tử nào?

a)

Phân tử lớn

b)

Phân tử nhỏ

c)

Na+, K+, Ca2+, Cl-

d)

Cl-, HCO3-, H(PO4)2-

43.

Hiện tượng màng tế bào gấp cuộn thành các túi hình giọt nước là?

a)

Ẩm bào

b)

Thực bào

c)

Xuất bào

d)

Xuất bào có điều hòa

44.

Kích thước túi được hình thành của đại ẩm bào?

a)

1 - 2 um

b)

1-3 um

c)

2-3 um

d)

2-4 um

45.

Đại ẩm bào thường xảy ra ở các loại tế bào nào?

a)

Đại thực bào, tế bào hình sao

b)

Tế bào Lympho

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tiểu cầu

46.

Kích thước túi của vi ẩm bào?

a)

200nm

b)

150nm

c)

100nm

d)

50nm

47.

Chức năng của ẩm bào?

a)

Là quá trình vc chủ động

b)

Thu nhận chất dinh dưỡng, loại bỏ chất thải và truyền tín hiệu

c)

Được tế bào miễn dịch sử dụng để kiểu tra sự hiện diện của kháng nguyên ở mt ngoại bào

d)

Tất cả đều đúng

48.

Trứng tiếp nhận dinh dưỡng trước khi thụ tinh là ví dụ về hiện tượng gì?

a)

Xuất bào

b)

Thực bào

c)

Ẩm bào

d)

Xuất bào có điều hòa

49.

Vai trò của thực bào?

a)

Bảo vệ cơ thể trước sự xâm nhiễm của vi khuẩn, vi rút hoặc các vật thể lạ

b)

Dọn sạch kháng nguyên sau khi được trung hòa bởi kháng thể hoặc bổ thể

c)

Bước khỏi đầu của quá trình trình diện kháng nguyên

d)

Tất cả đều đúng

50.

Năng lượng sử dụng cho thực bào?

a)

NADH

b)

Rất nhiều ATP

c)

ATP, NADH

d)

Không sử dụng năng lượng

51.

Cơ chế của thực bào?

a)

Tạo chân giả

b)

Hình thành túi

c)

Thẩm thấu

d)

Tất cả đều sai

52.

Vi khuẩn được bọc trong thể thực bào và dung hợp với lysosome tạo thể gì?

a)

Endosome

b)

Phagolysome

c)

Macropinosome

d)

Tất cả đều sai

53.

Hiện tượng xuất bào nào không cần tín hiệu ngoại bào?

a)

Xuất bào có điều hòa

b)

Xuất bào không điều hòa

c)

Xuất bảo được điều hòa bởi lysosome

d)

Tất cả đều sai

54.

Thành phần của sợi actin?

a)

Actin

b)

Tropomyosin

c)

Troponin

d)

Tất cả đều đúng

55.

Chức năng của vi sợi - sợi actin?

a)

Duy trì/thay đổi hình dạng tế bào

b)

Tham gia co cơ

c)

Nhu động tế bào

d)

Tất cả đều đúng

56.

Cấu trúc ống rỗng hình trụ, đường kính khoảng 25 nm, được quấn quanh bởi 13 sợi nguyên?

a)

Vi ống

b)

Vi sợi

c)

Sợi trung gian

d)

Flagellum

57.

Chức năng của vi ống?

a)

Vận chuyển bên trong tế bào, tạo lớp màng bảo vệ ở tế bào thực vật

b)

Cấu tạo thoi vô sắc

c)

Sự vận động lông và roi

d)

Tất cả đều đúng

58.

Cấu trúc của sợi trung gian?

a)

Ba chuỗi polypeptide hình sợi với kích thước khác nhau

b)

Tổ chức cấu trúc không gian 3 chiều bên trong tế bào

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

59.

Sợi trung gian của tế bào biểu bì?

a)

Lamin

b)

Vimentin

c)

Keratin

d)

Desmin

60.

Sợi trung gian của cấu trúc nâng đỡ màng nhân?

a)

Vimentin

b)

Lamin

c)

Desmin

d)

Peripherin

61.

Cấu trúc nào chứa protein vận động dynein, các vi ống, tubulin?

a)

Vi sợi

b)

Sợi trung gian

c)

Lông roi và lông nhung

d)

Tất cả đều sai

62.

Điện thế được duy trì ở mức nào trong giai đoạn nghỉ?

a)

-90mV

b)

-70mV

c)

-55mV

d)

-40mV

63.

Mức điện thế thay đôi như nào khi bước vào giai đoạn khử cực?

a)

-55mV lên 35mV

b)

-55mV lên 40mV

c)

-70mV lên 40mV

d)

-90mV lên 40mV

64.

Thứ tự các quá trình của cơ chế hình điện thế hoạt động?

a)

Giai đoạn nghỉ, giai đoạn khử cực, giai đoạn trở về GĐ nghỉ

b)

Giai đoạn nghỉ, GĐ khử cực, GĐ tái phân cực, GĐ trở về GĐ nghỉ ban đầu

c)

Giai đoạn khử cực, GĐ tái phân cực, GĐ nghỉ

d)

Giai đoạn nghỉ, GĐ tái phân cực, GĐ khử cực, GĐ trở về GĐ nghỉ ban đầu

65.

Điện thế màng được truyền đến T-Tubule sẽ kích thích giải phóng ion nào?

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca2+

d)

Cl-

66.

Các acetylcholine sau xuất bào, bám vào kênh Na+, kết quả ion nào sẽ thâm nhập nội bào và thay đổi điện thế màng?

a)

K+

b)

Na+

c)

Ca2+

d)

H+

67.

Đơn vị cơ bản của 1 sợi cơ?

a)

Myofibrils

b)

Sarcomere

c)

Actin

d)

Myosin

68.

Sợi nào tham gia vận động cơ cơ?

a)

Actin và Tubulin

b)

Actin và sợi trung gian

c)

Actin và Myosin

d)

Myosin và tubulin

69.

ACh sau khi khử cực các kênh tế bào cơ bên trong SR sẽ giải phóng ion nào?

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

H+

70.

Quy trình thoát mạch của tế bào Lympho là dựa trên hoạt động của mô hình Crawing

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Nguyên lý chung của chuyển động kiểu amib?

a)

Liên tục hình thành màng tế bào mởi ở đầu chân giả

b)

Liên tục hấp thụ của màng ở phần giữa và phía sau của tế bào

c)

Quá trình gắn các thụ thể bám dính

d)

Tất cả đều đúng

72.

Năng lượng của quá trình co cơ là?

a)

ATP + NADH

b)

ATP + FADH2

c)

ATP

d)

NADH + Pi

73.

Mô hình crawling bao gồm bao nhiêu bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

74.

Năng lượng của vận động nhờ tiên mao là?

a)

ATP

b)

ATP + NADH

c)

Proton

d)

FADH2

75.

Hai mô hình vận động con rết và sâu đo là của vận động kiểu trượt nào?

a)

Mycoplasma

b)

Flavobacterium

c)

Spiroplasma spp

d)

Flagella

76.

Vận động ký sinh thuộc nhóm vận động nào của Prokaryote?

a)

Vận động sử dụng tiên mao

b)

Vận động không sử dụng tiên mao

c)

Vận động kiểu bơi

d)

Vận động kiểu bị động

77.

Nguồn cung cấp năng lượng cho quá trình tái phosphoryl hóa ADP là?

a)

Phosphocreatine

b)

Phân giải glycogen

c)

NADH

d)

A vs B đúng

78.

Protein nào được coi là protein vận động tế bào lông nhung/ roi ở tế bào nhân thực?

a)

Dynein

b)

Rotor

c)

Stator

d)

A và B đúng

79.

Trong hoạt động co cơ, các sợi actin và myosin trượt qua nhau để rút ngắn cơ

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Ca2+ bám vào troponin complex, làm di chuyển vị trí của troponin complex trên sợi actin để làm lộ vị trí gắn myosin

a)

Đúng

b)

Sai