wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

2.

Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật có chức năng gì?

a)

a. Đưa ra những điều kiện hoàn cảnh mà chủ thể cần áp dụng theo quy định của pháp luật

b)

b. Nêu ra hậu quả pháp lý bất lợi của hành vi vi phạm.

c)

c. Quy định cụ thể cách xử sự bắt buộc mọi người phải thực hiện.

d)

d. Xác định sự kiện pháp lý.

3.

Pháp luật là hệ thống ………………..do …………. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ……. của giai cấp thống trị trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các ………………….

a)

Các quy tắc xử sự - quốc hội - lý tưởng - quan hệ pháp luật

b)

Các quy tắc xã hội - nhà nước - ý tưởng - quan hệ xã hội

c)

Các quy tắc xử sự - quốc hội - ý chí - quan hệ xã hội

d)

Các quy tắc xử sự - nhà nước - ý chí - quan hệ xã hội

4.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

a)

a. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

b)

b. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.

c)

c. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.

d)

d. Cả a,b,c.

5.

Pháp luật là hiện tượng mang tính ý chí, ý chí trong pháp luật là ý chí của giai cấp cầm quyền. Đây là biểu hiện của đặc trưng nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm

b)

Tính quyền lực

c)

Tính xã hội

d)

Tính ý chí

6.

Pháp luật có sức mạnh của quyền lực nhà nước và có thể tác động đến tất cả mọi người. Đây là biểu hiện của đặc trưng nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm

b)

Tính quyền lực

c)

Tính xã hội

d)

Tính ý chí

7.

Pháp luật mang đặc trưng tính quyền lực. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng về Quốc hội:

a)

Là cơ quan đại diện cao nhất của nhân dân

b)

Là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Là cơ quan trong hệ thống cơ quan tư pháp

d)

Là cơ quan giám sát tối cao toàn bộ họat động của nhà nước

9.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?

a)

a. Tính cưỡng chế

b)

b. Tính ý chí

c)

c. Tính quy phạm

d)

d. Tính nhân văn

10.

Các văn bản sau đây, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Lệnh

b)

Tờ trình

c)

Công văn

d)

Thông báo

11.

Đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

a. Do cơ quan nhà nước có thầm quyền ban hành

b)

b. Chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

c)

c. Được áp dụng nhiều lần trong đời sống

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

12.

Ủy ban thường vụ Quốc hội có quyền ban hành:

a)

Hiến pháp, luật, pháp lệnh

b)

Pháp lệnh, nghị quyết

c)

Luật, pháp lệnh, nghị quyết

d)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định

13.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

a)

Hiến pháp

b)

Pháp lệnh

c)

Lệnh của Chủ tịch nước

d)

Nghị quyết của Quốc hội

14.

Sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật sau đây theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

a)

Hiến pháp- Luật - Pháp lệnh - Nghị định

b)

Pháp lệnh - Luật - Nghị định- Hiến pháp

c)

Hiến pháp- Pháp lệnh - Nghị định - Luật

d)

Nghị định- Hiến pháp - Luật - Pháp lệnh

15.

Ở Việt Nam, Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nào ban hành:

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

16.

Chọn ý đúng nhất. Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật nói đến các yếu tố sau:

a)

Hoàn cảnh

b)

Điều kiện

c)

Cách thức xử sự

d)

Hoàn cảnh, điều kiện, thời gian, địa điểm

17.

Trong quy phạm pháp luật sau bao gồm các bộ phận cấu thành nào: "Người nào bắt người khác làm con tin nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 2 năm đến 7 năm":

a)

Giả định - Quy định

b)

Giả định - Chế tài

c)

Quy định - Chế

18.

Chế tài có các hình thức là

a)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

b)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

19.

Tìm bộ phận giả định của Quy phạm pháp luật sau: "Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm thì bị phạt tiền từ 10 triệu đến 100 triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm"

a)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ

b)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng

c)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này

d)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.

20.

Ông B xây dựng nhà lấn chiếm lối đi của khu phố, bị cơ quan có thẩm quyền yêu cầu phá bỏ phần lấn chiếm để trả lại lối đi. Đây là biện pháp chế tài

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

21.

Trong quy phạm pháp luật sau bao gồm các bộ phận cấu thành nào: "Người nào sử dụng mạng internet, mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội thì bị phạt tù từ 3 năm đến 7 năm"

a)

Giả định - Quy định

b)

Giả định - Chế tài

c)

Quy định - Chế tài

22.

Quy phạm pháp luật được sử dụng 1 lần trong cuộc sống. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mọi quy phạm pháp luật đều phải có đủ ba bộ phận cấu thành. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Năng lực của chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lưc nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

25.

Điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của quan hệ pháp luật là:

a)

Là quan hệ xã hội

b)

Không mang tính ý chí

c)

Được bảo đảm thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế nhà nước

d)

Xuất hiện trên cơ sở các quy phạm pháp luật

26.

Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được Nhà nước công nhận là:

a)

Cùng một thời điểm

b)

Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật

27.

Nội dung của quan hệ pháp luật là:

a)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

c)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

d)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

28.

Các sự kiện pháp lý nào sau đây được xem là sự biến:

a)

Nhận con nuôi

b)

Lập di chúc thừa kế

c)

Sự qua đời của một người

d)

Đăng ký kết hôn

29.

Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể:

a)

Khi một tổ chức có đủ vốn

b)

Khi tổ chức có đủ thành viên

c)

Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

d)

Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân

30.

Khi tham gia vào quan hệ pháp luật, các chủ thể bắt buộc phải thực hiện quyền chủ thể của mình. Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Quan hệ pháp luật mang tính ý chí. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên khi tham gia vào quan hệ pháp luật do các bên tự thỏa thuận. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Mọi quan hệ xã hội đều là quan hệ pháp luật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Người có năng lực pháp luật đương nhiên có năng lực hành vi. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mọi sự kiện diễn ra trong đời sống xã hội đều là sự kiện pháp lý. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Mọi tổ chức đều có tư cách pháp nhân. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chủ thể pháp luật kiềm chế, không tiến hành các hành các hoạt động mà pháp luật cấm. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Chấp hành pháp luật

38.

Chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Chấp hành pháp luật

39.

Sử dụng (vận dụng) pháp luật là cách xử sự bắt buộc của chủ thể. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Văn bản áp dụng pháp luật được sử dụng cho chủ thể không xác định. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai