wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn TẬP VI ĐIỀU KHIỂN

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu dữ liệu “char” là kiểu:

a)

*8 bit

b)

16 bit

c)

24 bit

d)

32bit

2.

iới hạn kiểu dữ liệu “char” là:

a)

Từ 0 đến 255

b)

từ 0 đến 65535

c)

từ -256 đến 255

d)

*Từ-128 đến 127

3.

Kiểu dữ liệu “unsigned char” là kiểu:

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

24 bit

d)

32 bit

4.

Giới hạn kiểu dữ liệu “unsigned char” là:

a)

Từ 0 đến 255

b)

Từ 0 đến 65535

c)

Từ – 256 đến 255

d)

Từ – 128 đến 127.

5.

Kiểu dữ liệu “int” là kiểu:

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

24 bit

d)

32 bit

6.

Giới hạn kiểu dữ liệu “ int” là:

a)

từ 0 đến 255

b)

Từ 0 đến 65535

c)

Từ-256 đến 255

d)

-32,768 đến 32,767

7.

Kiểu dữ liệu “ unsigned int” là kiểu:

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

24 bit

d)

32 bit

8.

Giới hạn kiểu dữ liệu “unsigned int” là:

a)

Từ 0 đến 255

b)

Từ 0 đến 65535

c)

Từ –256 đến 255

d)

–32,768 đến 32,767

9.

Toán tử nào là toán tử gán:

a)

''=''

b)

''%''

c)

''/''

d)

''&''

10.

Toán tử nào là chia lấy số dư:

a)

''=''

b)

''%''

c)

''/''

d)

''&''

11.

Toán tử nào là chia lấy số nguyên:

a)

''=''

b)

''%''

c)

''/''

d)

''&''

12.

Toán tử nào là so sánh xem có bằng hay không:

a)

''=''

b)

''==''

c)

''!=''

d)

''<''

13.

Toán tử nào là so sánh xem không bằng:

a)

''=''

b)

''==''

c)

''!=''

d)

''<''

14.

Toán tử nào là so sánh nhỏ hơn hoặc bằng:

a)

''>=''

b)

''==''

c)

''!=''

d)

''<=''

15.

Toán tử nào là AND 2 điều kiện với nhau:

a)

''!''

b)

''&''

c)

''&&''

d)

''//''

16.

Toán tử nào là OR 2 điều kiện với nhau:

a)

''!''

b)

''&''

c)

''&&''

d)

''//''

17.

Toán tử nào là phủ định dữ liệu:

a)

''!''

b)

''&''

c)

''&&''

d)

''//''

18.

Kiểu dữ liệu nào là 8 bit:

a)

char

b)

int

c)

long

d)

float

19.

Kiểu dữ liệu nào là 16 bit:

a)

char

b)

int

c)

long

d)

float

20.

Kiểu dữ liệu nào là 32 bit:

a)

char

b)

int

c)

unsigned int

d)

float

21.

Kiểu dữ liệu nào là 32 bit:

a)

char

b)

int

c)

unsigned int

d)

long

22.

Khai báo nào là khai báo ký tự:

a)

char

b)

int

c)

unsigned int

d)

float

23.

Khai báo nào là khai báo số nguyên:

a)

char

b)

int

c)

unsigned int

d)

float

24.

Khai báo nào là khai báo số thực:

a)

char

b)

int

c)

unsigned int

d)

float

25.

Chỉ dẫn “#define” có chức năng:

a)

Chèn một đoạn lệnh từ file khác vào

b)

Khai báo thư viện của vi điều khiển

c)

Định nghĩa một đoạn chuỗi

d)

Tất cả đều đúng

26.

Chỉ dẫn “#include” có chức năng

a)

Chèn một đoạn lệnh từ file khác vào

b)

Khai báo thư viện của vi điều khiển

c)

Định nghĩa một đoạn chuỗi

d)

Tất cả đều đúng

27.

Cấu trúc while(điều kiện – biểu thức boolean) sẽ thực hiện tiếp theo khi điều kiện:

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Sai

d)

Đúng

28.

Cấu trúc do… while(điều kiện – biểu thức boolean) sẽ thực hiện tiếp theo khi điều kiện:

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Sai

d)

Đúng

29.

Cấu trúc for(int i = 1; i<10; i++) sẽ thực hiện các lệnh trong vòng lặp:

a)

10 lần

b)

9 lần

c)

99 lần

d)

100 lần

30.

Trong lệnh delay (9600). Thời gian tạm dừng chương trình là:

a)

9600 us

b)

9600 ms

c)

9600 ns

d)

96 s

31.

Câu lệnh pinMode chân,kiểu vào/ra) là dùng để:

a)

Xác định chân của mạch Arduino vào/ra

b)

Xác định kiểu chân analog

c)

Xác định kiểu chân digital

d)

Không có cấu trúc lệnh này

32.

T

Trong lập trình Arduino, lệnh if(button==HIGH)

{digitalWrite(led,HIGH);}có nghĩa

a)

Kiểm tra nút nhấn có được nhấn, nếu nhấn nút thì thực hiện lệnh cho đèn sáng (mức HIGH)

b)

Kiểm tra ngõ vào analog có đọc dữ liệu

c)

Kiểm tra nếu nhấn nút thì cho đèn ở mức thấp

d)

Không kiểm tra điều kiện gì cả

33.

Một nút nhấn có điện trở kéo lên (PULL_UP) nối vào chân số 5

của Arduino thì khi chưa nhấn nút giá trị điện áp đưa vào chân số 5 là ở mức nào ? Hàm kiểm tra nếu đã nhấn nút thì thực hiện lệnh cho đèn sáng là gì?

a)

Mức HIGH;if(button==0){led on};

b)

Mức LOW; if (button==0) {led on};

c)

Mức HIGH; if (button==1) {led on};

d)

Mức LOW; if (button==1) {led on};

34.

Trong lập trình Arduino, câu lệnh digitalRead(8) có ý nghĩa:

a)

Đọc dữ liệu từ chân số 8 vào mạch Arduino

b)

Ghi dữ liệu từ mạch Arduino ra chân số 8

c)

Chỉ định chân 8 là chân ngõ vào

d)

Cả a, b, c đều sai

35.

Trong lập trình Arduino, hàm kiểm tra nút nhấn if ((button1==1)

|| (button2==1)) {led on}; có nghĩa là?

a)

Nếu có nhấn nút nhấn 1 và có nhấn nút nhấn 2 thì cho đèn sáng.

b)

Nếu có nhấn nút nhấn 1 hoặc có nhấn nút 2 thì cho đèn sáng.

c)

Nếu có nhấn nút nhấn 1 và có nhấn nút nhấn 2 thì cho đèn tắt.

d)

Nếu có nhấn nút nhấn 1 hoặc có nhấn nút nhấn 2 thì cho đèn tắt.

36.

T

rong lập trình Arduino, hàm kiể m tra nút nhấn if ((button1==1)

&& (button2==1)) {led on}; có nghĩa là?

a)

Nếu có 1 nút nhắn 1 và có nhấn nút nhấn 2 thì cho đèn sáng.

b)

Nếu có nhấn nút nhấn 1 hoặc có nhấn nút nhấn 2 thì cho đèn

sáng.

c)

Nếu có nhấn nút nhấn 1 và có nhấn nút nhấn 2 thì cho đèn tắt.

d)

Nếu có nhấn nút nhấn 1 hoặc có nhấn nút nhấn 2 thì cho đèn tắt.

37.

Lệnh này sau đây thể hiện các đèn chạy được 5 chu kỳ thì dừng?

a)

for (x = 0; x <3; x ++)

{ digitalWrite (led,HIGH);

delay(1000);

digitalWrite (led,LOW);

delay(1000);}

b)

x=2;

While(x<6)

{ digitalWrite(led,HIGH);

delay(1000);

x=x+1;}

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

38.

Trong lập trình Arduino, câu lệnh digitalWrite(13,HIGH) có ý nghĩa

a)

Chỉ định chân 13 của mạch Arduino là ngõ ra

b)

Đưa tính hiệu điều khiển ra chân số 13 mức cao

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

39.

Trong lập trình Arduino, câu lệnh digitalWrite(8) có ý nghĩa:

a)

Đọc dữ liệu từ chân số 8 vào mạch Arduino

b)

Ghi dữ liệu từ mạch Arduino ra chân số 8

c)

Chỉ định chân 8 là chân ngõ vào

d)

Cả a, b, c đều sai

40.

Trong lập trình Arduino, hàm void setup() là dùng để:

a)

Xác định chân vào/ra cần dùng

b)

Xác định kiểu dữ liệu của mạch Arduino

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

41.

Với mạch điện được thiết kế như hình vẽ, hãy nêu mức điện áp tại

ngõ vào input nhận được khi chưa nhấn nút và mức điện áp sau

khi nhấn nút ?

a)

Khi chưa nhấn nút tại INPUT có mức logic LOW, sau khi nhấn nút tại INPUT có mức logic HIGH

b)

Khi chưa nhấn nút tại Input có mức logic LOW, sau khi nhấn nút

tại Input có mức logic LOW

c)

Khi chưa nhấn nút tại Input có mức logic HIGH, sau khi nhấn

nút tại Input có mức logic HIGH

d)

Khi chưa nhấn nút tại Input có mức logic HIGH, sau khi nhấn

nút tại Input có mức logic LOW

42.

Với mạch điện được thiết kế như hình vẽ, hãy nêu mức điện áp tại

ngõ vào input nhận được khi chưa nhấn nút và mức điện áp sau

khi nhấn nút ?

a)

Khi chưa nhấn nút tại Input có mức logic LOW, sau khi nhấn nút

tại Input có mức logic HIGH

b)

Khi chưa nhấn nút tại Input có mức logic LOW, sau khi nhấn nút

tại Input có mức logic LOW

c)

Khi chưa nhấn nút tại Input có mức logic HIGH, sau khi nhấn

nút tại Input có mức logic HIGH

d)

Khi chưa nhấn nút tại INPUT có mức logic HIGH, sau khi nhấn nút tại INPUT có mức logic LOW

43.

Với trạng thái của nút nhấn như hình vẽ và đoạn code chương

trình chính được cho bên dưới, hãy xác định đáp án nào sau đây

là đúng ?

a)

Chương trình không chạy được do đoạn code chương trình chính

sai

b)

Chương trình thực hiện khối lệnh digitalWrite(led,HIGH);

c)

Chương trình thực hiện khối lệnh digitalWrite(led,LOW);

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều sai.

44.

Với trạng thái của nút nhấn như hình vẽ và đoạn code chương

trình chính được cho bên dưới, hãy xác định đáp án nào sau đây

là đúng ?

a)

Các khối lệnh bên trong hàm if không được thực thi do chương trình sai.

b)

Chương trình thực hiện khối lệnh digitalWrite(led,HIGH);

c)

Chương trình thực hiện khối lệnh digitalWrite(led,LOW);

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều sai.

45.

Cho mạch điện có nút nhấn được kết nối Input với Arduino như

hình dưới, hãy xác định đáp án đúng sau đây ?

a)

Khi nhấn nút thì sẽ đưa mức điện áp 0 (mức LOW) vào chân

Input

b)

Mạch hoạt động bình thường, không có lỗi gì xảy ra

c)

Khi chưa nhấn nút thì chân INPUT không xác định được mức điện áp HIGH hay LOW

d)

Khi chưa nhấn nút thì mức điện áp tại chân Input chỉ mang mức

LOW.

46.

Hãy xác định đáp án nào sau đây là SAI khi thực hiện cho 1 đèn

led sáng 5 giây, tắt 5 giây và lặp lại trong 10 chu kỳ thì dừng, biết

rằng đèn led sáng khi ngõ ra mức cao.

a)

for (int x=0; x<10; x++) {

digitalWrite(led, HIGH);

delay(5000);

digitalWrite(led, LOW);

delay(5000);}

b)

int x = 0;

while (x<10){

digitalWrite(led, HIGH);

delay(5000);

digitalWrite(led, LOW);

delay(5000);

x=x+1;}

c)

int x=0;

while(x<10){

digitalWrite(led,HIGH);

delay(5000);

digitalWrite(led,LOW);

delay(5000);

x=x+2;}

d)

for (int x=2; x<12; x++) {

digitalWrite(led, HIGH);

delay(5000);

digitalWrite(led, LOW);

delay(5000);}

47.

Hãy xác định kiểu khai báo các đèn led theo mãng nào sau đây là đúng

a)

int pinLed[]={4,5,6,7,8,9,10};

b)

int PinLed[]={4,5,6,7,8,9,10};

c)

int pin Led[]={4,5,6,7,8,9,10};

d)

int pin-Led[]={4,5,6,7,8,9,10};

48.

Cho 10 đèn led được nối vào chân của Arduino tương ứng từ

chân số 1 đến chân số 10, hãy chọn kiểu khai báo nào sau đây là

đúng khi thiết lập 10 chân đều là ngõ ra.

a)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup()

for(i=0;i<=10;i++){

pinMode (mypins[i],OUTPUT);}}

b)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};void setup(){

for(i=0;i<=10;i++){

pinMode (mypins[i],INPUT);}}

c)

int Mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup(){

for(i=0;i<=10;i++){

pinMode (MYPIN[i],INPUT);}}

d)

int Mypins[]={1,2,3,4,5};

void setup(){

for(i=0;i<=5;i++){

pinMode (mypins[i],OUTPUT);}}

49.

Với khai báo mãng địa chỉ như bên dưới, hãy xác định đáp án nào

là đúng khi chỉ cho các chân 1, 3, 5, 7, 9 của Arduino đều là ngõ

ra.

a)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup()

for(i=0;i<=10;i=i+2){

pinMode(mypins[i],OUTPUT);}}

b)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup(){

for(i=0;i<=10;i++){

pinMode (mypins[i],OUTPUT);}}

c)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup(){

for(i=0;i<=10;i=i+2){

pinMode (mypins[i],INPUT);}}

d)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup(){

for(i=0;i<=10;i++){

pinMode (mypins[i],INPUT);}}

50.

Với khai báo mãng địa chỉ như bên dưới, hãy xác định đáp án nào

là đúng khi chỉ cho các chân 2,4,6,8,10 của Arduino đều là ngõ

vào

a)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup(){

for(i=1;i<=10;i=i+2){

pinMode(mypins[i],INPUT);}}

b)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup(){

for(i=0;i<=10;i++){

pinMode (mypins[i],OUTPUT);}}

c)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup(){

for(i=0;i<=10;i=i+2){

pinMode (mypins[i],INPUT);}}

d)

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void setup(){

for(i=0;i<=10;i=i+4){

pinMode (mypins[i],INPUT);}}

51.

Cho khai báo mảng gồm 10 đèn led như sau :

int mypins[]={1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};

void sangden(){

for(i=0;i<10;i++){

digitalWrite(mypin[i],HIGH);

delay(0);}}

Hãy thay đổi giá trị delay trong void sangden để cho các đèn led

này sáng dần từ chân số 1 đến chân số 10 với độ trễ giữa mỗi đèn

là 10 giây

a)

thay đổi giá trị hàm delay(0) thành delay(10).

b)

thay đổi giá trị hàm delay(0) thành delay(100).

c)

thay đổi giá trị hàm delay(0) thành delay(1000).

d)

thay đổi giá trị hàm delay(0) thành delay(10000).

52.

Cho code các chương trình con như sau :

void chuongtrinhcon1(){

digitalWrite(led1,HIGH) ;

delay(5000) ;

digitalWrite(led1,LOW) ;}

void chuongtrinhcon2(){

52./ digitalWrite(led1,LOW) ;

digitalWrite(led2,LOW) ;

delay(5000) ;

digitalWrite(led1,HIGH) ;

digitalWrite(led2,HIGH) ;}

Hãy chọn đáp án đúng để thực thi 2 chương trình con khi nhấn

hoặc không nhấn nút. Biết nút nhấn ngõ vào tích cực mức CAO

a)

voi loop(){

if(nutnhan==1){

chuongtrinhcon1();}

b)

void loop(){

if(nutnhan==1){

chuongtrinhcon1;}

else chuongtrinhcon2;}

c)

void loop(){

if(nutnhan==1){

chuongtrinhcon1;}

else chuongtrinhcon2;}

d)

void loop(){

if(nutnhan==0)

53.

Cho 2 đèn led nối vào chân số 12 của Arduino, hãy xác định đáp

án nào sau đây là đúng tương ứng với sơ đồ mạch để cho đèn led

sáng.

a)

int led = 12;

void setup() {

pinMode(led,OUTPUT);}

void loop() {

digitalWrite(led,HIGH);}

b)

int led = 12;

void setup() {

pinMode(led,OUTPUT);}

void loop() {

digitalWrite(led,LOW);}

c)

Sơ đồ nối dây sai làm cho mạch không hoạt động.

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.

54.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ và code lập trình bên dưới, hãy tìm

đáp án đúng bên dưới để đèn led có thể sáng? Biết rằng đèn sáng

khi ngõ ra tích cực mức HIGH.

int led = 8;

void setup() {

pinMode(led,OUTPUT);}

void loop() {

digitalWrite(led,HIGH);}

a)

Mạch không thể hoạt động do sơ đồ nối dây thiết bị sai.

b)

Code lập trình sai dẫn đến đèn không sáng được.

c)

Thay đổi giá trị điện trở phù hợp để đèn lad sáng.

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều sai