Worksheetsvocab topic 2: advertising marketing promotion
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
người tiêu dùng
(a)
(v) thuyết phục
(a)
so sánh
(a)
(n) điểm nổi bật
(a)
tính tới, kể tới
(a)
(n) sự phân tích
(a)
(n) người được khảo sát
(a)
(n) sự chứng minh (sản phẩm)
(a)
sự quảng cáo, công khai
(a)
được trưng bày, triển lãm
(a)
phát thanh
(a)
quảng cáo (trên TV, đài, website)
(a)
nhận thức thương hiệu
(a)
dùng hình ảnh người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
(a)
(n) bao bì
(a)
(n) nhãn mác
(a)
tài liệu quảng cáo
(a)
(v) thực thi, tiến hành
(a)
(n) kế hoạch mới (để giải quyết vấn đề cụ thể)
(a)
công ty (hãng) quảng cáo
(a)
(adj) đổi mới, sáng tạo
(a)
(adj) thịnh hành, phổ biến
(a)
(n) cuốn sách mỏng, tập quảng cáo
(a)
(v) tự hào, khoa trương
(a)
(n) nhà sản xuất
(a)
tuân thủ, tuân theo
(a)
(n) ấn phẩm, sự xuất bản (công bố)
(a)
(n) nền tảng, sân ga
(a)
thị phần
(a)
(n) bước đột phá
(a)
(v) thống lĩnh, chiếm ưu thế
(a)
(n, adj) nhân khẩu học
(a)
(v) mở rộng
(a)
(v) lướt qua, xem qua
(a)
(n) biển quảng cáo, áp phích lớn
(a)
(n) sự tài trợ
(a)
(n) một hình thức quảng cáo
(a)
(n) cuốn sách nhỏ (đưa ra thông tin về cái gì)
(a)
(v) cấm
(a)
(v) để mất, bị tước
(a)
giới thiệu, tung ra (sản phẩm, chiến dịch)
(a)
(v) chỉ ra
(a)
đảm bảo
(a)
(v) phản ứng lại
(a)
(v) thực hiện, đảm nhận
(a)
(v) nuôi dưỡng, thúc đẩy
(a)
(v) tác động, ảnh hướng
(a)
(v, n) tác động, ảnh hưởng
(a)
(v) nâng cao nuôi dưỡng
(a)
(adj) cạnh tranh
(a)
