wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3. Nguyên tố

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ca

d)

Al

2.

Số hiệu nguyên tử của oxygen là 8. Số hạt proton trong nguyên tử oxygen là

a)

8

b)

16

c)

24

d)

4

3.

Số hiệu nguyên tử của carbon là 6. Số hạt electron trong nguyên tử carbon là

a)

6

b)

12

c)

18

d)

3

4.

Số hiệu nguyên tử của Magnesium là 12. Số hạt mang điện trong nguyên tử Magnesium là

a)

12

b)

24

c)

36

d)

6

5.

Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là

a)

calcium.

b)

sodium.

c)

magnesium.

d)

potassium.

6.

Nguyên tố hoá học chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong cơ thể người

a)

oxygen.

b)

hydrogen.

c)

carbon.

d)

nitrogen.

7.

Nguyên tố hoá học có kí hiệu Cl là

a)

chlorine.

b)

carbon.

c)

đồng (Copper)

d)

calcium.

8.

Nguyên tố hoá học có kí hiệu Na là

a)

sodium.

b)

nitrogen.

c)

neon.

d)

calcium.

9.

Nguyên tố hoá học chiếm số nguyên tử nhiều nhất trong vũ trụ

a)

hydrogen.

b)

oxygen.

c)

carbon.

d)

helium.

10.

Silicon có kí hiệu hoá học là

a)

Si

b)

S

c)

Sn

d)

Sb

11.

Đến nay người ta đã tìm được ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

119

c)

120

d)

121

12.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt neutron

b)

Hạt proton

c)

Hạt electron

d)

Hạt proton và neutron

13.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ Trái Đất?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

14.

Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?

a)

Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học;

b)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau;

c)

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng.

d)

Kí hiệu hóa học được biểu diễn một hay hai chữ cái (chữ cái đầu tiên viết in hoa và nếu có chữ cái thứ hai thì viết thường).

15.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là?

a)

Mg

b)

Ar

c)

Ca

d)

Al

16.

Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng gấp 2 lần khối lượng nguyên tử của nguyên tố oxygen. X là nguyên tố nào?

a)

S

b)

C

c)

N

d)

P

17.

Cho dãy các kí hiệu hóa học sau: O, Na, P, Be, Cl. Thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là?

a)

Oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, calcium;

b)

Oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine;

c)

Oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, chlorine;

d)

Oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine;

18.

Khối lượng nguyên tử (amu) của các nguyên tố nitrogen (N), sulfur (S), calcium (Ca), lithium (Li) lần lượt là?

a)

14, 32, 40, 7;

b)

14, 32, 40, 7;

c)

14, 32, 39, 7;

d)

14, 31, 39, 7.

19.

Cho nguyên tử của nguyên tố O có 8 proton. Chọn câu đúng?

a)

Số electron là 16

b)

Số electron là 16

c)

Khối lượng nguyên tử là 16 amu;

d)

Đây là nguyên tố carbon

20.

Nguyên tố hóa học là 

a)

tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân.

c)

tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân.

d)

tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng.

21.

Số lượng mỗi loại hạt của một số nguyên tử được nêu trong bảng. Những nguyên tố trong bảng thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X1, X2

b)

X1, X3

c)

X2, X3

d)

X3, X4

22.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

23.

Kí hiệu nguyên tố potassium

a)

Na

b)

K

c)

Mg

d)

F

24.

Calcium là một nguyên tố hóa học có nhiều trong xương và răng, giúp cho xương và răng chắc khỏe. Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium

a)

Mg

b)

Na

c)

Cu

d)

Ca

25.

Tên nguyên tố carbon (thành phần chính của than) bắt nguồn từ tiếng La-tinh, “carbo’ nghĩa là than. Kí hiệu hóa học của nguyên tố carbon

a)

Cu

b)

C

c)

Ca

d)

Cs

26.

 Nguyên tố hóa học nào sau đây được kí hiệu là Ag?

a)

Sulfur.

b)

Silver.

c)

Aluminium.

d)

 Silicon.

27.

Kí kiệu hóa học của nguyên tố aluminiumiron lần lượt là

a)

Al, Fe

b)

Na, Fe

c)

Ag, I

d)

Al, Ne

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học đều có tên gọi riêng.

b)

Việc đặt tên nguyên tố hóa học dựa vào nhiều cách khác nhau như: liên quan đến tính chất và ứng dụng của nguyên tố, theo tên các nhà khoa học hoặc theo tên các địa danh.

c)

Mỗi nguyên tố hóa học được biểu diễn bằng một kí hiệu riêng, được gọi là kí hiệu hóa học của  nguyên tố.

d)

Kí hiệu hóa học của phosphorus là Ph.

29.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, nitrogen, neon, magnesium, chlorine. Có bao nhiêu nguyên tố mà kí hiệu có 2 chữ cái?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5