WorksheetsSC1 Bài 4: 날짜과 요일
Total questions: 17
Worksheet time: 16mins
Những từ nào dưới đây có nghĩa là "năm ngoái"
작년
지난 달
지난 해
이번 달
Số Hán Hàn thường dùng để chỉ những gì?
Ngày, tháng, năm
Chiều cao, cân nặng
Giờ, phút, giây
Số tiền, số phòng, số điện thoại, số thứ tự,...
Sử dụng số 0 là 영
Trong các phép tính toán
Đơn vị thời gian
Nhiệt độ thời tiết
Số tài khoản ngân hàng
Dịch câu sau
'Hôm nay là ngày mấy tháng mấy ạ?'
(a)
Dịch câu sau
"Hôm nay là thứ mấy ạ?"
(a)
Dịch câu dưới đây
"Số điện thoại của bạn là gì?"
(a)
Viết các số thành chữ
74.383.753
(a)
Viết các số thành chữ
99.999
(a)
Viết các số sau thành chữ
'180cm - 76kg'
(a)
Dịch câu sau
'Tôi rất thích táo và sữa. Tôi rất ghét chuối và cam'
(a)
Dịch câu sau
'Tôi đi xem phim cùng gia đình ở Hàn Quốc'
(a)
Dịch câu dưới đây
"Vào ngày 8 tháng 12 năm 2019, tôi gặp bạn ở quán cà phê"
(a)
Dịch câu dưới đây
'Hôm kia tôi đọc sách ở thư viện'
(a)
"Ngày thường" tiếng Hàn là gì?
주중
주말
평일
내일
Thứ ngày tháng năm trong tiếng Hàn được viết theo thứ tự nào?
일-월-년-요일
요일-일-월-년
년-요일-일-월
년-월-일-요일
Ghi thời gian có trong bức tranh
(a)
Ghi thời gian có trong bức tranh
(a)
