wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab check - if76

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Extend (v)
a)
Mở rộng, kéo dài
b)
Phản hồi
c)
Kiến thức
d)
Phê duyệt
2.
Extend the deadline
a)
Kéo dài thời hạn
b)
Điều kiện thuận lợi
c)
Ngân sách
d)
Đến hạn
3.
Respond (v)
a)
Ngăn ngừa
b)
Phản hồi
c)
Công nhận
d)
Yêu thích
4.
Now that
a)
b)
Mở rộng
c)
Đến hạn
d)
Ngăn cản
5.
Due to
a)
Thuận lợi
b)
Đạt được
c)
Vì, do
d)
Gây xao nhãng
6.
Be due (adj)
a)
Yêu thích
b)
Đến hạn
c)
Phê duyệt
d)
Phản hồi
7.
Favorite (a)
a)
Công nhận
b)
Phòng ban
c)
Yêu thích
d)
Đạt được
8.
Favorable (a)
a)
Điều kiện thuận lợi
b)
Ngân sách
c)
Phản hồi
d)
Công nhận
9.
Knowledge (n.)
a)
Phòng ban
b)
Công nhận
c)
Kiến thức
d)
Thuận lợi
10.
Acknowledge (v)
a)
Ghi nhận, công nhận
b)
Gây xao nhãng
c)
Điều kiện thuận lợi
d)
Mở rộng
11.
Generous policy (n.)
a)
Phản hồi
b)
Chính sách hào phóng
c)
Đến hạn
d)
Điều kiện thuận lợi
12.
Obtain (v)
a)
Đạt được
b)
Ngăn ngừa
c)
Ngân sách
d)
Phòng ban
13.
Approve (v)
a)
Phê duyệt
b)
Ghi nhận
c)
Gây xao nhãng
d)
Yêu thích
14.
Furnished apartment (n.)
a)
Ngăn ngừa
b)
Phản hồi
c)
Căn hộ đã trang bị
d)
Mở rộng
15.
Under/within the budget
a)
Nằm trong ngân sách
b)
Đến hạn
c)
Chính sách hào phóng
d)
Kiến thức
16.
Over the budget
a)
Ghi nhận
b)
Quá ngân sách
c)
Công nhận
d)
Thuận lợi
17.
Department (n.)
a)
Điều kiện thuận lợi
b)
Phòng ban
c)
Chính sách hào phóng
d)
Đạt được
18.
Prevent (v)
a)
Ngăn cản, ngăn ngừa
b)
Phản hồi
c)
Mở rộng
d)
Thuận lợi
19.
Distract (v)
a)
Ngăn ngừa
b)
Gây xao nhãng
c)
Chính sách hào phóng
d)
Phản hồi
20.
Regarding (prep.)
a)
Về điều gì đó
b)
Ghi nhận
c)
Đến hạn
d)
Phòng ban
21.
Whereas
a)
Ngân sách
b)
Ghi nhận
c)
Trong khi
d)
Điều kiện thuận lợi
22.
Unless
a)
Nếu không
b)
Mở rộng
c)
Gây xao nhãng
d)
Điều kiện thuận lợi
23.
As long as
a)
Miễn là
b)
Công nhận
c)
Đạt được
d)
Ghi nhận
24.
As soon as
a)
Ngay khi
b)
Đạt được
c)
Điều kiện thuận lợi
d)
Phản hồi
25.
Since
a)
b)
Công nhận
c)
Đạt được
d)
Ngăn ngừa