wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 2 ĐẾN BÀI 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.   

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

2.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

3.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

4.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton.

b)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

tổng khối lượng neutron và electron.

5.

Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

6.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

23

b)

35

c)

46

d)

34

7.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Tìm số hạt neutron?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

a)

18 và 17

b)

19 và 16.

c)

16 và 19

d)

17 và 18

9.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

8

d)

18

10.

Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

2

b)

9

c)

6

d)

7

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

a.  Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên

b)

b.     Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử giống nhau liên kết với nhau

c)

c.     Phân tử là một tập hợp gồm 2 hay nhiều nguyên tử

d)

d.     Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hóa học.

12.

Câu 5: Tính khối lượng phân tử  Hydrogen chloride (gồm 1 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử Cl), biết khối lượng nguyên tử Hydrogen và Chlorine lần lượt là 1 (amu) và 35,5 (amu).

a)

a.   36,5.

b)

b . 35,5 (amu)

c)

c. 35,6 (amu)

d)

a. 36 (amu)

13.

Câu 6: Phân tử A có x nguyên tử Na liên kết với 1 nguyên tử Cl. Khối lượng phân tử A là 58,5 amu. Giá trị của x là

a)

a.   1

b)

b . 2

c)

c. 3

d)

a. 4

14.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng

a)

Có cùng số electron

b)

Có cùng số nơtron

c)

Có cùng số khối

d)

Có cùng số proton trong hạt nhân

15.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì

a)

Có cấu tạo giống nhau

b)

Có màu sắc như nhau

c)

Có tính chất hóa học giống nhau

d)

Có tính chất vật lí giống nhau

16.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt

b)

Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh

c)

Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt

d)

Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh

17.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt proton

b)

Hạt notron

c)

Hạt electron

d)

Hạt notron và hạt electron

18.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

Biết O = 16, Ca = 40, Na = 23, K = 39, Fe = 56

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

19.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử gấp 3 lần số hiệu nguyên tử của nguyên tố Lithium. Đó là nguyên tử nguyên tố nào, cho biết kí hiệu hóa học?

a)

A. Fluorine, Fl

b)

B. Neon, N

c)

C. Fluorine, F

d)

D. Neon, Ne

20.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là gì ?

a)

Cu

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

21.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Oxi?

a)

O

b)

H

c)

C

d)

N

22.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nito là gì ?

a)

N

b)

Ni

c)

Ne

d)

Na

23.

Tên nguyên tố có kí hiệu O là

(a)  

24.

Cho biết số p, số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng của Potassium

a)

Số p = số e = 19; Số lớp e = 5; Số e lớp ngoài cùng =3

b)

Số p = số e = 19; Số lớp e = 4; Số e lớp ngoài cùng =1

c)

Số p là 19; Số e = số lớp e là 4; Số e lớp ngoài cùng là 1

d)

số e lớp ngoài cùng = số lớp e = 4; Số p là 19; Số e là 19

25.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nguyên tử là hạt ................... , vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

Vô cùng nhỏ

b)

Trung hòa về điện

c)

Tạo ra các chất

d)

Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học

26.

Chọn đáp án đúng nhất

a)
Trong nguyên tử Số p = số e
b)
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
c)
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
d)
Electron sắp xếp thành từng lớp
27.
Nguyên tử trung hoà về điện là do :
a)
có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
b)
có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
c)
có số hạt proton bằng số hạt electron.
d)
tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron
28.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
29.

3 H2O nghĩa là như thế nào?

a)

3 nguyên tố oxygen

b)

3 phân tử nước

c)

3 nguyên tố hydrogen

d)

Có 3 nguyên tố nước trong hợp chất

30.

Na, Al, Fe, Cu là những nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

phi kim.

c)

kim loại.

d)

phóng xạ.

31.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của

a)

điện tích hạt nhân.

b)

tính phi kim.

c)

tính kim loại.

d)

khối lượng nguyên tử.

32.

Các nguyên tố trong một chu kì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số lớp eletron.

33.

Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

4 và 3.

d)

4 và 4.

34.

Chu kì nhỏ là các chu kì nào?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

4, 5, 6, 7.

d)

5, 6, 7.

35.

Số nhóm trong bảng tuần hoàn là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

36.

Bảng tuần hoàn hóa học gồm những nhóm nào?

a)

Nhóm A và nhóm B.

b)

Nhóm A và nhóm D.

c)

Nhóm B và nhóm C.

d)

Nhóm D và nhóm E.

37.

Trong bảng tuần hoàn, số thự chu kì bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số electron

c)

số lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

38.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

39.

Hãy tìm từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành nội dung sau:

Các (1)................................... trong cùng một hàng có cùng số (2)...................... trong nguyên tử.




(a)  

40.

Trong bảng tuần hoàn hóa học, các nguyên tố phi kim thường ở

a)

góc dưới, bên trái, gồm nhóm IA, IIA, IIIA.

b)

góc dưới, bên phải, gồm nhóm IIA, IIIA, IVA.

c)

góc trên, bên phải, gồm nhóm VA, VIA, VIIA.

d)

góc trên, bên phải, gồm nhóm VIA, VIIA, VIIIA.

41.

Na, Al, Fe, Cu là những nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

phi kim.

c)

kim loại.

d)

phóng xạ.

42.

O, H, N, C, Cl là những nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại.

c)

khí hiếm

d)

phóng xạ.

43.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

44.

Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3

a)

v

b)

II

c)

III

d)

IV

45.

Hóa trị của S trong công thức SO2

a)

V

b)

II

c)

III

d)

IV

46.

Tính khối lượng phân tử FeO

Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu

a)

56 amu.

b)

16 amu.

c)

72 amu.

d)

62 amu.

47.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

48.

Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. 

c)

thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.

d)

thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.

49.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần

d)

tính phi kim tăng dần.

50.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là:

a)

4 nguyên tử helium.     

b)

4 nguyên tử hydrogen

c)

4 nguyên tố hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.