wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN KHTN 7 GHKII

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

Khi để hai cực khác tên gần nhau.

d)

Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.

2.

Chọn phát biểu SAI khi mô tả từ phổ của một nam châm thẳng.

a)

Các mạt sắt xung quanh nam châm được sắp xếp thành những đường cong.

b)

Các đường cong này nối từ cực này sang cực kia của thanh nam châm.

c)

Các mạt sắt được sắp xếp dày hơn ở hai cực của nam châm.

d)

Dùng mạt sắt hay mạt nhôm thì từ phổ đều có dạng như nhau.

3.

Đường sức từ của nam châm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cà ng gần hai cực, các đường sức từ càng gần nhau hơn.

b)

Mỗi một điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ đi qua.

c)

Đường sức từ ở cực Bắc luôn nhiều hơn ở cực Nam.

d)

Đường sức từ có hướng đi vào cực Nam và đi ra cực Bắc của nam châm.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?

a)

Mọi nam châm luôn có hai cực.

b)

Có thể có nam châm hai cực và nam châm một cực.

c)

Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên.

d)

Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm luôn chỉ hướng bắc.

5.

Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các

a)

vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm.

b)

vụn sắt vào trong từ trường của nam châm.

c)

vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm.

d)

vụn của bất kì vật liệu nào vào trong từ trường của nam châm.

6.

Chiều của đường sức từ của một thanh nam châm cho ta biết

a)

chiều chuyển động của thanh nam châm.

b)

chiều của từ trường Trái Đất.

c)

chiều quay của thanh nam châm khi treo vào sợi dây.

d)

tên các từ cực của nam châ

7.

sức từ của một thanh nam châm cho ta biết

a)

chiều chuyển động của thanh nam châm.

b)

chiều của từ trường Trái Đất.

c)

chiều quay của thanh nam châm khi treo vào sợi dây.

d)

tên các từ cực của nam châm.

8.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ.

c)

Kim nam châm có trục quay.

d)

Cân.

9.

Đường sức từ của nam châm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Càng gần hai cực, các đường sức từ càng gần nhau hơn.

b)

Mỗi một điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ đi qua.

c)

Đường sức từ ở cực Bắc luôn nhiều hơn ở cực Nam.

d)

Đường sức từ có hướng đi vào cực Nam và đi ra cực Bắc của nam châm.

10.

Chọn các phát biểu sai.

a)

Nam châm hình trụ chỉ có một cực.

b)

Các cực cùng tên thì đẩy nhau.

c)

Thanh nam châm khi để tự do luôn chỉ hướng bắc - nam.

d)

Cao su là vật liệu có từ tính.

e)

Kim la bàn luôn chỉ hướng Mặt Trời mọc và lặn.

11.

Hãy cho biết lực đẩy giữa các nam châm trong hình dưới đây.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

D.

12.

Trái Đất là một nam châm khổng lồ. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ của từ trường Trái Đất có chiều

a)

đi từ Nam bán cầu đến Bắc bán cầu.

b)

đi từ Bắc bán cầu đến Nam bán cầu.

c)

đi từ Đông bán cầu đến Tây bán cầu.

d)

đi từ Tây bán cầu đến Đông bán cầu.

13.

Từ trường Trái Đất mạnh ở

a)

hai cực của Trái Đất.

b)

đường xích đạo của Trái Đất.

c)

cực Bắc của Trái Đất.

14.

Trục A trong hình vẽ là trục gì?

a)

Trục trái đất

b)

Trục từ

c)

Trục địa lý

d)

Đường xích đạo

15.

La bàn gồm các bộ phận là

a)

kính bảo vệ, mặt số.

b)

kính bảo vệ, kim nam châm, mặt số.

c)

kim nam châm, kính bảo vệ.

d)

nút bấm, mặt số, kính bảo vệ.

16.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất?

a)

Hiện tượng nhật thực.

b)

Hiện tượng nguyệt thực.

c)

Hiện tượng thủy triều.

d)

Hiện tượng cực quang.

17.

Cách nào dưới đây không làm thay đổi độ lớn lực từ của nam châm điện?

a)

Thay đổi cường độ dòng điện chạy qua ống dây.

b)

Thay đổi số vòng dây của nam châm điện.

c)

Thay đổi chiều dài ống dây của nam châm điện.

d)

Thay đổi chiều dòng điện của nam châm.

18.

Cấu tạo nam châm điện bao gồm

a)

ống dây dẫn và một thỏi sắt non lồng vào trong lòng ống dây.

b)

ống dây dẫn và một thanh nam châm lồng vào trong lòng ống dây.

c)

một ống nhựa và một lõi sắt non lồng vào trong lòng ống.

d)

một ống nhựa và một thanh nam châm lồng vào trong lòng ống.

19.

Nam châm điện là ứng dụng của tính chất nào?

a)

Từ trường xung quanh nam châm vĩnh cửu.

b)

Từ trường xung quanh Trái Đất.

c)

Từ trường xung quanh dòng điện.

d)

Từ trường xung quanh thanh đồng.

20.

Khi tăng độ lớn dòng điện chạy qua nam châm điện thì độ lớn lực từ của nam châm điện

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

không thay đổi.

d)

luôn phiên tăng giảm.

21.

Độ lớn dòng điện chạy qua nam châm điện thì độ lớn lực từ của nam châm điện

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

không thay đổi.

d)

luôn phiên tăng giảm.

22.

Khi có dòng điện chạy qua nam châm điện không hút được vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt.

b)

Thép.

c)

Đồng.

d)

Niken.

23.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Vitamin.

24.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật?

1)      Chuyển hoá các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất.

(2)     Chuyển hoá các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng.

(3)     Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hoá các chất diễn ra trong tế bào.

(4)     Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất.

a)

1 - 2

b)

1 - 3

c)

3 - 4

d)

2- 4

25.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ quá trình nào

a)

Quá trình trao đổi chất và sinh sản

b)

Quá trình chuyển hoá năng lượng

c)

Quá trình trao đổi chất chuyển hoá năng lượng

d)

Quá trình trao đổi chất và cảm ứng

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

28.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng.

b)

Quang năng.

c)

Hoá năng.

d)

Nhiệt năng.

29.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí oxygen và glucose.

b)

glucose và nước.

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.

d)

khí carbon dioxide và nước.

30.

Trong các phát biểu sau:

a) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

b) Cung cấp khí oxygen.

c) Điều hoà trực tiếp mực nước biển.

d) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

32.

Loài cây nào sau đây thuộc nhóm cây ưa sáng:

a)

Lúa

b)

Dương xỉ

c)

Lá lốt

d)

Rêu

33.

Khi đặt la bàn ở vị trí thăng bằng, ta xác định được hướng nào?

a)

Hướng Bắc - Nam

b)

Hướng Đông - Bắc

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Nam

34.

Dạng biến đổi năng lượng nào được minh họa trong hình sau

a)

Nhiệt năng biến đổi thành động năng

b)

Quang năng biến đổi thành động năng

c)

Nhiệt năng biến đổi thành hóa năng

d)

Quang năng biến đổi thành hóa năng

35.

Ví dụ có sự chuyển hóa vật chất và năng lượng?

a)

Cục đá, gấu bông

b)

Con chó, cây hoa hồng

c)

lá rụng, con chó

d)

Cục đá, que tăm

36.

Điền vào chổ trống: "…….. là cơ quan chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp"

a)

b)

Thân

c)

Gai

d)

Rễ

37.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai

Bổ sung nhiều chất béo sẽ làm tăng tốc độ trao đồi chất và đốt cháy năng lượng hiệu quả hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

phát biểu dưới đây Đúng hay Sai

Có hai yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp là ánh sáng và nhiệt độ

a)

Sai

b)

đúng

39.

Có bao nhiêu hình có chiều đường sức từ biểu diễn SAI:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Đặt kim nam châm lại gần nam châm điện thì thấy kim nam châm định hướng như hình ảnh. Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đầu ống dây ở phía kim nam châm là từ cực Bắc vì nó hút cực Bắc của kim nam châm.

b)

Đầu ống dây ở phía kim nam châm là từ cực Nam vì nó hút cực Bắc của kim nam châm.

c)

Đầu ống dây ở phía kim nam châm là từ cực Bắc vì nó hút cực Nam của kim nam châm.

d)

Đầu ống dây ở phía kim nam châm là từ cực Nam vì nó hút cực Nam của kim nam châm.

41.

Thiết bị nào KHÔNG ứng dụng nam châm điện

a)

Chuông báo động

b)

Bóng đèn.

c)

Loa

d)

Micro.

42.

hi thực hiện thí nghiệm chế tạo nam châm điện, nếu ta giữ nguyên số vòng dây quấn và thay đổi số nguồn điện (tăng số pin) thì lực từ của nam châm điện thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Lúc tăng, lúc giảm.

d)

Không đổi.

43.

Dưới đây là hình ảnh về

a)

Từ phổ

b)

Từ trường

c)

Đường sức từ

d)

Cả 3 đáp án

44.

Dạng năng lượng nào được chuyển hóa trong hình ảnh trên

a)

Hóa năng -> Động năng

b)

Động năng -> Quang năng

c)

Nhiệt năng -> Hóa năng

d)

Động năng -> nhiệt năng

46.

Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?

a)

Nước được lá lấy từ đất lên.

b)

Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.

c)

Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp.

d)

Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí.

47.

Số 5 trong hình là

a)

Nước

b)

oxygen

c)

chất hữu cơ

d)

Carbon dioxide