Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Vai trò DNA
Làm khuôn cho quá trình dịch mã ở Ribosome
Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
Có codon mở đầu để ribosome nhận biết gắn vào
Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân đến tế bào
Quá trình tái bản DNA diễn ra khi ?
Trước khi dịch mã
Khi tế bào đang phân chia
Trước khi phiên mã
Trước khi tế bào phân chia
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA được gọi là ?
Codon
Gene
Anticodon
Mã di truyền
Mỗi gene mã hoá chuỗi polypeptide điển hình gồm các hình theo trình tự
Điều hoà, vận hành, mã hoá
Điều hoà, mã hoá, kết thúc
Điều hoà, vận hành, kết thúc
Nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trình tái bản
DNA là ?
Giữ lại 1 mạch của DNA ban đầu
Mạch mới đc tổng hợp luôn theo chiều 3'-5'
Một mạch tổng hợp liên tục, mạch còn lại gián đoạn
A liên kết T bằng 2 liên kết Hydro, G liên kết với C bằng 3 liên kết Hydro
Nguyên tắc bổ sung trong quá trình tái bản DNA
Giữ lại 1 mạch của DNA ban đầu
Mạch mới đc tổng hợp luôn theo chiều 3'-5'
Một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại gián đoạn
A liên kết T bằng 2 liên kết Hydro, G liên kết C bằng 3 liên kết Hydro
Cơ chế nửa gián đoạn trong quá trình tái bản DNA
là
Giữ lại 1 mạch của DNA ban đầu
Mạch mới đc tổng hợp theo chiều 3'-5'
Một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại gián đoạn
A liên kết T bằng 2 liên kết Hydro, G liên kết C bằng 3 liên kết Hydro
Trong quá trình tái bản DNA,chiều tổng hợp mạch mới là
3'-5'
5'-3'
5'-5'
3'-3'
Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nối có vai trò
Nối các đoạn Okazaki
Nối các nu tạo mạch mới
Giúp DNA xoắn lại
Nối 2 mạch đơn của DNA tạo DNA xoắn kép
Đoạn Okazaki xuất hiện trong quá trình nào
Tự tái bản
Phiên mã
Dịch mã
1
2
3
123
Đoạn Okazaki xuất hiện khi các Nu môi trường liên kết với các Nu mạch nào của DNA
3'-5'
5'-3'
5'-5'
3'-3'
Khi nói về quá trình tái bản, trong một chạc sao chép, mạch nào trên DNA làm khuôn tổng hợp mạch liên tục
3'-5'
5'-3'
Mạch khuôn mẫu
Cả hai mạch của DNA
Vùng kết thúc của gene là vùng
Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
Quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein
Mang thông tin mã hoá các amino acid
Vùng điều hoà là vùng
Quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein
Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã
Mang thông tin mã hoá các amino acid
Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Thứ tự tái bản DNA
Tổng hợp mạch DNA mới
Hai phân tử DNA đc tạo thành
Tháo xoắn DNA
1-2-3
3-2-1
3-1-2
2-3-1
Ý nghĩa của tái bản DNA
Đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào
Giúp gia tăng và tích lũy vật liệu di truyền trong tế bào
Giúp quá trình phiên mã và dịch mã tổng hợp protein
Giúp sự đổi mới vật chất di truyền tạo sự đa dabgj của sinh vật
Ở sinh vật nhân thực, gene là gì ?
Một đoạn DNA chứa thông tin di truyền mã hoá một chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA
Một đoạn DNA qui định thông tin cấu trúc 1 loại protein
Một phân tử DNA chứa thông tin di truyền mã hoá 1 chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA
Một phân tử DNA quy định thông tin cấu trúc 1 loại protein
Mã di truyền là
Mã bộ 1
Mã bộ 2
Mã bộ 3
Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là
Có một số mã bộ ba không mã hóa amino acid
Một mã bộ 3 chỉ mã hoá 1 amino acid
Tất cả các loại đều có chung một bộ mã di truyền
Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid
Mã di truyền mang tính phổ biến nghĩa là
Có một số mã bộ ba không mã hoá amino acid
Một mã bộ 3 chỉ mã hoá một amino acid
Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền
Nhiều bộ 3 khác nhau cùng xác định một amino acid
Mã di truyền đặc hiệu nghĩa là
Có một số mã bộ ba không mã hoá amino acid
Một bộ 3 chỉ mã hoá một amino acid
Tất cả các loài đều có chung một bộ mã
Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một amino acid
Cách đọc mã di truyền
Từng bộ 3 Nu
Từng Nu
Nhiều Nu
Tùy loại sinh vật
Bộ 3 kết thúc trên mRNA
UAA,UAG,UGA
AUG,UAG,UGA
UAG,AUG,UUA
UGA,UAG,UUA
Bộ ba codon có ở phân tử
mRNA
DNA
tRNA
rRNA
Bộ 3 anticodon có ở phân tử
DNA
mRNA
tRNA
rRNA
Bộ 3 triplet có ở phân tử
DNA
mRNA
tRNA
rRNA
Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu là
Methionine
Formylmethionine
Triptophan
Glutamic
Có bao nhiêu loại amino acid
4
20
64
10^14
Chức năng của tRNA
Tham gia cấu tạo Ribosome
Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
Vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất
Chức năng của mRNA
Tham gia cấu tạo Ribosome
Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
Vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất
Đặc điểm cấu trúc mRNA
Mạch kép,dạng vòng,4 loại đơn phân A,T,G,C
Mạch kép,4 loại đơn phân A,T,G,C
Mạch đơn,4 loại đơn phân A,T,G,C
Mạch đơn,dạng thẳng, 4 loại đơn phân A,U,G,C
Loại RNA nào cấu tạo nên Ribosome
rRNA
mRNA
tRNA
Phiên mã là quá trình
Tự sao của RNA
Tổng hợp RNA mạch kép
Truyền thông tin di truyền từ DNA mạch kép sang RNA mạch đơn
Truyền thông tin di truyền từ RNA mạch kép sang DNA mạch đơn
Quá trình phiên mã diễn ra ở đâu
Nhân tế bào
Tế bào chất
Ribosome
Nhân tế bào và tế bào chất
Quá trình phiên mã chủ yếu diễn ra ở đâu
Nhân tế bào
Tế bào chất
Ribosome
Nhân tế bào và tế bào chất
Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn
Điều hoà
Mã hoá
Kết thúc
Khởi động
Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổn hợp theo chiều nào
3'-3'
3'-5'
5'-3'
5'-5'
Loại RNA nào sau đây được tổng hợp dựa trên mạch khuôn mẫu DNA
mRNA
tRNA
rRNA
3 loại trên
RNA đc tổng hợp từ mạch nào của DNA
Từ đoạn Okazaki
Từ cả 2 mạch của DNA
Từ mạch có đầu 5'
Từ mạch mang mã gốc
Mạch gốc có trình tự TAGCCAGT, trình tự các Nu trên mạch gốc GENE là
ATCGGTCA
ATGCCAGT
AUCGGTCA
AUCGGUCA
Loại RNA nào sau đây làm nhiệm vụ dịch mã di truyền
mRNA
tRNA
rRNA
mRNA và tRNA
Khi phiên mã tạo mRNA có 3 loại Nu A U C. Đoạn DNA này có các loại nucleotide
A T G
A T G C
A T C
A U G
Bộ ba nucleotide ở một đầu của phân tử tRNA được gọi là
Bộ 3 mã gốc
Bộ 3 mã sao
Tổng hợp protein
Bộ 3 đối mã anticodon
Dịch mã là quá trình
Nhân đôi DNA
Tổng hợp RNA
Tổng hợp protein
Tổng hợp nhiễm sắc thể
Thành phần nào không tham gia quá trình dịch mã
DNA
mRNA
tRNA
rRNA
Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bào quan nào
(a)
Các yếu tố tham gia quá trình hoạt hoá amino acid
Amino acid
DNA
ATP
rRNA
tRNA
1 3 5
1 2 3
1 2 3 4 5
4 5
Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn
Mở đầu và kết thúc
Hoạt hoá amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide
Mở đầu, kéo dài, kết thúc
Tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài, kết thúc
Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide gồm các giai đoạn
Mở đầu và kết thúc
Hoạt hoá amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide
Mở đầu kéo dài kết thúc
Tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài, kết thúc
Các tiểu phần của Ribosome kết hợp với nhau tạo Ribosome hoàn chỉnh khi
tRNA mang amino acid mở đầu đến mRNA
Hoàn tất quá trình phiên mã
Bắt đầu quá trình tổng hợp protein
Các tiểu phần này di chuyển từ nhân tế bào ra tế bào chất
Mỗi bước trượt của Ribosome trên mRNA tương ứng với
1 Nu
3,4 A
1 codon
2 mã bộ ba
Số tiểu đơn vị của Ribosome
1
2
3
4
Bộ 3 mở đầu trên mRNA
UUA
AUG
UAG
GAU
Mã bộ 3 nào không phải là mã kết thúc trên mRNA
UAA
UAG
UUA
UGA
Khi Ribosome tiến tới mã bộ ba tiếp theo thì hiện tượng nào xảy ra
Chuỗi polypeptide mới được hình thành sẽ tách khỏi ribosome
Chuỗi polypeptide hoàn thành cấu trúc không gian bậc 2 và 3
Liên kết giữa 2 peptide giữa 2 amino acid trước và sau đc hình thành
tRNA mang amino acid đến ribosome khớp vs bộ 3 đối mã
Nhiều Ribosome trượt qua cùng lúc gọi là
Polysome
Polynu
RNA Ribosome
Polyester
Khi dịch mã, nhiều Ribosome trượt qua cùng lúc nhằm mục đích
Tăng hiệu suất tổng hợp protein
Tăng cường kiểm soát quá trình tổng hợp protein
Tăng hiệu suất tổng hợp mRNA
Tạo protein có cấu trúc bậc cao hơn
Nhận định nào đúng khi nói về quá trình dịch mã của E. Coli
Amino acid mở đầu là Formylmethionine
Ribosome bám trên đầu 5' của mRNA tại vị trí bất kì
Chỉ có một ribosome tham gia dịch mã để tổng hợp protein
Quá trình tổng hợp ribosome hoàn chỉnh diễn ra sau khi hoàn thành quá trình phiên mã
Điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi của DNA và quá trình tổng hợp của RNA là
Độ chính xác cao
Xảy ra suốt chiều dài của phân tử DNA mẫu
Chỉ xảy ra ở sinh vật nhân thực
Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung
Thông tin di truyền biểu hiện thành tính trạng thông qua quá trình
Tự tái bản
Phiên mã
Dịch mã
3
2,3
1,3
1,2,3
Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền
DNA nhân đôi -> 2 DNA,DNA phiên mã -> mRNA,mRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide
RNA nhân đôi -> 2RNA,RNA phiên mã -> DNA, DNA dịch mã -> chuỗi polypeptide
DNA nhân đôi -> 2DNA,DNA phiên mã -> tRNA,tRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide
DNA nhân đôi -> 2DNA,DNA phiên mã -> mRNA và tRNA,mRNA và tRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide
