wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò DNA

a)

Làm khuôn cho quá trình dịch mã ở Ribosome

b)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

Có codon mở đầu để ribosome nhận biết gắn vào

d)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân đến tế bào

2.

Quá trình tái bản DNA diễn ra khi ?

a)

Trước khi dịch mã

b)

Khi tế bào đang phân chia

c)

Trước khi phiên mã

d)

Trước khi tế bào phân chia

3.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA được gọi là ?

a)

Codon

b)

Gene

c)

Anticodon

d)

Mã di truyền

4.

Mỗi gene mã hoá chuỗi polypeptide điển hình gồm các hình theo trình tự

a)

Điều hoà, vận hành, mã hoá

b)

Điều hoà, mã hoá, kết thúc

c)

Điều hoà, vận hành, kết thúc

5.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trình tái bản

DNA là ?

a)

Giữ lại 1 mạch của DNA ban đầu

b)

Mạch mới đc tổng hợp luôn theo chiều 3'-5'

c)

Một mạch tổng hợp liên tục, mạch còn lại gián đoạn

d)

A liên kết T bằng 2 liên kết Hydro, G liên kết với C bằng 3 liên kết Hydro

6.

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình tái bản DNA

a)

Giữ lại 1 mạch của DNA ban đầu

b)

Mạch mới đc tổng hợp luôn theo chiều 3'-5'

c)

Một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại gián đoạn

d)

A liên kết T bằng 2 liên kết Hydro, G liên kết C bằng 3 liên kết Hydro

7.

Cơ chế nửa gián đoạn trong quá trình tái bản DNA

a)

Giữ lại 1 mạch của DNA ban đầu

b)

Mạch mới đc tổng hợp theo chiều 3'-5'

c)

Một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại gián đoạn

d)

A liên kết T bằng 2 liên kết Hydro, G liên kết C bằng 3 liên kết Hydro

8.

Trong quá trình tái bản DNA,chiều tổng hợp mạch mới là

a)

3'-5'

b)

5'-3'

c)

5'-5'

d)

3'-3'

9.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nối có vai trò

a)

Nối các đoạn Okazaki

b)

Nối các nu tạo mạch mới

c)

Giúp DNA xoắn lại

d)

Nối 2 mạch đơn của DNA tạo DNA xoắn kép

10.

Đoạn Okazaki xuất hiện trong quá trình nào

  1. Tự tái bản

  2. Phiên mã

  3. Dịch mã

a)

1

b)

2

c)

3

d)

123

11.

Đoạn Okazaki xuất hiện khi các Nu môi trường liên kết với các Nu mạch nào của DNA

a)

3'-5'

b)

5'-3'

c)

5'-5'

d)

3'-3'

12.

Khi nói về quá trình tái bản, trong một chạc sao chép, mạch nào trên DNA làm khuôn tổng hợp mạch liên tục

a)

3'-5'

b)

5'-3'

c)

Mạch khuôn mẫu

d)

Cả hai mạch của DNA

13.

Vùng kết thúc của gene là vùng

a)

Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

c)

Quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein

d)

Mang thông tin mã hoá các amino acid

14.

Vùng điều hoà là vùng

a)

Quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein

b)

Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã

c)

Mang thông tin mã hoá các amino acid

d)

Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

15.

Thứ tự tái bản DNA

  1. Tổng hợp mạch DNA mới

  2. Hai phân tử DNA đc tạo thành

  3. Tháo xoắn DNA

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

3-1-2

d)

2-3-1

16.

Ý nghĩa của tái bản DNA

a)

Đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào

b)

Giúp gia tăng và tích lũy vật liệu di truyền trong tế bào

c)

Giúp quá trình phiên mã và dịch mã tổng hợp protein

d)

Giúp sự đổi mới vật chất di truyền tạo sự đa dabgj của sinh vật

17.

Ở sinh vật nhân thực, gene là gì ?

a)

Một đoạn DNA chứa thông tin di truyền mã hoá một chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA

b)

Một đoạn DNA qui định thông tin cấu trúc 1 loại protein

c)

Một phân tử DNA chứa thông tin di truyền mã hoá 1 chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA

d)

Một phân tử DNA quy định thông tin cấu trúc 1 loại protein

18.

Mã di truyền là

a)

Mã bộ 1

b)

Mã bộ 2

c)

Mã bộ 3

19.

Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là

a)

Có một số mã bộ ba không mã hóa amino acid

b)

Một mã bộ 3 chỉ mã hoá 1 amino acid

c)

Tất cả các loại đều có chung một bộ mã di truyền

d)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid

20.

Mã di truyền mang tính phổ biến nghĩa là

a)

Có một số mã bộ ba không mã hoá amino acid

b)

Một mã bộ 3 chỉ mã hoá một amino acid

c)

Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền

d)

Nhiều bộ 3 khác nhau cùng xác định một amino acid

21.

Mã di truyền đặc hiệu nghĩa là

a)

Có một số mã bộ ba không mã hoá amino acid

b)

Một bộ 3 chỉ mã hoá một amino acid

c)

Tất cả các loài đều có chung một bộ mã

d)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một amino acid

22.

Cách đọc mã di truyền

a)

Từng bộ 3 Nu

b)

Từng Nu

c)

Nhiều Nu

d)

Tùy loại sinh vật

23.

Bộ 3 kết thúc trên mRNA

a)

UAA,UAG,UGA

b)

AUG,UAG,UGA

c)

UAG,AUG,UUA

d)

UGA,UAG,UUA

24.

Bộ ba codon có ở phân tử

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

25.

Bộ 3 anticodon có ở phân tử

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

26.

Bộ 3 triplet có ở phân tử

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

27.

Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu là

a)

Methionine

b)

Formylmethionine

c)

Triptophan

d)

Glutamic

28.

Có bao nhiêu loại amino acid

a)

4

b)

20

c)

64

d)

10^14

29.

Chức năng của tRNA

a)

Tham gia cấu tạo Ribosome

b)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

Vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền

d)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất

30.

Chức năng của mRNA

a)

Tham gia cấu tạo Ribosome

b)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

Vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền

d)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất

31.

Đặc điểm cấu trúc mRNA

a)

Mạch kép,dạng vòng,4 loại đơn phân A,T,G,C

b)

Mạch kép,4 loại đơn phân A,T,G,C

c)

Mạch đơn,4 loại đơn phân A,T,G,C

d)

Mạch đơn,dạng thẳng, 4 loại đơn phân A,U,G,C

32.

Loại RNA nào cấu tạo nên Ribosome

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

33.

Phiên mã là quá trình

a)

Tự sao của RNA

b)

Tổng hợp RNA mạch kép

c)

Truyền thông tin di truyền từ DNA mạch kép sang RNA mạch đơn

d)

Truyền thông tin di truyền từ RNA mạch kép sang DNA mạch đơn

34.

Quá trình phiên mã diễn ra ở đâu

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Ribosome

d)

Nhân tế bào và tế bào chất

35.

Quá trình phiên mã chủ yếu diễn ra ở đâu

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Ribosome

d)

Nhân tế bào và tế bào chất

36.

Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn

a)

Điều hoà

b)

Mã hoá

c)

Kết thúc

d)

Khởi động

37.

Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổn hợp theo chiều nào

a)

3'-3'

b)

3'-5'

c)

5'-3'

d)

5'-5'

38.

Loại RNA nào sau đây được tổng hợp dựa trên mạch khuôn mẫu DNA

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

3 loại trên

39.

RNA đc tổng hợp từ mạch nào của DNA

a)

Từ đoạn Okazaki

b)

Từ cả 2 mạch của DNA

c)

Từ mạch có đầu 5'

d)

Từ mạch mang mã gốc

40.

Mạch gốc có trình tự TAGCCAGT, trình tự các Nu trên mạch gốc GENE là

a)

ATCGGTCA

b)

ATGCCAGT

c)

AUCGGTCA

d)

AUCGGUCA

41.

Loại RNA nào sau đây làm nhiệm vụ dịch mã di truyền

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA và tRNA

42.

Khi phiên mã tạo mRNA có 3 loại Nu A U C. Đoạn DNA này có các loại nucleotide

a)

A T G

b)

A T G C

c)

A T C

d)

A U G

43.

Bộ ba nucleotide ở một đầu của phân tử tRNA được gọi là

a)

Bộ 3 mã gốc

b)

Bộ 3 mã sao

c)

Tổng hợp protein

d)

Bộ 3 đối mã anticodon

44.

Dịch mã là quá trình

a)

Nhân đôi DNA

b)

Tổng hợp RNA

c)

Tổng hợp protein

d)

Tổng hợp nhiễm sắc thể

45.

Thành phần nào không tham gia quá trình dịch mã

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

46.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bào quan nào

(a)  

47.

Các yếu tố tham gia quá trình hoạt hoá amino acid

  1. Amino acid

  2. DNA

  3. ATP

  4. rRNA

  5. tRNA

a)

1 3 5

b)

1 2 3

c)

1 2 3 4 5

d)

4 5

48.

Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn

a)

Mở đầu và kết thúc

b)

Hoạt hoá amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide

c)

Mở đầu, kéo dài, kết thúc

d)

Tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài, kết thúc

49.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide gồm các giai đoạn

a)

Mở đầu và kết thúc

b)

Hoạt hoá amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide

c)

Mở đầu kéo dài kết thúc

d)

Tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài, kết thúc

50.

Các tiểu phần của Ribosome kết hợp với nhau tạo Ribosome hoàn chỉnh khi

a)

tRNA mang amino acid mở đầu đến mRNA

b)

Hoàn tất quá trình phiên mã

c)

Bắt đầu quá trình tổng hợp protein

d)

Các tiểu phần này di chuyển từ nhân tế bào ra tế bào chất

51.

Mỗi bước trượt của Ribosome trên mRNA tương ứng với

a)

1 Nu

b)

3,4 A

c)

1 codon

d)

2 mã bộ ba

52.

Số tiểu đơn vị của Ribosome

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Bộ 3 mở đầu trên mRNA

a)

UUA

b)

AUG

c)

UAG

d)

GAU

54.

Mã bộ 3 nào không phải là mã kết thúc trên mRNA

a)

UAA

b)

UAG

c)

UUA

d)

UGA

55.

Khi Ribosome tiến tới mã bộ ba tiếp theo thì hiện tượng nào xảy ra

a)

Chuỗi polypeptide mới được hình thành sẽ tách khỏi ribosome

b)

Chuỗi polypeptide hoàn thành cấu trúc không gian bậc 2 và 3

c)

Liên kết giữa 2 peptide giữa 2 amino acid trước và sau đc hình thành

d)

tRNA mang amino acid đến ribosome khớp vs bộ 3 đối mã

56.

Nhiều Ribosome trượt qua cùng lúc gọi là

a)

Polysome

b)

Polynu

c)

RNA Ribosome

d)

Polyester

57.

Khi dịch mã, nhiều Ribosome trượt qua cùng lúc nhằm mục đích

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein

b)

Tăng cường kiểm soát quá trình tổng hợp protein

c)

Tăng hiệu suất tổng hợp mRNA

d)

Tạo protein có cấu trúc bậc cao hơn

58.

Nhận định nào đúng khi nói về quá trình dịch mã của E. Coli

a)

Amino acid mở đầu là Formylmethionine

b)

Ribosome bám trên đầu 5' của mRNA tại vị trí bất kì

c)

Chỉ có một ribosome tham gia dịch mã để tổng hợp protein

d)

Quá trình tổng hợp ribosome hoàn chỉnh diễn ra sau khi hoàn thành quá trình phiên mã

59.

Điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi của DNA và quá trình tổng hợp của RNA là

a)

Độ chính xác cao

b)

Xảy ra suốt chiều dài của phân tử DNA mẫu

c)

Chỉ xảy ra ở sinh vật nhân thực

d)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung

60.

Thông tin di truyền biểu hiện thành tính trạng thông qua quá trình

  1. Tự tái bản

  2. Phiên mã

  3. Dịch mã

a)

3

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2,3

61.

Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền

a)

DNA nhân đôi -> 2 DNA,DNA phiên mã -> mRNA,mRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide

b)

RNA nhân đôi -> 2RNA,RNA phiên mã -> DNA, DNA dịch mã -> chuỗi polypeptide

c)

DNA nhân đôi -> 2DNA,DNA phiên mã -> tRNA,tRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide

d)

DNA nhân đôi -> 2DNA,DNA phiên mã -> mRNA và tRNA,mRNA và tRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide