WorksheetsÔn tập chương 1-2 Vật Lí 12
Total questions: 50
Worksheet time: 39mins
Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào là
Q = m(t - t0).
Q = mc(t0 - t).
Q = mc.
Q = mc(t - t0).
Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một khối lượng khí xác định?
Thể tích.
Khối lượng.
Áp suất.
Nhiệt độ.
Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức
Eđ=32kT
Eđ=23kT
Eđ=21kT
Eđ=2kT
Nhiệt dung riêng của nước 4200J/kg.K. Để 200g nước tăng lên 200C thì cần cung cấp nhiệt lượng là
16,8 J.
1,68 J.
16,8 kJ.
1,68 kJ.
Một bình cầu dung tích 20 lít chứa ôxi ở nhiệt độ 16oC và áp suất 100 atm. Tính thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn? Tại sao kết quả tìm được chỉ là gần đúng?
1889 lít vì áp suất quá lớn.
34125 lít vì áp suất nhỏ.
34125 lít vì áp suất quá lớn.
1889 lít vì áp suất quá nhỏ.
Khi nói về khối lượng phân tử của chất khí H2, He, O2 và N2 thì
khối lượng phân tử của các khí H2, He, O2 và N2 đều bằng nhau.
khối lượng phân tử của O2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.
khối lượng phân tử của N2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.
khối lượng phân tử của He nhẹ nhất trong 4 loại khí trên.
Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?
(a)
(b)
(c)
(d)
Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol M, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là
pV = mRT.
pV = MRT.
pV=MnRT
pV = nRT.
Cho một lượng khí được dãn đẳng nhiệt từ thể tích từ 4 lít đến 8 lít, nếu ban đầu áp suất khí là 8.105 Pa thì áp suất của khí sẽ
tăng 4.105 Pa.
giảm 106 Pa.
giảm 4.105 Pa.
tăng 106 Pa.
Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ V – T như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ p - T?
a)
b)
c)
d)
Trong xi lanh động cơ có 2 lít hỗn hợp khí áp suất 1 atm và nhiệt độ 270C. Pittông nén xuống làm thể tích hỗn hợp giảm bớt 1,5 lít và áp suất tăng lên thêm 8 atm. Nhiệt độ hỗn hợp khí nén bằng
1000 K.
230 K.
675 K.
570 K.
Trong hệ tọa độ (p, V) đường đẳng nhiệt là đường
parabol.
elip.
thẳng.
hypebol.
Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn là
Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).
Jun trên kilôgam (J/kg).
Jun (J).
Jun trên độ (J/độ).
Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?
Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do
va chạm.
nhiệt độ.
thể tích.
khối lượng hạt.
Người ta biến đổi đẳng nhiệt một khối khí có thể tích là 12 lít ở áp suất 105 Pa sang trạng thái có áp suất 1,5.105 Pa. Sau khi biến đổi, thể tích khối khí là
10 lít.
20 lít.
15 lít.
8 lít.
Trong hệ thống làm mát, nhiệt độ của dòng nước khi đi ra khỏi các chi tiết cần làm mát là 560C. Mỗi giờ có 50 kg nước bơm qua, biết nhiệt độ của nước trước khi vào máy là 350C; nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Nhiệt độ của nước tăng bao nhiêu 0C và Nhiệt lượng mà nước thu vào trong mỗi giờ là bao nhiêu?
95oC và 8778 kJ.
25oC và 15048 kJ.
21oC và 4389 kJ.
45oC và 6270 kJ.
Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí
tăng lên.
giảm đi.
không đổi.
giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.
Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
p=32μmv2
p=31μmv2
p=23μmv2
p=μmv2
Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
p=μmv2
p=32μmv2
p=23μmv2
p=31μmv2
Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?
Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.
Đường hypebol.
Một xilanh chứa 200 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3. Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.
6.105 Pa.
3.105 Pa.
8.105 Pa.
4.105 Pa.
Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì
Q > 0 và A < 0.
Q < 0 và A > 0.
Q < 0 và A < 0.
Q > 0 và A > 0.
Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất
tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.
tỉ lệ nghịch với thể tích.
tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.
tỉ lệ thuận với thể tích.
Đồ thị nào sau đây không phải biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
(a).
(b).
(c).
(d).
Một lốp xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 200C và áp suất 2 atm. Khi để ngoài nắng, ở nhiệt độ 420C, thì áp suất khí trong lốp xe bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.
1,25 atm.
2,2 atm.
2,15 atm.
4,8 atm.
Hằng số Boltzmann có giá trị bằng
1,38.1023 J/K.
1,38.10-23 J/K.
1,38.1022 J/K.
1,38.10-22 J/K.
Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức U = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?
Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q < 0.
Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q > 0.
Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.
Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q < 0.
Đun nóng đẳng tích một lượng khí tăng thêm 80 K thì áp suất tăng thêm 25% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí là
370 K.
320 K.
780 K.
730 K.
Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng là do loại lực nào?
Lực hấp dẫn.
Lực tương tác phân tử.
Lực ma sát.
Lực hạt nhân.
Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với
00C.
2730C.
0K.
273K.
Một khối khí có thể tích không đổi, áp suất bằng 3 atm ở 270C. Tăng nhiệt độ của khối khí thêm 1000C thì áp suất của nó
tăng 1 atm.
giảm 1 atm.
tăng 3 atm.
giảm 3 atm.
Trong điều kiện thể tích không đổi, một lượng khí có nhiệt độ ban đầu là 27°C, áp suất po cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần?
3270C.
3210C.
6000C.
1500C.
Một khối khí chứa trong một bình thủy tinh kín, dung tích không đổi. Khi bình đặt ở nhiệt độ To thì áp suất của khí trong bình là po. Áp suất p của khí trong bình ở nhiệt độ T được tính bởi biểu thức
Ở 70C, áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi thể tích khí không đổi, để áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng
2800C.
2730C.
280 K.
273 K.
Một chất khí lí tưởng mà phân tử có nguyên tử đang ở nhiệt độ 360C. Động năng trung bình chuyển động nhiệt của các phân tử là
6,4.10–21 J.
1,14.10–21 J.
7,5.10–22 J.
1,1.10–21 J.
Một học sinh được cung cấp bộ thí nghiệm như hình dưới.
Học sinh dùng bộ này có thể làm thí nghiệm kiểm chứng mối quan hệ giữa hai đại lượng của một khối khí xác định là
Thể tích và áp suất.
Thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.
Thể tích và nhiệt độ.
Áp suất và nhiệt độ tuyệt đối.
Một khối khí lí tưởng xác định có thể tích 10 lít đang ở áp suất 1,6 atm thì được nén đẳng nhiệt cho đến khi áp suất bằng 4 atm. Thể tích của khối khí đã thay đổi
25 lít.
15 lít.
4 lít.
6 lít.
Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ
giảm xuống 6 lần.
giảm xuống 1,5 lần.
tăng lên 6 lần.
tăng lên 1,5 lần.
Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt độ của lò nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là
-200C đến 12000C.
-120C đến 10000C.
-100C đến 10000C.
00C đến 2730C.
Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
Đường hypebol.
Đường thẳng song song với trục hoành.
Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Đường thẳng song song với trục tung.
Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì
phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
khoảng cách giữa các phân tử tăng.
mật độ phân tử khí tăng lên.
số lượng phân tử tăng.
Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức
Vm
mV
NV
VN
Một khối khí lí tưởng chứa trong một xilanh có pit-tông chuyển động được. Lúc đầu khối khí có thể tích 20 dm3, áp suất 2.105 Pa. Khối khí được làm lạnh đẳng áp cho đến khi thể tích còn 16 dm3. Tính công mà khối khí thực hiện được.
400 J.
600 J.
800 J.
1000 J.
Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
Một bình thể tích V = 12,46 lít chứa 7 g khí X chưa biết ở nhiệt độ 300 K thì khí sẽ gây áp suất lên bình là 5.104 N/m2. Khí X là khí
hydrogen.
oxygen.
helium.
nitrogen.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
TV=ha˘ˋng so^ˊ
V∼T1
V∼T
T1V1=T2V2
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình
đẳng nhiệt.
đẳng tích.
đẳng áp.
đoạn nhiệt.
Trong một quá trình đẳng áp, người ta thực hiện công là 4,5.104 J làm một lượng khí có thể tích thay đổi từ 2,6 m3 đến 1,1 m3. Áp suất trong quá trình này là bao nhiêu?
1,2.104 Pa.
2,4.104 Pa.
3,0.104 Pa.
4,1.104 Pa.
Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy lạnh. Máy lạnh sử dụng một hệ thống làm lạnh bằng chất lỏng. Biết nhiệt dung riêng của chất lỏng là c = 3600 J/kg.K. Mỗi giờ có 400 kg chất lỏng được bơm qua máy và nhiệt độ của chất lỏng tăng thêm 80C khi hấp thụ nhiệt từ không khí trong phòng. Nhiệt độ của chất lỏng tăng bao nhiêu Kelvin và nhiệt lượng hấp thụ vào chất lỏng trong mỗi giờ là bao nhiêu?
Nhiệt độ tăng 280 K; Nhiệt lượng hấp thụ là 640 kJ.
Nhiệt độ tăng 268 K; Nhiệt lượng hấp thụ là 2,3 MJ.
Nhiệt độ tăng 7 K; Nhiệt lượng hấp thụ là 180 kJ.
Nhiệt độ tăng 8 K; Nhiệt lượng hấp thụ là 11,52 MJ.
