wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Study Abroad

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

nc ngoài, phổ biến, ngoài trời

(a)  

2.

ghi danh, đăng kí

(a)  

3.

trọng tâm

(a)  

4.

khác biệt

(a)  

5.

quan điểm

(a)  

6.

hòa mình, chìm đắm

(a)  

7.

k cần phải nói, hiển nhiên

(a)  

8.

tri kỉ, bạn tâm giao

(a)  

9.

khen thưởng, lợi ích

(a)  

10.

tuyển sinh vào trường ĐH, thú nhận

(a)  

11.

sự nhạy bén

(a)  

12.

cơ hội

(a)  

13.

chứng kiến, cảm nhận

(a)  

14.

tui và cổ có khoảng cách đáng kể :(((

lớn lao

(a)  

15.

hàng đầu

(a)  

16.

hoàn toàn mới lạ

(a)  

17.

mang đến, bao gồm

(a)  

18.

tóm lại là sao má ???

xét cho cùng

(a)  

19.

khám phá

(a)  

20.

sức hấp dẫn, cám dỗ

(a)  

21.

xem xét, cân nhắc

(a)  

22.

lộn vãi là !! k tin được

(a)  

23.

kinh nghiệm

(a)  

24.

quan điểm, thế giới quan, cách nhìn

(a)  

25.

địa hình, địa lí

(a)  

26.

kì quan thiên nhiên

(a)  

27.

quốc gia sở tại

(a)  

28.

cột mốc

(a)  

29.

đọc nhiều sách khác nhau

k má nào giống má nào

(a)  

30.

khám phá 1 khía cạnh

(a)  

31.

vạch trần tội ác m nha cđl, tiếp xúc

(a)  

32.

hệ thống

(a)  

33.

tiếp nhận 1 nền văn hóa mới

(a)  

34.

làm say mê

(a)  

35.

sự đánh giá, thưởng thức

(a)  

36.

hoàn toàn

(a)  

37.

trau dồi ( = improve ), mài

(a)  

38.

học bổng ( là thứ toy chưa bao h có ) TvT

(a)  

39.

lao ngay vào, kết nối trực tiếp với sth

(a)  

40.

có thể...

( không đời nào ! )

(a)  

41.

cung cấp, đề nghị

(a)  

42.

quá trình, khóa học

(a)  

43.

cung cấp, đưa ra

(a)  

44.

nền giáo dục chính quy

(a)  

45.

vượt ra, quá, ( + the = kiếp sau )

(a)  

46.

lỡ thôi má :))))

chỉ là ( do ngẫu nhiên )

(a)  

47.

học viện

(a)  

48.

từ những xuất thân khác nhau

(a)  

49.

cùng trang lứa

(a)  

50.

tự lập đi má ai nuôi má nữa

(a)  

51.

không có gì tuyệt bằng (a)  

52.

thám hiểm vùng đất mới

(a)  

53.

anh tò mò về em vl :)))

học hỏi

(a)  

54.

choáng ngợp trước vẻ đẹp của elm :>

lấn át, tràn ngập

(a)  

55.

sự nghiệp, 1 nhà ngoại giao chiên nghịp

(a)  

56.

bằng lòng, mong muốn học hỏi

(a)  

57.

chủ, nhà tuyển dụng

(a)  

58.

mưu cầu, tìm kiếm

m cần học thêm từ vựng :)))

(a)  

59.

liên hệ (v), liên quan (adj)

(a)  

60.

có giá trị (adj)

em là châu báu (n)

(a)  

61.

tiềm năng, năng lực tiềm tàng

(a)  

62.

1 tài năng chưa được khám phá

(a)  

63.

đi bộ đường dài

(a)  

64.

các hình thức giải trí

(a)  

65.

nỗ lực đi má, cố gắng

(a)  

66.

cá nhân

(a)  

67.

Lệ tổ:

Toi cần riêng tư !!

(a)  

68.

tôi có 1 sự phấn khích với nhảy nhót

(a)  

69.

ấp ủ, che giấu tội ác

(a)  

70.

tìm hiểu thôi khoải iu đương

(a)  

71.

thích nghi với thành phố mới

(a)  

72.

trí tưởng tượng của m đa dạng quá he :)))



(a)  

73.

anh sẽ giải quyết vấn đề của iem

(a)