Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì I lớp 11 2024 - 2025

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha ban đầu của dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

2.

Độ lớn gia tốc của một vật dao động điều hòa

a)

luôn ngược pha với vận tốc, có độ lớn tỉ lệ với li độ.

b)

luôn hướng về VTCB và có độ lớn không đổi.

c)

có giá trị cực tiểu khi vật đổi chiều chuyển động.

d)

có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên.

3.

Khi một chất điểm dao động điều hoà thì đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc.

b)

Gia tốc.

c)

Tần số.

d)

Li độ.

4.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Đại lượng được xác định bằng biểu thức 2π/ω là

a)

chu kì.

b)

tần số.

c)

tần số góc.

d)

pha ban đầu.

5.

Trong dao động điều hoà li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng chu kì.

d)

cùng pha ban đầu.

6.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kì của vật dao động là

a)

vmax/A.

b)

2π.A/vmax.

c)

vmax/2π.A.

d)

2π.vmax/A.

7.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cosωt (x tính bằng cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

20 cm.

d)

15 cm.

8.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos20t (cm), tần số dao động của chất điểm có giá trị là

a)

10 Hz.

b)

20 Hz.

c)

0,1 Hz.

d)

4 Hz.

9.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=3cos(5t+5π/6) cm, t tính bằng giây. Tốc độ của vật tại thời điểm t=π/3 s là

a)

- 15 cm/s.

b)

2 cm/s.

c)

- 2 cm/s.

d)

15 cm/s.

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình vận tốc v=20πcos(5πt-π/6) cm/s thì phương trình li độ của vật là

a)

x=4cos(5πt+π/3) cm.

b)

x=5cos(4πt-2π/3) cm.

c)

x=-4sin(5πt-π/3) cm.

d)

x=4cos(5πt-2π/3) cm.

11.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa có phương trình a= π250\frac{\pi^2}{50} cos(π/4t+5π/6) m/s2 thì phương trình vận tốc của vật là

a)

v=8πcos(π/4t-π/6) cm/s.

b)

v=8πcos(π/4t+π/3) cm/s.

c)

v=0,08πcos(π/4t+π/3) cm/s.

d)

v=0,08πcos(π/4t-π/6) cm/s.

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình vận tốc v=-10cos(2t) cm/s thì vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật có giá trị tương ứng là:

a)

- 10 cm/s; 20 cm/s2.

b)

10 cm/s; 20 cm/s2.

c)

- 10 cm/s; - 20 cm/s2.

d)

10 cm/s; - 20 cm/s2.

13.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2 s và trong 2 s vật đi được quãng đường 40 cm. Mốc thời gian được chọn lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=20cos(πt+π/2) cm.

b)

x=20cos(πt-π/2) cm.

c)

x=10cos(πt+π/2) cm.

d)

x=10cos(πt-π/2) cm.

14.

Biểu thức liên hệ giữa li độ x và gia tốc a trong dao động điều hòa là

a)

a=-ωx.

b)

a=-ω2x.

c)

a=-ω2x2.

d)

a=-ωx2.

15.

Một chất điểm dao động điều hòa có biểu thức gia tốc là a= −225x4\frac{-225x}{4} (m/s2). Tần số góc của dao động có giá trị bằng

a)

56,25 rad/s.

b)

7,50 rad/s.

c)

5,70 rad/s.

d)

25,56 rad/s.

16.

Một vật dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Số dao động toàn phần mà con lắc này thực hiện trong thời gian 20 giây bằng

a)

5.

b)

40.

c)

20.

d)

10

17.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 15 giây vật thực hiện được 60 dao động toàn phần. Tần số góc của dao động là

a)

0,64 rad/s

b)

0,25 rad/s

c)

1,57 rad/s

d)

25,13 rad/s

18.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 10 cm. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí biên thì gia tốc của nó có độ lớn bằng

a)

20 cm/s2

b)

0 cm/s2

c)

10 cm/s2

d)

40 cm/s2

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động điều hoà, thì gia tốc biến đổi điều hoà

a)

cùng pha so với li độ

b)

trễ pha π/2 so với li độ

c)

ngược pha so với li độ

d)

sớm pha π/2 so với li độ

20.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

21.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T=2s, biên độ dao động là 20cm. Tính quãng đường đi được của vật sau 4s

a)

80cm

b)

40s

c)

20cm

d)

160cm

22.

Phương trình dao động của một vật là x=-5cos4πt (với x đo bằng cm và t đo bằng s). Biên độ, tần số, pha ban đầu có giá trị lần lượt là:

a)

5 cm, 2 Hz, π rad

b)

- 5 cm, 2 Hz, 0 rad

c)

5 cm, 2 Hz, 4πt rad

d)

5 cm, 2 H

23.

Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng x=6cos10t  (cm). Li độ của M khi pha dao động là -π/3 bằng

a)

-3 cm.

b)

3 cm.

c)

32 cm.

d)

-32 cm.

24.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phuơng trình x=2cos(4πt-2π/3) cm. Pha của dao động tại thời điểm t là

a)

-2π/3 rad.

b)

4π rad.

c)

(4πt-2π/3) rad.

d)

(4πt+2π/3) rad.

25.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ và tần số góc w.  Khi vật qua vị trí có li độ x thì vật có vận tốc là v.Hệ thức liên hệ nào sau đây là đúng?

a)

A2=x2+ω2/v2.

b)

A2=x2+x2/w2.

c)

A2=v2+ω2/x2.

d)

A2=x2+v/w2.

26.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Chu kì dao động của vật là

a)

0,8 s.

b)

1,6 s.

c)

1,4 s.

d)

1,5 s.

27.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(wt+φ). Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 16π2 (cm/s2).Tần số góc là

a)

8π rad/s.

b)

2π rad/s.

c)

16π rad/s.

d)

4π rad/s.

28.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nhỏ m dao động điều hoà. Tại thời điểm mà li độ và vận tốc của vật tương ứng là x và v thì thế năng của vật là

a)

12\frac{1}{2} mv2

b)

12\frac{1}{2} kv2

c)

12\frac{1}{2} kx2

d)

12\frac{1}{2} mx2

29.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 250 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m.Tần số góc dao động của con lắc là

a)

20 rad/s.

b)

3,18 rad/s.

c)

6,28 rad/s.

d)

5 rad/s.

30.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2=10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

a)

5,0 Hz.

b)

10,0 Hz.

c)

2,5 Hz.

d)

0,2 Hz.

31.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

32.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.

c)

Biên độ của dao động giảm dần.

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

33.

Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động, thì các con lắc (1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo. Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất trong 4 con lắc?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

34.

Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E0 = 0,5J. Cứ sau một chu kì dao động thì biên độ giảm 2%. Phần năng lượng mất đi trong một chu kì đầu là:

a)

480,2J.

b)

19,8mJ.

c)

480,2J.

d)

19,8J

35.

Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

sớm pha π/2 so với gia tốc.

b)

cùng pha với li độ.

c)

trễ pha π/2 so với gia tốc.

d)

trễ pha π/2 so với li độ.