wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Hóa Học 11

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

[KNTT - SBT] Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 → 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

3.

Câu 3. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn ≠ 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

4.

Câu 4. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

5.

Câu 5. Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

6.

Câu 6. Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

KC = [C].[D]/[A].[B]

b)

KC =[C].[D]d/[A].[B]

c)

KC = [A]a.[B]b/[C].[D]

d)

KC = [C]c.[D]d/[A].[B]

7.

Câu 7. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

KC = [HI]2/[H2].[I2]

b)

KC = [HI]/[H2].[I2]2

c)

KC = [H2].[I2]/[HI]2

d)

KC = [H2]2[I2]/[HI]

8.

[CD - SBT] Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng: C(S) + 2H2(g) ⇌ CH4(g)?

a)

KC = [CH4]/[H2]2

b)

KC = [CH4]/[C][H2]2

c)

KC = [CH4]/[C][H2]

d)

KC = [CH4]/[H2]2

9.

Hằng số cân bằng K C của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

10.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

11.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

12.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

13.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ thay đổi là như nhau.

b)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

c)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

d)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xả ra.

14.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ

2H2(g) + O2(g) --> H2O(l) ΔH = −286 kJ

Cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?

a)

A. Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

15.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3(s) -- CaO(s) + CO2(g). Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

A. Tăng nồng độ khí CO2.

b)

B. Tăng áp suất.

c)

C. Giảm nhiệt độ.

d)

D. Tăng nhiệt độ.

16.

Cho cân bằng hoá học: H2(g) + I2(g) --- 2HI(g); Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

17.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

A. thay đổi áp suất của hệ.

b)

B. thay đổi nồng độ N2.

c)

C. thay đổi nhiệt độ.

d)

D. thêm chất xúc tác Fe.

18.

Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

A. 2SO2(g) -- O2(g) + 2SO3(g)

b)

B. C(s) + H2O(g) -- CO(g) + H2(g)

c)

C. PCl3(g) + Cl2(g)

-- PCl5(g)

d)

D. 3Fe(s) + 4H2O(g) ---Fe3O4(s) + 4H2(g)

19.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?

a)

A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

B. Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

C. Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

20.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

A. Cl2.

b)

B. HNO3.

c)

C. MgO.

d)

D. CH4.

21.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

A. KOH.

b)

B. H2S.

c)

C. HNO3.

d)

D. C2H5OH.

22.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH

b)

H2S

c)

HNO3

d)

C2H5OH

23.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2

b)

HClO3

c)

Ba(OH)2

d)

C6H12O6 (glucose)

24.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzene)

b)

CH3COONa trong nước

c)

Ca(OH)2 trong nước

d)

NaHSO4 trong nước

25.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

26.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl

b)

HF

c)

HNO3

d)

NH4Cl

27.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 → 2H+ + SO-4

b)

NaOH → Na+ + OH-

c)

HF → H+ + F-

d)

AlCl3 → Al3+ + Cl3-

28.

Cho phương trình: NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

29.

Cho phương trình: NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

30.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

31.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10 M

b)

[H+] < [CH3COO-]

c)

[H+] > [CH3COO-]

d)

[H+] < 0,10 M

32.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

NH4+.

d)

CO32-.

33.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?

a)

H+.

b)

NH3.

c)

H2S.

d)

Cu2+.

34.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

NaOH.

d)

Al.

35.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Mg2+.

b)

NH3.

c)

HCO3-.

d)

SO32-.

36.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

37.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

38.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

39.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3.

b)

11.

c)

12.

d)

2.

40.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

41.

của dung dịch nào sau đây có giá trị pH nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01M

42.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

43.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

44.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

45.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) (o 3000 C hoac tia lửa điện) --> 2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

46.

[KNTT - SBT] Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

47.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

48.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

số oxi hóa trung gian.

b)

số oxi hóa cao nhất.

c)

số oxi hóa thấp nhất.

d)

hóa trị trung gian.

49.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

50.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại.

51.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

52.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

53.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

54.

Câu 58. Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử.

b)

tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base.

d)

tính acid, tính khử.

55.

Câu 59. Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

KOH

56.

Câu 60. Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 6H2O → 4NO + 5O2 là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

57.

Câu 61. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NaCl.

58.

Câu 65. Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.