wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài thi côn trùng và toán học

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số hàng chục của số 35684 là: ………

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

2.

Diện tích hình vuông cạnh 5cm là: ……

a)

20cm2

b)

25cm2

c)

20cm

d)

25cm

3.

Tìm x, biết: x + 2876 = 53687

a)

53684

b)

50863

c)

50811

d)

56563

4.

Số gồm tám vạn, hai trăm, bốn đơn vị được viết là: ……

a)

802004

b)

82004

c)

800204

d)

80204

5.

Giá trị của chữ số 5 trong số 65821 là: ….

a)

1000

b)

500

c)

50000

d)

5000

6.

Nếu a = 9 thì giá trị của biểu thức 7556 x a là bao nhiêu?

a)

68004

b)

86004

c)

60084

d)

80064

7.

Tìm x, biết x x 5 - 6834 = 686

a)

1604

b)

1504

c)

37600

d)

37800

8.

Lớp nghìn của số 568413 gồm các chữ số:

a)

5; 6; 4

b)

5; 6; 8

c)

4; 1; 3

d)

8; 4; 1

9.

Một cơ sở sản xuất, quý I sản xuất được 21451 chiếc cặp, quý II sản xuất được ít hơn 2 lần quý I là 8790 chiếc cặp. Cả hai quý sản xuất được ………..chiếc cặp?

a)

51692

b)

55563

c)

40112

d)

33241

10.

Chia hình vuông có diện tích 64cm2 thành hai hình chữ nhật giống nhau. Chu vi mỗi hình chữ nhật sau khi chia là: …

a)

16cm

b)

12cm

c)

20cm

d)

24cm

11.

So sánh: 86235 ….. 86325

a)

<

b)

>

c)

=

d)

không so sánh được

12.

Các số 3564; 3645; 3456; 3465 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …

a)

3456; 3564; 3465; 3645

b)

3564l 3456; 3465; 3645

c)

3456; 3465; 3564; 3645

d)

3645; 3564; 3465; 3456

13.

Tổng của số liền trước số lớn nhất có 5 chữ số và số liền sau của số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là: ….

a)

101121

b)

101024

c)

101022

d)

101435

14.

Tìm số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số mà có tổng các chữ số thuộc lớp nghìn gấp 8 lần tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị.

a)

996300

b)

669300

c)

233100

d)

699111

15.

Từ 6531 đến 9635 có tất cả ……….số lẻ

a)

1552

b)

3105

c)

2104

d)

1553

16.

Một hình chữ nhật có chu vi là 40m. Nếu tăng chiều dài lên 2 lần và chiều rộng lên 6 lần thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Diện tích của hình chữ nhật ban đầu là: …

a)

75m2

b)

100m2

c)

20m2

d)

12m2

17.

Số liền trước số 999 là:

a)

997

b)

998

c)

100

d)

1000

18.

Giá trị của biểu thức 8272 : a với a = 4 là:

a)

2680

b)

2608

c)

2806

d)

2068

19.

Biết rằng tích của hai số tự nhiên là 982, nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và gấp thừa số thứ hai lên 2 lần thì tích mới thu được là:

a)

1946

b)

1964

c)

491

d)

419

20.

Gấp đôi một nửa của 5000 ta được kết quả là:

a)

2500

b)

10000

c)

1000

d)

5000

21.

Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 7?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

22.

Tính: 8dm + 9mm =...

a)

89mm

b)

17mm

c)

809mm

d)

890mm

23.

Số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

9999

b)

100

c)

1000

d)

999

24.

Biết X > 2016 và y < 2017. Hãy so sánh X và Y

a)

Y > X

b)

X = Y

c)

X > Y

d)

X < Y

25.

Cho một hình chữ nhật có chiều rộng là 7cm và bằng 1/3 chiều dài. Chu vi của một hình vuông có chiều dài cạnh bằng chiều dài của một hình chữ nhật là: …

a)

48

b)

82

c)

84

d)

28

26.

Giá trị của biểu thức: 5 x (b - 9054) với b = 12173 là: …

a)

51531

b)

5 x (12137 - 9054)

c)

15595

d)

15955

27.

Năm nay bố Hà 38 tuổi. Sau hai năm nữa tuổi của Hà bằng 15 tuổi của bố. Hỏi năm nay Hà bao nhiêu tuổi?

a)

8

b)

9

c)

6

d)

5

28.

Chiến và Thắng tham gia một cuộc thi chạy. Chiến chạy hết 16 phút, Thắng chạy hết 14 phút.. Hỏi ai chạy nhanh hơn?

a)

Không thể so sánh được

b)

Chiến

c)

Hai bạn chạy nhanh bằng nhau

d)

Thắng

29.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

2 giờ = 48 phút

b)

3 ngày = 180 giờ

c)

120 giờ = 3 phút

d)
30.

hạy nhanh hơn?

a)

Không thể so sánh được

b)

Chiến

c)

Hai bạn chạy nhanh bằng nhau

d)

Thắng

31.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

2 giờ = 48 phút

b)

3 ngày = 180 giờ

c)

120 giờ = 3 phút

d)

13 ngày = 20 phút

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 giờ = ………..giây

(a)  

33.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 ngày 10 giờ = ……….giờ

(a)  

34.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 1984 = 1 x 1000 + 9 x...+ 8 x 10 + 4 x 1.

4 lines
35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15 giờ 28 phút = ………..phút

(a)  

36.

6 ngày = … giờ . Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

144

b)

12

c)

72

d)

60

37.

Số bốn mươi nghìn không trăm năm mươi hai được viết là:....

4 lines
38.

Một hình vuông có cạnh bằng 7cm. Chu vi của hình vuông đó là.....

4 lines
39.

Giá trị của biểu thức: 456 - 95 x 3 là:....

4 lines
40.

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:....

4 lines
41.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; …

4 lines
42.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

110 giờ = 6 giây

b)

5 ngày = 120 giờ

c)

4 giờ = 96 phút

d)

13 phút = 180giây

43.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 14 ngày 4 giờ = …………..giờ

(a)  

44.

Số gồm 8 đơn vị, 7 trăm và 5 vạn là: ….

4 lines
45.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 giờ = ……………phút

(a)  

46.

Đâu là kết quả đúng nhất khi đổi 200 phút ra giờ?

a)

1 giờ và 140 phút

b)

2 giờ và 80 phút

c)

4 giờ

d)

3 giờ và 20 phút

47.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 115 phút 24 giây = ……….giây

(a)  

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 18 ngày 12 giờ = …………giờ

(a)  

49.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12 phút = ……….. giây

(a)  

50.

Giá trị của biểu thức 18 + 1188 : a với a = 9 là: …

4 lines
51.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 240 giờ = ……….ngày

(a)  

52.

Giá trị của biểu thức 763 x a với a = 9 là:

a)

6867

b)

6678

c)

6687

d)

6876

53.

Tìm giá trị của X, biết X + 3728 = 7362

a)

11900

b)

3634

c)

3346

d)

11090

54.

Đoạn thẳng AB dài 100cm. M là trung điểm của đoạ

4 lines
55.

với a = 9 là:

a)

6867

b)

6678

c)

6687

d)

6876

56.

Tìm giá trị của X, biết X + 3728 = 7362

a)

11900

b)

3634

c)

3346

d)

11090

57.

Đoạn thẳng AB dài 100cm. M là trung điểm của đoạn AB, còn N là trung điểm của đoạn AM. Đoạn thẳng MN có độ dài là: …

a)

75cm

b)

50cm

c)

25cm

d)

48cm

58.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

3728 > 3827

b)

3728 > 2837

c)

3728 > 8723

d)

3728 > 3872

59.

Đâu là kết quả đúng nhất khi đổi 350 giây ra phút?

a)

6 phút

b)

7 phút

c)

5 phút 50 giây

d)

3 phút 50 giây

60.

16 giờ 46 phút = … phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

56

b)

52

c)

54

d)

50

61.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 phút 16 giây = …………giây

4 lines
62.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15 giờ = ……..phút

4 lines
63.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 ngày = …………..giờ

4 lines
64.

Số lẻ bé nhất có 5 chữ số khác nhau là:

a)

12345

b)

10001

c)

11111

d)

10235

65.

Nếu n - 2 = 7 thì 25 + 7 x n = …..

a)

160

b)

60

c)

288

d)

88

66.

Bạn Linh sống ở tầng 9 của một khu chung cư. Từ tầng này lên tầng khác có 36 bậc thang bộ. Hôm nay tháng máy bị hỏng, Linh phải leo từ tầng 1 lên tầng 9. Hỏi Linh đi hết bao nhiêu bậc của cầu thang bộ?

a)

320 bậc

b)

280 bậc

c)

324 bậc

d)

288 bậc

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 14 giờ 20 phút = ……phút

4 lines
68.

2 phút 18 giây = … giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

30

b)

66

c)

138

d)

120

69.

Biết rằng hiệu của hai số tự nhiên là 738, nếu giữ nguyên số trừ và thêm vào số bị trừ 262 đơn bị thì hiệu mới thu được là:

a)

100

b)

467

c)

1000

d)

476

70.

Đâu là kết quả đúng nhất khi đổi 50 giờ ra ngày?

a)

2 ngày 2 giờ

b)

1 ngày và 26 giờ

c)

3 ngày

d)

2 ngày

71.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4738; 4783; 4873; 4837

a)

4738; 4783; 4837; 4873

b)

4873; 4837; 4783; 4738

c)

4873; 4738; 4783; 4837

d)

4738; 4837; 4783; 4873

72.

Điền số

4 lines
73.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4738; 4783; 4873; 4837

a)

4738; 4783; 4837; 4873

b)

4873; 4837; 4783; 4738

c)

4873; 4738; 4783; 4837

d)

4738; 4837; 4783; 4873

74.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 112 phút 20 giây = …….giây

(a)  

75.

Câu nào sau đây là sai?

a)

3 phút = 72 giây

b)

15giờ = 12phút

c)

18ngày = 3 giờ

d)

10 ngày = 240 giờ

76.

Từ 5 chữ số 1; 4; 6; 8; 9 có thể viết được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau?

a)

48 số

b)

120 số

c)

72 số

d)

240 số

77.

Hai túi bi có số lượng bi như nhau. Nếu chuyển 15 viên bi từ túi một sang túi hai thì túi hai hơn túi một số bi là…

4 lines
78.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 18 ngày = …….phút

(a)  

79.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 115 giờ = ………phút

(a)  

80.

110 phút = … giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

10

b)

240

c)

600

d)

6

81.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 ngày 6 giờ = ………..giờ

(a)  

82.

Năm nay mẹ 27 tuổi, hơn con 24 tuổi. Hỏi 3 năm nữa, tuổi con bằng bao nhiêu phần tuổi mẹ?

a)

13

b)

15

c)

14

d)

16

83.

Có một bao đường. Nếu lấy ra 14 số đường trong bao thì được 5kg. Lấy ra 15 số đường trong bao thì được....kg?

a)

15kg

b)

10kg

c)

5kg

d)

4kg

84.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 giờ 25 phút = …….phút

(a)  

85.

Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà khi đem số đó cộng với số 431 ta được số có ba chữ số giống nhau?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

86.

Số các số có bốn chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đó bằng 4 là: …

4 lines
87.

1 tuần = … giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

84

b)

144

c)

168

d)

7

88.

112 giờ = … giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

5

b)

300

c)

60

d)

360

89.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 110 giờ = ………giây

(a)  

90.

Cho các số 8; 2; 5, tổng của tất cả các số có ba chữ số khác nhau được viết từ ba số trên là: ……….

4 lines
91.

Để đánh số trang một cuốn sách dày 151 trang ta cần dùng b

4 lines
92.

ỗ chấm: 110 giờ = ………giây

4 lines
93.

Câu 68: Cho các số 8; 2; 5, tổng của tất cả các số có ba chữ số khác nhau được viết từ ba số trên là: ……….

4 lines
94.

Câu 69: Để đánh số trang một cuốn sách dày 151 trang ta cần dùng bao nhiêu chữ số?

4 lines
95.

Câu 70: Trong một kì thi Học sinh giỏi Toán 4, người ta dùng 519 lượt chữ số để đánh số báo danh các thí sinh dự thi. Số thí sinh tham dự kì thi là…….

4 lines
96.

Câu 71: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 giờ = ……….phút

a)

540

b)

600

c)

720

d)

900

97.

Câu 72: Bốn hành khách A, B, C, D đặt chỗ ở một khách sạn 18 tầng. Họ đến từ các nước Trung Quốc, Đức, Mexico và Ai Cập. Số tầng mà A ở gấp 4 lần số tầng người Mexico ở. Người Đức ở cao hơn người B 4 tầng nhưng lại thấp hơn người Ai Cập. Người Ai Cập ở thấp hơn người A 6 tầng. Tất cả số tầng mà họ ở đều là số chẵn. Người Ai Cập ở tầng....

a)

16

b)

8

c)

4

d)

10

98.

Câu 73: Số bé nhất có năm chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 21 là:…

4 lines
99.

Câu 74: Bốn số tự nhiên liên tiếp có tích là 3024. Số lớn nhất trong bốn số này là…

4 lines
100.

Câu 75: Cho một dãy số gồm 10 số hạng được viết theo quy luật số liền sau hơn số liền trước 3 đơn vị. Biết tổng các số hạng của dãy số đó là 385. Số hạng đầu tiên của dãy số đó là ………………

4 lines
101.

Câu 76: Hai hình vuông có chu vi gấp nhau 4 lần. Vậy diện tích của chúng gấp nhau:

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

16 lần

d)

20 lần

102.

Câu 77: Cho 1;3;5;7;… là dãy số lẻ liên tiếp đầu tiên. Số 1981 là số hạng thứ mấy trong dãy?

a)

991

b)

990

c)

992

d)

1981

103.

Câu 78: 16 giờ = … phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

600

b)

10

c)

360

d)

4

104.

Câu 79: 13 ngày = … phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

8

b)

480

c)

720

d)

12

105.

Câu 80: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 ngày = ………..giờ

4 lines