Font size
Worksheetshsk 2
Total questions: 55
Worksheet time: 38mins
暖和
ấm áp
lạnh lẽo
nóng
mát mẻ
秋天
mùa hè
mùa đông
mùa xuân
mùa thu
天气
thời tiết
khí hậu
nhiệt độ
hôm nay
下雨
mưa rơi
trời nắng
tuyết rơi
bão
刮
thổi
ăn
gió
bão
台风
bão
gió
mưa
tuyết
预报
dự báo
thời tiết
chính xác
báo giấy
温度
nhiệt độ
nhiệt độ cơ thể
độ
ấm áp
这是什么?
篮球
足球
乒乓球
游泳
这是什么?
耳朵
口
头
眼睛
这是什么活动?-Đây là hoạt động gì?
学习
睡觉
打电话
旅游
Sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh?
什么时候/旅游/去/你/北京/?
(a)
Đâu là tính từ mang nghĩa "mới"?
新
漂亮
冷
热
Đâu là cụm từ mang nghĩa "Mấy chục người"
十几个人
几十个人
十多个人
多十个人
Đâu là từ mang nghĩa "Đừng" (thể hiện sự cấm đoán)
不想
不要
不会
不能
Sắp xếp câu sau đây thành câu hoàn chỉnh:
喜欢/吃/我/米饭/最/。
(a)
跑步
踢足球
觉得
生病
Từ nào dưới đây mang nghĩa "sáng sớm" (khoảng thời gian từ 6 - 8 giờ)
早上
晚上
上午
下午
Đây là hoạt động gì?
踢足球
散步
跑步
打篮球
Đây là hoạt đông gì?
跑步
起床
睡觉
出院
Đây là hoạt động gì?
喝药
吃药
出院
住院
Đây là hoạt động gì?
学习
去学校
休息
生病
Cụm nào dưới đây mang nghĩa "không có thời gian"
没有工作
没有时间
没有朋友
没有钱
Từ nào sau đây mang nghĩa "bận"
忙
空
冷
热
Sắp xếp các cụm từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh:
生病/你/很少/,/运动/很喜欢/是不是?
(a)
Sắp xếp những cụm từ dưới đây thành câu có nghĩa:
每天/起床/你/几点/?
(a)
Dịch câu sau đây:
" Bạn cao bao nhiêu? Tôi cao 1m8."
(a)
Đâu là cụm từ mang nghĩa "mấy ngày nay"
这白天
这每天
十几天
这几天
" 旅游" có nghĩa là gì ?
đi học
đi du lịch
cắm trại
đi viện bảo tàng
“ 运动” có nghĩa là gì ?
tập thể dục, vận động
chạy bộ
đi bộ
đạp xe đạp
" 猫 ” là con vật gì
con chó
con hổ
con lợn
con mèo
" 觉得 ”
cảm thấy/ nghĩ rằng
nhìn thấy
nghe thấy
nhìn thấy
我觉得九月去北京旅游是——好。
才
最
没
交
“ 踢足球” có nghĩa là gì?
đi xe đạp
vận động, chơi thể thao
đá bóng
chơi bóng rổ
" 一起 ”
cùng nhau( làm một việc gì)
đi cùng
đồng hành
cảm thấy
“什么时候?”
cái gì, cái gì vậy
khi nào, vào lúc nào
ở đâu, ở chỗ nào
như thế nào
" 桌子 “
cái ghế
cái bàn
cái quạt
cái bút
" 椅子 ”
cái ghế
cái bàn
con mèo
du lịch
“眼睛” 在越南语是什么意思?
cái mũi
cái tai
đôi mắt
chân
旅游
lǚyōu
lǚyóu
yóuyǒng
yǒuyǒng
运动
yùndòng
yūndòng
yóuyǒng
眼睛
yǎnqìng
yǎnqīng
yǎnjìng
yǎnjing
足球
pǎobù
sānbù
zúqiú
zújiú
椅子
cái bàn
cái ghế
con trai
椅子
yǐzi
zhuōzi
háizi
猫
gǒu
māo
觉得
shuìjiào
juéde
最
zuì
zuī
huì
新
xìn
xīn
jiè
新
nhận
mới
Mắt
(a)
Phủ định của 要
(a)
Bị bệnh, bị ốm
(a)
Chạy bộ
(a)
Thời gian
时年
时间
时期
时候
