wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin ứng dụng 5 + 6 + 7

Total questions: 116

Worksheet time: 4hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống là gì?

a)

Một tập hợp các phần tử không liên quan

b)

Một tập hợp các phần tử không cần mục tiêu

c)

Một tập hợp các phần tử cùng với mối quan hệ phối hợp giữa chúng để thực hiện một mục tiêu nào đó

d)

Một tập hợp các phần tử độc lập

2.

Tính chất nào sau đây không phải của một hệ thống?

a)

Tính tổ chức

b)

Tính phụ thuộc vào môi trường

c)

Tính tương tác

d)

Tính độc lập

3.

Hệ thống đóng là loại hệ thống nào?

a)

Hệ thống hoàn toàn cô lập với môi trường

b)

Hệ thống có tương tác mạnh với môi trường

c)

Hệ thống tự động hoạt động

d)

Hệ thống kiểm soát phản hồi

4.

Hệ thống kinh tế thị trường thuộc loại hệ thống nào?

a)

Hệ thống đóng

b)

Hệ thống kiểm soát phản hồi

c)

Hệ thống tự động

d)

Hệ thống mở

5.

Hệ thống kiểm soát phản hồi có đặc điểm gì?

a)

Hoàn toàn cô lập với môi trường

b)

Chịu sự tác động của môi trường và kiểm soát được tác động này

c)

Hoạt động một cách tự động

d)

Không kiểm soát được sự tác động của môi trường

6.

Một hệ thống có thể bao gồm các phân hệ như thế nào?

a)

Chỉ có một phân hệ duy nhất

b)

Không có phân hệ

c)

Có nhiều phân hệ và phân hệ con

d)

Có một phân hệ và một phân hệ con

7.

Khi tiếp cận hệ thống, việc nghiên cứu cấu trúc của hệ thống phân cấp thường được thực hiện theo cách nào?

a)

Bắt buộc phải tiếp cận các cấp từ trên xuống

b)

Chỉ cần tiếp cận cấp trên, không quan trọng cấp dưới

c)

Bắt buộc tiếp cận tất cả các cấp dưới trước

d)

Không cần tiếp cận cấp nào cả

8.

Hệ thống tự động là loại hệ thống có gì?

a)

Hệ thống có khả năng thực hiện các quá trình và chức năng một cách tự động, ít hoặc không cần sự can thiệp của con người

b)

Hệ thống tương tác mạnh với môi trường

c)

Hệ thống hoàn toàn cô lập với môi trường

d)

Hệ thống không kiểm soát sự tác động của môi trường

9.

Hệ thống đóng có đặc điểm gì?

a)

Hoàn toàn cô lập với môi trường

b)

Hoạt động một cách tự động

c)

Chịu sự tác động của môi trường và kiểm soát được tác động này

d)

Không kiểm soát được sự tác động của môi trường

10.

Trong việc tiếp cận hệ thống, nguyên lí nào quy định trình tự các bước cần thực hiện?

a)

Nguyên lí 1 - Nguyên lí trình tự

b)

Nguyên lí 2 - Nguyên lí phân cấp

c)

Nguyên lí 3 - Nguyên lí cân bằng nội

d)

Nguyên lí 4 - Nguyên lí bổ sung ngoài

11.

Nguyên lí nào mô tả việc quản lí các trạng thái cân bằng nội của hệ thống?

a)

Nguyên lí 1 - Nguyên lí trình tự

b)

Nguyên lí 2 - Nguyên lí phân cấp

c)

Nguyên lí 3 - Nguyên lí cân bằng nội

d)

Nguyên lí 4 - Nguyên lí bổ sung ngoài

12.

Đối tượng nào trong quá trình điều khiển hệ thống thường đưa ra các tác động điều khiển?

a)

Đối tượng điều khiển

b)

Đối tượng bị điều khiển

c)

Đối tượng đánh giá

d)

Đối tượng phản hồi

13.

Trong hệ thống kinh tế - xã hội, qua trình điều khiển thường hướng tới mục tiêu gì?

a)

Đưa ra hệ thống về vị trí cân bằng

b)

Đảm bảo tính đa dạng của hệ thống

c)

Đạt được một mục tiêu định trước

d)

Loại bỏ các vấn đề "bất khả quyết"

14.

Nguyên lí nào đề xuất việc xét vấn đề trong một hệ thống lớn hơn (siêu hệ thống) để giải quyết các vấn đề "bất khả quyết"?

a)

Nguyên lí phân cấp

b)

Nguyên lí độ đa dạng cần thiết

c)

Nguyên lí về mối liên hệ ngược

d)

Nguyên lí bổ sung ngoài

15.

Nguyên lí nào yêu cầu sự tương hợp giữa mục tiêu, nội dung, mức đọ và PP trong quá trình tiếp cận hệ thống?

a)

Nguyên lí phân cấp

b)

Nguyên lí độ đa dạng cần thiết

c)

Nguyên lí về mối liên hệ ngược

d)

Nguyên lí trình tự

16.

Hệ thống thông tin là gì?

a)

Một công cụ để lưu trữ thông tin

b)

Một cấu trúc tổ chức để thu thâp, xử lý, lưu trữ và truyền tải thông tin trong một tổ chức hoặc hệ thống

c)

Một tập hợp các hình ảnh và video

d)

Một loại máy tính đặc biệt

17.

Dữ liệu chữ và số đưuọc biểu diễn bằng cách nào?

a)

Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng âm thanh

b)

Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng hình ảnh

c)

Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng số, chữ cái và các ký tự khác nhau

d)

Dữ liệu chữ và số không thể biểu diễn

18.

Thế nào là dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa

b)

Dữ liệu chỉ là các số

c)

Dữ liệu là các yếu tố để xử lý thành thông tin

d)

Dữ liệu là thông tin không có giá trị

19.

Thông tin có giá trị khi nào?

a)

Khi nó không có lỗi

b)

Khi nó được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa

c)

Khi nó rẻ

d)

Khi nó không được kiểm tra

20.

Thông tin giúp chúng ta làm gì?

a)

Thông tin giúp chúng ta thực hiện các công việc một cách hiệu quả hơn

b)

Thông tin giúp chúng ta thay đổi dữ liệu

c)

Thông tin không có tác dụng gì

d)

Thông tin chỉ có giá trị trong ngành công nghiệp truyền thông

21.

Thông tin đáng tin cậy là gì?

a)

Thông tin đáng tin cậy là thông tin được người dùng tin cậy

b)

Thông tin đáng tin cậy là thông tin luôn chính xác

c)

Thông tin đáng tin cậy là thông tin không cần kiểm tra

d)

Thông tin đáng tin cậy là thông tin có giá trị thấp

22.

Thông tin là gì?

a)

Thông tin là dữ liệu không có giá trị

b)

Thông tin là tập hợp các hình ảnh và video

c)

Thông tin là dữ liệu đã được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa

d)

Thông tin là các con số

23.

Thông tin linh hoạt có thể được áp dụng vào mục đích gì?

a)

Thông tin linh hoạt chỉ có thể được sử dụng cho một mục đích cụ thể

b)

Thông tin linh hoạt có thể được áp dụng vào nhiều mục đích khác nhau

c)

Thông tin linh hoạt chỉ có thể đưuọc sử dụng cho mục đích giải trí

d)

Thông tin linh hoạt có thể được sử dụng cho mục đích học tập

24.

Hệ thống thông tin dựa trên máy tính (CBIS) bao gồm những gì?

a)

Chỉ phần mềm máy tính

b)

Phần cứng máy tính

c)

Chỉ cơ sở dữ liệu

d)

Tất cả các phần trên

25.

Cơ sở hạ tầng công nghệ của một tổ chức HTTP bao gồm gì?

a)

Chỉ máy tính và mạng

b)

Chỉ phần mềm máy tính

c)

Tất cả phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, mạng và con người

d)

Chỉ con người

26.

Hệ thống thông tin cá nhân thường được sử dụng bởi ai?

a)

Toàn bộ tổ chức

b)

Một cá nhân hoặc một số người trong một tổ chức nhỏ

c)

Khách hàng và đối tác kinh doanh

d)

Các công ty công nghệ lớn

27.

Hệ thống thông tin có thể được phân loại dựa trên những tiêu chí nào sau đây?

a)

Quy mô, mục đích, tính chất và cấu trúc

b)

Màu sắc, hình dạng, và kích thước

c)

Tốc dộ, hiệu suất, và giá trị

d)

Số lượng, hình dạng, chất lượng

28.

Hệ thống thông tin quản lý tập trung vào việc gì?

a)

Xử lý giao dịch kinh doanh

b)

Thu thập dữ liệu từ nguồn bên ngoài

c)

Hỗ trợ quản lý và ra quyết định cho tổ chức

d)

Tạo ra các ứng dụng trực tuyến

29.

Hệ thống cung cấp dữ liệu tập trung vào việc gì?

a)

Lưu trữ và cung cấp dữ liệu cho các hệ thống khác

b)

Tạo ra các phần mềm hội nghị trên web

c)

Hỗ trợ quản lý và ra quyết định cho tổ chức

d)

Xử lý giao dịch kinh doanh

30.

Hệ thống thông tin quản lý tri thức tập trung vào việc gì?

a)

Lưu trữ và cung cấp dữ liệu cho các hệ thống khác

b)

Thu thập dữ liệu từ nguồn ngoại

c)

Thu thập, tổ chức và chia sẻ tri thức và thông tin chuyên môn trong tổ chức

d)

Xử lý giao dịch kinh doanh

31.

Loại hệ thống thông tin nào được sử dụng để quản lý các tương tác có cấu trúc giữa nhân viên và đối tác kinh doanh?

a)

HTTT cá nhân

b)

HTTT nhóm

c)

HTTT quản lý tri thức

d)

HTTT doanh nghiệp

32.

Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu sử dụng cơ sở dữ liệu để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin và hỗ trợ các hoạt dộng xử lý dữ liệu

b)

Thu thập thông tin từ mạng Internet

c)

Quản lý các trò chơi trực tuyến

d)

Tạo ra các ứng dụng di động

33.

Những yếu tố nào cần được xem xét khi triển khai và sử dụng hệ thống thông tin?

a)

Đào tạo nhân viên, hỗ trợ hệ thống, làm việc nhóm, tái thiết kế qua trình, vai trò và trách nhiệm

b)

Chỉ sử dụng công nghệ mới

c)

Đảm bảo rằng hệ thống luôn hoạt động 24/7

d)

Tạo ra nhiều báo cáo quản lý nhất có thể

34.

Hệ thống quản lý nguồn nhân lực (HMRS) trong hệ thống thông tin DN chủ yếu liên quan đến?

a)

Quản lý thông tin tài chính

b)

Quản lý thông tin nhân sự

c)

Quản lý thông tin về khách hàng

d)

Quản lý thông tin về sản xuất

35.

Hệ thống thông tin DN (EIS) là gì?

a)

Hệ thống quản lý tài chính

b)

Hệ thống thông tin tổ chức triển khai trong doanh nghiệp

c)

Hệ thống quản lý khách hàng

d)

Hệ thống quản lý nguồn nhân lực

36.

Một tổ chức (DN) có đặc điểm gì khi nói về "có cấu trúc"

a)

Có sự tự động hóa hoạt động

b)

Có mqh xác định giữa thành viên và hoạt động

c)

Không có quan hệ giữa thành viên và hoạt động

d)

Không xác định vai trò và trách nhiệm

37.

Chuỗi giá trị là gì?

a)

Một chuỗi của các cửa hàng bán lẻ

b)

Một chuỗi các hoạt động để tạo ra giá trị từ đầu vào

c)

Một chuỗi các sản phẩm khác nhau

d)

Một chuỗi các nhà cung cấp

38.

Đổi mới là gì trong ngữ cảnh tổ chức?

a)

Việc không thay đổi sản phẩm

b)

Áp dụng ý tượng mới vào sản phẩm hoặc hoạt động

c)

Tăng giá trị sản phẩm bằng cách giảm CP

d)

Tạo sự ổn định trong tổ chức

39.

Quản lý chuỗi cung ứng (Supply Chain Management - SCM) liên quan đến việc gì?

a)

Tăng giá trị sản phẩm

b)

Đưa sản phẩm đến tay NTD

c)

Quản lý thông tin tài chính

d)

Quản lý nhan sự

40.

Chuỗi giá trị của tố chức tập trung vào việc gì?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau

b)

Gia tăng giá trị cho sản phẩm và dịch vụ

c)

Tăng LN bằng cách giảm chi phí

d)

Mua sắm và tiếp thị sản phẩm

41.

Hệ thống kinh doanh thuộc loại hệ thống nào?

a)

Hệ thống kỹ thuật

b)

Hệ thống nhân tạo

c)

Hệ thống xã hội

d)

Hệ thống tự động

42.

Tổ chức hệ thống theo kiểu phân cấp là gì ?

a)

Tổ chức hệ thống thành nhiều mức độ khác nhau

b)

Tổ chức hệ thống thành một mức duy nhất

c)

Không cần tổ chức hệ thống

d)

Tổ chức hệ thống theo kiểu tập trung

43.

Trong quá trình quản lý hệ thống, nguyên lí nào liên quan đến việc giải quyết các vấn đề "bất khả quyết"?

a)

Nguyên lí phân cấp

b)

Nguyên lí độ đa dạng cần thiết

c)

Nguyên lí về mối liên hệ ngược

d)

Nguyên lí bổ sung ngoài

44.

Thay đổi và đổi mới trong tổ chức có vai trò gì?

a)

Giảm LN của tổ chức

b)

Tạo ra sự ổn định trong tổ chức

c)

Đáp ứng nhu cầu của KH

d)

Gia tăng doanh thu bằng cách không thay đổi

45.

Hệ thống nào được thiết kế để thu thập, xử lý và lưu trữ các giao dịch kinh doanh hàng ngày của một tổ chức?

a)

Hệ thống xử lí nghiệp vụ (TPS - Transmission Management Infomation Systems)

b)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS - Management Information Systems)

c)

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS - Decision Support Systems)

d)

Hệ thống thông tin chỉ đạo (ESS - Executive Support Systems)

46.

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) được thiết kế để cung cấp thông tin cho ai trong tổ chức?

a)

Người dùng cuối

b)

Nhân viên cấp thấp

c)

Nhà quản lý cao cấp

d)

Chuyên gia trí tuệ nhân tạo

47.

Tái thiết kế quy trình kinh doanh (BPR) liên quan đến việc gì?

a)

Tạo sự đột phá trong kết quả kinh doanh

b)

Giảm t/gian giao hàng

c)

Tăng DT

d)

Tăng LN bằng cách giảm CP

48.

Chức năng chính của hệ thống xử lý nghiệp vụ (TPS) là gì?

a)

Xử lí các giao dịch kinh doanh đơn giản và lặp đi lặp lại

b)

Cung cấp thông tin chiến lược cho nhà quản lý cao cấp

c)

Dự đoán xu hướng tương lai của thị trường

d)

Tạo ra tóm tắt thông tin chi tiết về tổ chức

49.

Hệ thống thông tin chỉ đạo (ESS) dành riêng cho ai trong tổ chức?

a)

Nhân viên cấp thấp

b)

Nhà quản lý cấp cao

c)

Người dùng cuối

d)

Chuyên gia trí tuệ nhân tạo

50.

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS) cung cấp thông tin và công cụ gì để hỗ trợ quá trình ra quyết định?

a)

Dữ liệu lịch sử và thông tin thị trường

b)

Các luật suy luận và quy tắc logic

c)

Dự báo và mô phỏng

d)

Tất cả các p/án trên

51.

Hệ thống chuyên gia (ES) có thể được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?

a)

Y tế, kỹ thuật và tài chính

b)

Điện tử, vieenc thông, và ngành công nghiệp sản xuất

c)

Quản lý DN và tiếp thị

d)

Tất cả các p/án trên

52.

Hệ thống chuyên gia (ES) được phat triển để giải quyết các vấn đề phức tạp bằng cách nào?

a)

Sử dụng kiến thức chuyên môn của người chuyên gia

b)

Thực hiện các tính toán tự động

c)

Tạo ra các biểu đồ và đồ thị

d)

Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết

53.

Hệ thống chuyên gia (ES) sử dụng luật suy luận dữ trên gì để giải quyết các vấn đề?

a)

Dữ liệu lịch sử

b)

Kiến thức chuyên môn từ người chuyên gia

c)

Dự báo tương lai

d)

Các quy tắc logic tự động

54.

Hệ thống thông tin chỉ đạo (ESS) được thiết kế để cung cấp thông tin và dữ liệu về tình hình tổng quan của tổ chức cho ai?

a)

Nhân viên cấp thấp

b)

Nhà quản lý cấp cao

c)

Người dùng cuối

d)

Chuyên gia trí tuệ nhân tạo

55.

Đặc điểm chính của hệ thống thông tin quản lý (MIS) là gì?

a)

Tóm tắt thông tin dễ hiểu và trực quan

b)

Sử dụng luật suy luận để ra quyết định

c)

Tương tác người dùng thông qua giao diện trực quan

d)

Tự động hóa quy trình sản xuất

56.

Mục tiêu chính của Hệ thống thông tin tài chính tác nghiệp là gì?

a)

Hỗ trợ quản lý tài chính hàng ngày

b)

Dự đoán xu hướng tài chính trong tương lai

c)

Đánh giá rủi ro tài chính

d)

Quản lý rủi ro tài chính

57.

Điểm nào sau đây không phải là một trong các thành phần chính của Hệ thống thông tin tài chính DN (FIS)?

a)

Phân tích tài chính

b)

Quản lý ngân sách

c)

Quản lý tài sản cố định

d)

Quản lý rủi ro tài chính

58.

Đâu là một trong vai trò chính của Hệ thống thông tin tài chính chiến lược?

a)

Quản lý tài chính hàng ngày

b)

Dự đoán xu hướng tài chính trong tương lai

c)

Đánh giá rủi ro tài chính

d)

Xây dựng chiến lược tài chính

59.

Đối tượng cấu thành hệ thống trong Hệ thống thông tin tài chính DN bao gồm gì?

a)

Con người, dữ liệu tài chính - kế toán, thủ tục tài chính - kế toán, phần cứng

b)

Máy tính cá nhân, máy chủ trung tâm, mạng nội bộ (LAN), phần mềm tài chính - kế toán

c)

Quản lý tài chính, quản lý thu chi, quản lý công nợ, quản lý kế toán

d)

Tất cả p/án trên đều đúng

60.

Thành phần nào sau đây, không phải là mục địc phục vụ của Hệ thống thông tin tài chính chiến lược?

a)

Phân tích dữ liệu tài chính

b)

Dự đoán xu hướng tài chính

c)

Quản lý tài chính hàng ngày

d)

Xây dựng chiến lược tài chính

61.

Hệ thống thông tin tài chính nhóm dựa trên gì để tổ chức hoạt động?

a)

Máy tính cá nhân và máy tính xách tay

b)

Mạng nội bộ (LAN)

c)

Máy chủ trung tâm và thiết bị đầu cuối

d)

Tất cả các p/án trên đều đúng

62.

Hệ thống thông tin tài chính doanh nghiệp có khả năng tự động tạo và phân phối các báo cáo và thông báo tài chính là ai?

a)

Chỉ cho người quản lý tài chính

b)

Chỉ cho các cơ quan quản lý tài chính

c)

Chỉ có cổ đông

d)

Cho các bộ phận và cấp quản lý trong công ty

63.

Hệ thống thông tin tài chính cá nhân tiêu biểu dựa vào người nào để hoạt động?

a)

Người phát triển

b)

Ngưởu sử dụng

c)

Người vận hành

d)

Tất cả các p/án trên đều đúng

64.

Các thành phần cứng của Hệ thống thông tin tài chính DN gồm những gì?

a)

Máy tính cá nhân và máy tính xách tay

b)

Máy chủ trung tâm và thiết bị đầu cuối

c)

Mạng nội bộ (LAN)

d)

Cả A và B

65.

Công cụ nào được sử dụng để tạo và chỉnh sửa các tài liệu văn bản?

a)

Microsoft Word

b)

Google Sheets

c)

Photoshop

d)

PowerPoint

66.

Microsoft Word thuộc loại nào trong các công cụ soạn thảo văn bản?

a)

Công cụ trực tuyến

b)

Công cụ mã nguồn mở

c)

Công cụ trả phí

d)

Công cụ miễn phí

67.

Chức năng cơ bản của công cụ soản thảo văn bản là gì?

a)

Chỉnh sửa hình ảnh

b)

Tạo bảng biểu

c)

Tạo và chỉnh sửa tài liệu văn bản

d)

Tạo trình diễn

68.

Trong Microsoft Word, tính năng "Track Changes" được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo bảng biểu

b)

Quản lý trích dẫn tài liệu

c)

Theo dõi sự thay đổi trong văn bản

d)

Tạo văn bản theo các Template

69.

Để tạo mục lục tự động trong Microsoft Word, các đề mục trong nội dung văn bản cần được định dạng như thế nào?

a)

Sử dụng kích cỡ chữ lớn

b)

Sử dụng màu sắc đặc biệt cho đề mục

c)

Được gán định dạng là các Heading Styles

d)

Sử dụng bảng biểu

70.

Tại sao việc xác định đối tượng thuộc hệ thống quan trọng?

a)

Để tạo tính trồi của hệ thống

b)

Để kiểm soát sự tác động của môi trường

c)

Để tối ưu hóa hiệu suất hệ thống

d)

Để giảm tính linh hoạt của hệ thống

71.

Hệ thống đóng có đặc điểm gì?

a)

Không kiểm soát sự tác động của môi trường

b)

Có cổng giao tiếp với bên ngoài

c)

Tương tác với môi trường

d)

Tự động thay đổi khi môi trường thay đổi

72.

Hệ thống kiểm soát phản hồi có tính chất gì/

a)

Không kiểm soát được sự tác động của môi trường

b)

Kiểm soát sự tác động của môi trường và thay đổi phản hồi khi cần thiết

c)

Hoàn toàn cô lập với môi trường

d)

Tự động thay đổi khi môi trường thay đổi

73.

Mục tiêu của Hệ thống kỹ thuật là gì?

a)

Cải thiện hiệu suất

b)

Tối ưu hóa LN

c)

Đáp ứng nhu cầu KH

d)

Tăng trường doanh thu

74.

Hệ thống nhỏ có đặc điểm gì?

a)

Bao gồm nhiều thành phần phức tạp

b)

Tương tác một cách phức tạp

c)

Cần sự can thiệp thủ công của con người

d)

Được thiết kế để dạt được mục tiêu kinh doanh

75.

Đặc điểm của hệ thống tuyến tính là gì?

a)

Các thành phần tương tác không tuân theo sự tuần tự rõ ràng

b)

Có cổng giao tiếp với bên ngoài

c)

Các thành phần tương tác tuân theo sự tuần tự rõ ràng

d)

Tự động thay đổi khi môi trường thay đổi

76.

Tính trồi của hệ thống là gì?

a)

Tính tổ chức của hệ thống

b)

Tính linh hoạt của hệ thống

c)

Tính tương tác của hệ thống

d)

Tính cưỡng bức của hệ thống

77.

Tiếp cận hệ thống là gì?

a)

Quá trình tìm hiểu để có thông tin về hệ thống

b)

Quá trình quản lý hệ thống

c)

Quá trình thực hiện điều khiển hệ thống

d)

Quá trình giải quyết vấn đề bất khả quyết

78.

Nguyên lí quan trọng nhất trong việc điều khiển hệ thống là gì?

a)

Nguyên lí phân cấp

b)

Nguyên lí cân bằng nội

c)

Nguyên lí bổ sung ngoài

d)

Nguyên lí độ đa dạng cần thiết

79.

Nguyên lí cơ bản nào trong việc tiếp cận hệ thống là quy trình tiếp cận cần tiến hành theo đúng trình tự các bước?

a)

Nguyên lí 1 - Nguyên lí trình tự

b)

Nguyên lí 2 - Nguyên lí phân cấp

c)

Nguyên lí 3 - Nguyên lí cân bằng nội

d)

Nguyên lí 4 - Nguyên lí bổ sung ngoài

80.

TMĐT di động (M-commerce) đề cập đến việc giao dịch thương mại thông qua thiết bị nào?

a)

Máy fax

b)

Truyền hình

c)

Điện thoại di động

d)

Máy tính

81.

Thế giới đã chứng kiến sự bùng nổ của TMĐT vào giai đoạn nào?

a)

Những khỏi đầu đầu tiên (1960-1980)

b)

Sự ra đời World Wide Web (WWW) vào năm 1991

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của TMĐT từ năm 2000 trở đi

d)

Tất cả các p/án trên

82.

Khi nào TMĐT được xem là "TMĐT nguyên gốc"?

a)

Khi tất cả các hoạt động đều là hoạt động vật lý

b)

Khi tất cả các hoạt động đều là hoạt động kỹ thuật số

c)

Khi có sử dụng một số hoạt động kỹ thuật số

d)

Khi không có hoạt động kỹ thuật số nào

83.

"TMĐT" có thể được định nghĩa như thế nào một cách chung nhất?

a)

Việc sử dụng Internet và các mạng khác để mua, bán, vận chuyển hoặc trao đổi dữ liệu, hàng hóa hoặc dịch vụ

b)

Giao dịch kinh doanh bằng cách sử dụng công nghệ thông tin

c)

Các hoạt động mua bán trực tuyến

d)

Tất cả các p/án trên

84.

Loại giao dịch TMĐT theo hình thức bán buôn gì?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2B

d)

B2E

85.

Mô hình TMĐT nào chiếm tỷ lệ lớn trong tổng doanh thu bán lẻ tại Hoa Kỳ?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2B

d)

C2C

86.

TMĐT tiêu dùng tập trung vào việc bán hàng trực tuyến cho ai?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Người tiêu dùng cuối cùng

c)

Người lao động

d)

Chính phủ

87.

TMĐT trên nền tảng xã hội thường được kết hợp với loại TMĐT nào?

a)

TMĐT sản phẩm

b)

TMĐT dịch vụ

c)

TMĐT nội địa

d)

TMĐT trực tuyến

88.

Mô hình TMĐT nào phát triển dựa trên số lượng người đăng ký tài khoản mạng xã hội?

a)

B2B

b)

B2C

c)

TMĐT trực tuyến

d)

TMĐT trên nền tảng xã hôij

89.

TMĐT trên thiết bị di động liên quan đến việc sử dụng gì để kết nối điện thoại thông minh và máy tính bảng với mạng Internet?

a)

Dữ liệu di động

b)

Wifi

c)

Bluetooth

d)

NFC

90.

TMĐT quốc tế là gì?

a)

TMĐT mua bán hàng hóa và dịch vụ trong cùng một quốc gia

b)

TMĐT mua bán hàng hóa và dịch vụ xuyên quốc gia

c)

TMĐT trực tuyến

d)

TMĐT trực tuyến

91.

Mô hình TMĐT nào đề cập đến việc phân chia các dịch vụ, thông tin hoặc sản phẩm từ các tổ chức đến nhân viên của họ?

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2E

d)

C2B

92.

Loại TMĐT nào tập trung vào việc mua bán hàng hóa dịch vụ giữa các DN?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2B

d)

C2C

93.

TMĐT không thể giúp giảm chi phí gì?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí vận chuyển

d)

Chi phí quảng cáo

94.

TMĐT giúp DN thu thập được nhiều thông tin về thị trường từ nguồn nào?

a)

Thông tin từ sách vở

b)

Thông tin từ các cuộc họp

c)

Thông tin từ mạng Internet

d)

Thông tin từ các cuộc trò chuyện trực tiếp với khách hàng

95.

Mô hình khinh doanh nào đang trở nên phổ biến nhờ sự phát triển của TMĐT?

a)

Bán lẻ truyền thống

b)

Mô hình kinh doanh trực tiếp

c)

TMĐT B2C

d)

TMĐT C2C

96.

Việc gì được thực hiện dễ dàng hươn trong công tác kế toán nhờ TMĐT?

a)

Quyết toán thuế

b)

Kiểm tra hàng tồn kho

c)

Giao dịch mua bán hàng hóa

d)

Xây dựng chi phí sản xuất

97.

Thị trường TMĐT toàn cầu dự kiến sẽ tăng trường 30% vào năm nào?

a)

2020

b)

2021

c)

2025

d)

2030

98.

TMĐT có thể giúp DN giảm thiểu chi phí gì trong công tác kế toán?

a)

Chi phí văn phòng

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí quảng cáo

d)

Chi phí vận chuyển

99.

TMĐT đang trở nên phổ biến nhờ vào sự phát triển của cái gì?

a)

Thương mại truyền thống

b)

Máy tính cá nhân

c)

Internet

d)

Điện thoại di động

100.

TMĐT B2C là viết tắt là gì?

a)

Business to Business

b)

Business to Consumer

c)

Consumer to Consumer

d)

Comsumer to Business

101.

Đối với doanh nghiệp,việc nào sau đây được thực hiện dễ dàng hơn nhừ TMĐT ?

a)

Giao tiếp với khách hàng trực tiếp

b)

Tạo và quản lý bảng kế toán

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Gửi thư bằng đường bưu điện

102.

TMĐT địa phương tập trung vào việc tăng cường lượng người tiêu dùng dựa trên cái gì?

a)

Vị trí địa lý cụ thể

b)

Kích thước màn hình điện thoại thông minh

c)

Mạng xã hội

d)

TMĐT trực tuyến

103.

Theo Cơ quan Hàng không Vũ trụ Hoa Kỳ (NASA) "thương mại điện tử" là gì?

a)

Mua sắm hàng hóa và dịch vụ trực tuyến

b)

Tiến hành các giao dịch kinh dianh thông qua mạng Internet

c)

Truyền thông kinh doanh và thanh toán điện tử

d)

Cả 3 p/án trên

104.

TMĐT theo định nghĩa của Tổ quốc hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) liên quan đến việc giao dịch như thế nào?

a)

Các giao dịch kinh doanh thông qua mạng lưới mở

b)

Mua sắm hàng hóa và dịch vụ chỉ bằng cách thực hiện và chuyển giao dữ liệu số

c)

Giao dịch trực tuyến qua các hệ thống Internet

d)

Cả 3 p/án trên

105.

TMĐT được định nghĩa tại Việt Nam theo Luật TMĐT là gì?

a)

Việc thực hiện giao dịch thương mại bằng công nghệ thông tin qua Internet và mạng di động

b)

Hoạt động mua bán trực tuyến sản phẩm và dịch vụ

c)

Trao đổi thông tin kinh doanh và dữ liệu điện tử

d)

Tất cả các p/án trên

106.

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) định nghĩa TMĐT bao gồm những hoạt động gì?

a)

Sản xuất, quảng cáo, bán hàng, phân phối sản phẩm thông qua mạng Internet

b)

Các giao dịch mua bán và thanh toán trực tuyến

c)

Cả sản phẩm giao nhận và thông tin số hóa

d)

Tất cả các p/án trên

107.

Các phương tiện điện tử trong TMĐT bao gồm gì?

a)

Máy tính và mạng Internet

b)

Điện thoại và máy fax

c)

Truyền hình và máy tính

d)

Cả 3 p/án trên

108.

Quan trọng nhất trong kiến trúc TMĐT là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng kinh doanh

b)

Cơ sở hạ tầng mạng

c)

Cơ sở hạ tầng giap tiếp

d)

Cơ sở hạ tầng phân phối

109.

Đâu KHÔNG phải là yêu cầu thiết kế website B2C

a)

Cung cấp đầy đủ tiện ích đặt hàng, tiện ích thanh toán trực tuyến

b)

Giao diện đep, thiết kế chuyên nghiệp, phép hiển thị trên di động

c)

Có nhiều thông tin về các bản tin thời sự trong ngày

d)

Liên kết bán hàng tối đa qua các mạng xã hội

110.

Xây dựng và khởi động website bán lẻ bao gồm các bước

a)

Thuê thiết kế, đăng bài, quản trị

b)

Lập kế hoạch; Triển khai tổ chức các hoạt động như: thu thập và tìm kiếm thông tin, khai thác, xử lý thông tin và các yếu tố bên ngoài, chọn mô hình phù hợp; Xây dụng website; Duy trì và phát triển website

c)

Mua website theo mẫu có sẵn, dùng thử nghiệm, sửa đổi, đăng bài, bán hàng

d)

Sử dụng website giới thiệu về DN, bổ sung các chức năng đăng bài về các sản phẩm, dịch vụ

111.

Các chi phí nào KHÔNG phải chi phí liên quan đến việc xây dựng ứng dụng thương mại điện tử

a)

Chi phí xây dựng website

b)

Chi phí đầu tư, thuê máy chủ

c)

Chi phí thiết kế nội dung quảng cáo

d)

Chi phí đăng ký thương hiệu

112.

Trong kiến trúc tổng quát của Internet, mạng Internet được xem như thế nào?

a)

Một mạng duy nhất

b)

Một mạng máy tính tại một địa điểm cụ thể

c)

Một liên mạng máy tính toàn cầu

d)

Một mạng máy tính cá nhân

113.

IXP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Internet Exchange Provider

b)

International Exhange Protocol

c)

Improve External Protocol

d)

Internet Extent Protocol

114.

Anh M muốn gửi một bức thư điện tử tới chị N. Anh M sẽ điền địa chỉ email của chị N vào trong ô nào dưới đây?

a)

To

b)

Subject

c)

Cc

d)

Bcc

115.

Google KHÔNG hỗ trợ cách tìm kiếm nào dưới đây?

a)

Tìm kiếm chính xác cụm từ

b)

Tìm kiếm từ trái nghĩa

c)

Tìm kiếm loại trừ

d)

Tìm kiếm kết hợp

e)

Không có câu trả lời đúng

116.

Mạng diện rộng WAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Wire Area Network

b)

WiMAX Area Network

c)

Web Area Network

d)

Wide Area Network