wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTNHTM loz

Total questions: 76

Worksheet time: 19hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ủy nhiệm thu là hình thức thanh toán gì ?

a)

Do người mua khởi xướng việc thanh toán

b)

Do ngân hàng phục vụ bên mua khởi xướng việc thanh toán

c)

Do ngân hàng phục vụ bên bán khởi xướng việc thanh toán

d)

Do người bán (người thụ hưởng) chủ động khởi xướng việc thanh toán

2.

Theo quy định pháp luật hiện hành thì thời hạn hiệu lực của Séc là ?

a)

10 ngày kể từ ngày Séc được phát hành

b)

15 ngày kể từ ngày Séc được phát hành

c)

30 ngày kể từ ngày Séc được phát hành

d)

45 ngày kể từ ngày Séc được phát hành

3.

Séc bảo chi là loại séc được đảm bảo chi trả bằng ?

a)

số dư tiền gửi thanh toán của người trả tiền

b)

trích trước số tiền trên tờ séc từ tài khoản tiền gửi thanh toán của người trả tiền sang tài khoản đảm bảo thanh toán

c)

uy tín của ngân hàng thực hiện thanh toán

4.

Nhận định nào sau đây đúng với vốn huy động từ phát hành giấy có giá ?

a)

vốn huy động không thường xuyên

b)

vốn huy động thường xuyên

c)

vốn huy động không kỳ hạn

d)

vốn huy động có chi phí huy động vốn thấp

5.

DN xây dựng Y được NHTM cấp hạn mức tín dụng để bổ sung vố lưu động. Ngày 1/9/N, DN Y đề nghị ngân hàng giải ngân cho một số nhu cầu vay. Trong các nhu cầu vay sau, NHTM chấp nhận đề nghị nào ?

a)

vay vốn để chi trả thường xuyên

b)

vay vốn để mua ô tô chở NVL

c)

vay vốn để mua NVL xây dựng công trình DN đang thi công

d)

vay để trả lãi các khoản vay khác của DN tại NH

6.

Đặc điểm cho vay bổ sung vốn lưu động của NH là

a)

thời gian cho vay trung hoặc dài hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của phương án

b)

thời gian cho vay ngắn hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của dự án

c)

Thời gian cho vay thường là ngắn hạn, nguồn thu nợ từ doanh thu của phương án

d)

thời gian cho vay ngắn hạn, nguồn thu nợ là lợi nhuận của dự án

7.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của 1 NHTM đối với 1 khách hàng có liên quan

a)

không được vượt quá 25% vốn pháp định cuả NH

b)

không được vướt quá 25% vốn điều lệ của NH

c)

hông được vượt quá 25% vốn tự có của NH

8.

Thời hạn cho vay là ?

a)

Khoảng tg tính từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho KH đến thời điểm KH phải trả hết nợ gốc và tiền lãi vay theo thỏa thuận

b)

Khoảng tg được tính từ ngày tiếp theo của ngày TDTC giải ngân vốn vay cho KH đến thời điểm KH phải trả hết nợ gốc và tiền lãi vay theo thỏa thuận

c)

Khoảng tg được tính từ ngày tiếp theo của ngày TDTC giải ngân vốn vay cho KH đến thời điểm KH phải trả hết nợ gốc tiền vay theo thỏa thuận

d)

Khoảng tg tính từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho KH đến thời điểm KH phải trả hết nợ gốc theo thỏa thuận

9.

Tính độc lập của bảo lãnh NH thể hiện ?

a)

việc thanh toán bảo lãnh dựa trên các chứng từ do người thụ hưởng bảo lãnh cung cấp phù hợp với điều kiện bảo lãnh

b)

việc thanh toán 1 bảo lãnh chỉ hoàn toàn căn cứ vào các điều khoản và điều kiện như đã được quy định trong bảo lãnh

10.

Phát biểu sai về việc NHTM vay vốn từ các TCTD khác

a)

nguồn vốn vay các TCTD khác thường có lãi suất thấp

b)

nguồn vốn vay các TCTD khác phụ thuộc vào khả năng thanh toán của các chính sách TCTD cho vay

c)

NHTM vay vốn từ các TCTD khác với mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời và khả năng thanh toán và dự trữ bắt buộc

d)

Việc vay vốn tại các TCTD khác có thể được thực hiện qua hình thức bán/chiết khấu

11.

Nhận định nào sau đây đúng khi khách hàng rút tiền gửi có kỳ hạn trước thời hạn ?

a)

LS được hưởng sẽ cao hơn LS thỏa thuận ban đầu

b)

LS được hưởng sẽ không thay đổi so với LS thỏa thuận ban đầu

c)

LS được hưởng có thể sẽ cao hơn hoặc thấp hơn LS thỏa thuận ban đầu

d)

LS được hưởng sẽ thấp hơn LS thỏa thuận ban đầu

12.

Những hình thức thanh toán không dùng tiền mặt có thể xảy ra tình trạng chậm trả của người mua với người bán là:

a)

ủy nhiệm thu

b)

Séc chuyển khoản không được bảo chi

c)

ủy nhiệm thu và Séc chuyển khoản không được bảo chi

d)

ủy nhiệm thu và Séc chuyển khoản không được bảo chi và thẻ thanh

13.

Nhận định nào sau đây sai với phát hành giấy tờ có giá của NHTM ?

a)

Có kỳ hạn khi KH có nhu cầu có thể rút trước hạn NH trả cho KH theo lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

b)

Có 2 hình thức phát hành: ghi danh hoặc vô danh

c)

Mệnh giá tối thiểu là 100VND hoặc bội số của 100VND

d)

tại thời điểm đáo hạn nếu khách hàng không tất toán GTCG thì NH có thể trả cho KH theo LS tiền gửi không kỳ hạn

14.

Hình thức nào giúp NHTM huy động được 1 nguồn vốn lớn, kỳ hạn đa dạng và tập trung trong 1 khoảng thời gian nhất định ?

a)

vay NHNN thông qua các hình thức tái cấp vốn

b)

phát hành GTCG

c)

huy động tiền gửi thanh toán

d)

vay các TCTD khác trên thị trường liên NH

15.

Nhận định nào là đúng khi đến hạn KH không rút tiền gửi tiết kiệm ?

a)

NH bắt buộc phải nhập lãi vào gốc và quay vòng sang kỳ hạn mới

b)

KH hưởng LS theo thỏa thuận ban đầu cho thời gian sau ngày đáo hạn

c)

NH có thể nhập lãi vào gốc và chuyển sang kỳ hạn mới tương đương với kỳ hạn cũ thỏa thuận trước

d)

KH không được hưởng lãi cho tgian sau ngày đáo

16.

Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ khác nhau cơ bản ở ND nào ?

a)

thẻ TD do tổ chức TD phát hành, thẻ ghi nợ do NH phát hành

b)

thẻ TD dùng để cấp tín dụng, thẻ ghi nợ dùng để thanh toán nợ

c)

thẻ TD không đòi hỏi KH phải có tiền trên TK mới được sử dụng, thẻ ghi nợ đòi hỏi KH phải có tiền trên TK mới được sử dụng

d)

thẻ TDNH ghi nợ TK tiền gửi lý quỹ của KH, thẻ ghi nợ NH ghi nợ TK tiền gửi thanh toán của

17.

Lý do nào sau đây không phải là mục đích của đảm bảo vay bằng tài sản ?

a)

giảm tổn thất cho NH cho vay

b)

nâng cao trách nhiệm của người sử dụng vốn

c)

tuân thủ điều kiện cho vay bắt buộc theo quy định của NHNN

d)

giảm thiểu rủi ro trong ngân

18.

Tiền gửi trên TK của KH là loại nào ?

a)

tiền gửi 0 kỳ hạn

b)

tiền gửi có kỳ hạn

c)

tiền gửi tiết kiệm

d)

tiền gửi 0 kỳ hạn hoặc có kỳ hạn hoặc tiền gửi tiết

19.

Trong cho vay, từng lần số tiền NH giải ngân

a)

luôn = đúng số tiền vay thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

b)

luôn < số tiền vay thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

c)

có thể > số tiền vay trong hợp đồng tín dụng

d)

tối đa = số tiền vay trong hợp đồng tín

20.

Khi số tiền ghi bằng số và ghi bằng chữ trên Séc thanh toán khác biệt nhau thì tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sẽ:

a)

không thực hiện thanh toán

b)

thanh toán theo số tiền ghi nhỏ hơn

c)

thanh toán theo số tiền ghi lớn hơn

d)

thanh toán theo số tiền ghi bằng

21.

Thanh toán qua NH là hình thức thanh toán mà trong đó NH sẽ tiến hành ... vào TK của ... và ... vào TK của ...

a)

ghi có/người trả tiền/ghi có/người thụ hưởng

b)

ghi nợ/người thụ hưởng/ghi có/người trả tiền

c)

ghi nợ/người trả tiền/ghi có/người thụ hưởng

d)

ghi nợ/người trả tiền/ghi có/người thụ hưởng

22.

Công ty A có TKNH tại BIDV tới BIDV nộp 1 tờ séc chuyển khoản cho công ty B mở TK tại Agribank phát hành để thanh toán tiền hàng cho A. Vai trò của Agribank là ?

a)

đơn vị thanh toán séc

b)

đơn vị thu hộ séc

c)

đơn vị phát hành séc

d)

đơn vị bảo trình

23.

Nhận định nào sau đây là đúng về sự khác nhau giữa tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thanh toán ?

a)

khác nhau về kỳ hạn gửi tiền

b)

khác nhau về đối tượng KH gửi tiền

c)

khác về mục đích gửi tiền của KH

d)

cả 3 đáp án trên

24.

Nhận định nào sau đây đúng với tiền gửi thanh toán ?

a)

KH gửi để hưởng lãi

b)

KH gửi để sử dụng dịch vụ thanh toán

c)

cả A và B

d)

KH gửi để hưởng lãi, an toàn tài sản và sử dụng dịch vụ thanh

25.

Theo quy định hiện hành, nhu cầu nào được vay vốn bằng ngoại tệ ?

a)

vay mục đích du học

b)

vay phục vụ mục đích du lịch nước ngoài

c)

vay mua NVL để sản xuất hàng hóa trong nước

d)

vay ngắn hạn để thanh toán tiền nhập khẩu xăng dầu với các DN xăng dầu

26.

Để vay vốn NH nhằm bổ sung VLD trong kinh doanh, phương thức cho vay thích hợp nhất mà KH có thể đề nghị vay là ?

a)

vay từng lần

b)

vay theo hạn mức tín dụng

c)

vay thấu chi

d)

cho vay từng lần, vay theo HDTM, vay thấu chi hay các pthuc cho vay khác phù hợp với đặc điểm của khoản vay

27.

Nội dung nào sau đây NH không xem xét khi xác định địa vị pháp lý của KH doanh nghiệp khi vay vốn NH ?

a)

giấy đăng kí KD

b)

năng lực pháp luật của người đại diện pháp luật

c)

tính hợp pháp của mục đích vay vốn

d)

năng lực pháp luật của kế toán trưởng

28.

Nhận định nào không phải là điểm khác biệt giữa thế chấp và cầm cố tài sản ?

a)

TS cầm cố là động sản, TS thế chấp là bất động sản

b)

cầm cố có sự chuyển giao TS bảo đảm từ bên cầm cố sang bên nhận cầm cố quản lý trong thời hạn của HĐ cầm cố; thế chấp thì k có sự chuyển giao TS

c)

TS cầm cố là TS hiện có, TS thế chấp có thể là TS hiện có hoặc TS hình thành trong tương lai

d)

rủi ro hư hỏng, mất mát TS trong thế chấp đối với 1 bên nhận bảo đảm cao hơn so với cầm cố

29.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của 1 NHTM đối với 1 KH

a)

không được vượt quá 15% vốn pháp định của NHTM

b)

không được vượt quá 15% vốn điều lệ của NHTM

c)

không được vượt quá 15% vốn tự có của NHTM

30.

Chức năng của NHTM là ?

a)

trung gian tín dụng, trung gian thanh toán, chức năng bút tệ

b)

trung gian tín dụng, phát hành tiền, tạo tiền

c)

trung gian tín dụng, trung gian thanh toán, phát hành tiền

d)

trung gian tín dụng, trung gian thanh toán

31.

Về cơ bản, NHTM có thể huy động vốn qua những loại TK tiền gửi nào ?

a)

tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn

b)

tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm

c)

tiền gửi VND và tiền gửi ngoại tệ

d)

tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm

32.

Vốn huy động của NHTM bao gồm ?

a)

các loại tiền gửi NH không kỳ hạn, định kỳ, tiết kiệm

b)

vay các TCTD khác

c)

các loại tiền tiết kiệm (không kỳ hạn, định kỳ)

d)

huy động vốn qua phát hành giấy tờ có

33.

NH .... là loại NH được thực hiện toàn bộ hoạt động ... và các hoạt động .... khác có liên quan vì mục tiêu ...

a)

thương mại/tín dụng/tiền tệ/lợi nhuận

b)

trung gian/ngân hàng/kinh doanh/lợi nhuận

c)

thương mại/ngân hàng/kinh doanh/lợi nhuận

d)

thương mại/tín dụng/tiền tệ/kinh

34.

Phát biểu nào là đặc điểm trong hoạt động kinh doanh của NHTM ?

a)

hoạt động KD của NHTM là hdkd ít chịu rủi ro

b)

hoạt động KD của NHTM là hd độc lập, việc NH này mất khả năng thanh toán không ảnh hưởng gì đến NHTM khác

c)

hoạt động của NHTM phụ thuộc vào lòng tin và mức độ tín nhiệm của KH đối với NH

d)

tất cả đều

35.

NHTM huy động vốn thường xuyên bằng hình thức nào ?

a)

phát hành kỳ phiếu nhận tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi có kỳ hạn

b)

nhận tiền gửi thanh toán, phát hành giấy tờ có giá

c)

nhận tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm

d)

tất cả đều

36.

Luật các tổ chức tín dụng và các văn bản dưới Luật cho phép NHTM được huy động vốn bằng những hình thức nào ?

a)

nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác, phát hành chứng chỉ tiền gửi, TP và GTCG khác; vay vốn của các TCTD khác trong và ngoài nước; vay vốn NH của NHNN

b)

nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân, phát hành chứng chỉ tiền gửi, TP và các giấy tờ có giá khác, vay vốn NH của NHNN

c)

cung ứng dịch vụ thanh toán

d)

nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và các TCTD khác, phát hành chứng chỉ tiền gửi, TP và các GTCG khác, vay vốn của các TCTD khác hoạt động tại VN và của các CP nước

37.

NHTM là gì ?

a)

là loại hình doanh nghiệp NN hoạt động theo luật DN

b)

ngân hàng là tổ chức tín dụng với nghiệp vụ chính là phát hành tiền ạ

c)

NHTM là 1 doanh nghiệp kinh doanh trên lĩnh vực tài chính

d)

NHTM là 1 loại định chế tài chính trung gian cực kỳ quan trọng trong nền kinh tế thị trường, là loại hình DN hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tiền tệ-NH

38.

Phát biểu nào là phát biểu k chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn của NHTM với KH ?

a)

nghiệp vụ huy động vốn cung cấp cho KH 1 nơi an toàn để họ cất trữ và tích lũy vốn tạm thời nhàn rỗi

b)

nghiệp vụ huy động vốn tạo cho KH thêm 1 kênh phân phối và cung ứng sp trên thị trường tài chính

c)

nghiệp vụ huy động vốn cung cấp cho KH 1 kênh tiết kiệm và đầu tư nhằm cho tiền của họ sinh lời

d)

nghiệp vụ huy động vốn giúp cho KH có cơ hội tiếp cận với dịch vụ thanh toán và các dịch vụ khác của NH

39.

Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động giữa NHTM và TCTD phi ngân hàng thể hiện ở điểm nào ?

a)

NHTM có cho vay và huy động vốn trong khi TCTD phi ngân hàng có cho vay nhưng 0 huy động vốn

b)

NHTM là 1 loại hình TCTD do đó được làm toàn bộ các HDNH còn các TCTD phi ngân hàng chỉ làm 1 số hoạt động NH

c)

NHTM được huy động vốn bằng TKTG không kỳ hạn trong khi TCTD phi ngân hàng 0 được

d)

NHTM được cho vay trong khi TCTD phi ngân hàng 0 được cho

40.

Phát biểu nào sau đây là 1 phát biểu 0 chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn đối với hoạt động của NHTM ?

a)

thông quan nv huy động vốn, NHTM có thể đo lường được uy tín cũng như sự tín nhiệm của KH đối với NH, từ đó NHTM khỏi phải lo sợ thiếu vốn

b)

0 có nv huy động vốn, NHTM 0 có đủ nguồn vốn tài trợ cho hoạt động của mình

c)

nv huy động vốn giúp KH tiếp cận nhiều hơn với dịch vụ NH

d)

nv huy động vốn góp phần mang lại nguồn vốn cho NH thực hiện các nv KD

41.

Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian huy động là ?

a)

trên 18 tháng

b)

trên 12 tháng

c)

dưới 6 tháng

d)

dưới 12 tháng

42.

Tại sao cần có những hình thức huy động vốn bằng cách phát hành GTCG bên cạnh hình thức huy động vốn qua TK tiền gửi ?

a)

vì phát hành GTCG có chi phí huy động vốn thấp hơn là huy động vốn qua TK tiền gửi

b)

vì phát hành GTCG dễ huy động vốn hơn là huy động qua TK tiền gửi

c)

vì nhu cầu gửi tiền của KH đa dạng, do đó cần có nhiều hình thức để KH lựa chọn phù hợp với nhu cầu của họ

d)

vì phát hành GTCG có thể bổ sung nhược điểm và tận dụng ưu điểm của huy động vốn qua TK tiền

43.

Phát biểu nào dưới đây về quản lý vốn huy động là đúng nhất ?

a)

quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý LS chi trả

b)

quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý LS chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn

c)

quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý LS chi trả, quản lý kỳ hạn

d)

quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý LS chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn; xác định nguồn vốn dành cho dự trữ

44.

Cho vay 0 đảm bảo bằng TS thì dựa vào tiêu chí nào ?

a)

dựa vào năng lực tài chính của KH

b)

dựa vào uy tín của KH

c)

khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn

d)

sử dụng vốn vay có hiệu

45.

Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất về KH có uy tín ?

a)

hoàn trả nợ đúng hạn

b)

quản trị kinh doanh có hiệu quả

c)

có tín nhiệm với TCTD trong sử dụng vốn vay

d)

có năng lực tài chính lành mạnh, trung thực trong kinh doanh

46.

Quy trình cho vay là gì ?

a)

là thủ tục giải quyết món vay

b)

là phương phát giải quyết món vay

c)

là trình tự các bước mà NH thực hiện cho vay đối với KH

d)

cả A và

47.

NH thường phân tích đánh giá những nội dung chủ yếu nào khi cho KH vay ?

a)

năng lực pháp lý của KH, địa điểm KD của KH

b)

năng lực pháp lý và uy tín KH, nơi giao hàng của KH

c)

năng lực pháp lý, tình hình tài chính của KH, năng lực điều hành sản xuất kinh doanh của ban lãnh đạo đơn vị, uy tín của KH

d)

năng lực pháp lý, tuy tín của KH, tình hình tài chính của

48.

Vốn điều lệ của NHTM do ai quy định ?

a)

do NN quy định

b)

do NHTW quy định

c)

do NHTM quy định

d)

tất cả đáp án trên

49.

Phát biểu nào giữa tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là chính xác ?

a)

tiền gửi có kỳ hạn được tính lãi bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được tính lãi vào cuối tháng

b)

tiền gửi thanh toán chỉ là tên gọi khác của tiền gửi có kỳ hạn

c)

tiền gửi có kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được rút vào cuối tháng

d)

tiền gửi thanh toán được mở ra nhằm mục đích thực hiện thanh toán qua NH chứ 0 nhằm mục đích hưởng lãi còn tiền gửi có kỳ hạn nhằm mục đích hưởng lãi trong 1 tgian nhất định

50.

Ngoài hình thức huy động vốn qua TK tiền gửi NHTM còn có thể huy động vốn bằng cách nào ?

a)

phát hành tín phiếu và trái phiếu kho bạc

b)

phát hành kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng

c)

phát hành các giấy tờ có giá

d)

phát hành chứng chỉ tiền

51.

Giao dịch nào trong số giao dịch liệt kê dưới đây không phải là quan hệ tín dụng ?

a)

anh A mua bảo hiểm của công ty Bảo Việt và NH ACB bán cổ phiếu cho anh A

b)

công ty anh A bán chịu sp cho công ty B và công ty A ứng trước tiền mua hàng cho công ty C

c)

quan hệ giữa những người chơi hụi và quan hệ giữa chủ tiệm và KH trong dịch vụ cầm đồ

d)

công ty tài chính phát hành chứng chỉ tiền

52.

Hoạt động cấp tín dụng và cho vay giống nhau ở những điểm nào ?

a)

cả 2 đều là quan hệ tín dụng

b)

cả 2 đều phải thu nợ gốc và lãi

c)

cả 2 chỉ do NHTM thực hiện

d)

cả 2 đòi TS thế chấp

53.

Ý kiến nào dưới đây nói về hoạt động cấp tín dụng và cho vay là đúng ?

a)

cho vay chỉ là 1 trong những hình thức cấp tín dụng

b)

cho vay phải có TS thế chấp và cấp tín dụng 0 cần có TS thế chấp

c)

cho vay có thu nợ gốc và lãi và cấp tín dụng chi thu nợ gốc và 0 thu lãi

d)

cho vay là hoạt động của NHTM và cấp tín dụng là hoạt động của các

54.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

nguồn vốn huy động thường chiếm tỉ lệ lớn so với các nguồn vốn khác của NH

b)

NHTM phải thực hiện các yêu cầu về dự trữ bắt buộc

c)

NHTM phải dự trữ thanh toán đối với nguồn vốn huy động

d)

nguồn vốn huy động là tấm đệm phòng chống rủi ro phá sản của NH

55.

LS quá hạn được áp dụng cho khoản tiền nào ?

a)

toàn bộ dư nợ gốc còn lại

b)

phần dư nợ gốc và lãi bị chuyển quá hạn

c)

toàn bộ phần dư nợ gốc còn lại và lãi bị quá hạn

d)

phần dư nợ gốc bị quá hạn

56.

Phương thức thanh toán nào mà người khởi xuống việc thanh toán phải nộp kèm hóa đơn hàng hóa, dịch vụ vào NH ?

a)

thẻ NH

b)

ủy nhiệm thu

c)

séc

d)

ủy nhiệm

57.

Phương thức thanh toán nào sẽ 0 gây ra tình trạng chậm trả ?

a)

ủy nhiệm thu

b)

séc chuyển khoản

c)

ủy nhiệm chi

d)

thu hộ

58.

Nhận định nào đúng về sự giống nhau của vốn huy động từ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và phát hành GTCG ?

a)

đều là vốn huy động có kỳ hạn

b)

đều là huy động vốn có kỳ hạn, dành cho KH tổ chức kinh tế

c)

đều là vốn huy động có kỳ hạn, dành cho KH cá nhân và tổ chức kinh tế

d)

đều là huy động vốn có kỳ hạn, dành cho KH cá

59.

KH cá nhân muốn gửi tiền và NH để hưởng lãi có thể sử dụng hình thức nào ?

a)

tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, GTCG

b)

tiền gửi tiết kiệm 0 kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, GTCG

c)

tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn, GTCG

d)

tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, tiền gửi có kỳ

60.

Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là việc

a)

TCTD chấp thuận kéo dài thêm 1 khoảng tgian trả nợ 1 phần nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả TH 0 thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay 0 thay đổi

b)

TCTD chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ

c)

TCTD chấp thuận kéo dài thêm 1 khoảng tgian trả nợ gốc, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận

d)

TCTD chấp thuận kéo dài thêm 1 khoảng tgian trả nợ tiền lãi vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa

61.

Hoạt động huy động vốn thường xuyên của NHTM là

a)

nhận tiền gửi, phát hành GTCG, vay các TCTD khác

b)

nhận tiền gửi, phát hành GTCG, vay các TCTD khác, vay NHTW

c)

nhận tiền gửi, phát hành GTCG

d)

nhận tiền gửi

62.

Trong giao dịch rút tiền mặt tại NH, yếu tố nào dưới đây là yếu tố ít quan trọng nhất để làm căn cứ chi trả ?

a)

dấu và chữ ký của chủ TK khớp đúng với mẫu chữ ký

b)

các thông tin trên séc, giấy rút tiền hoàn toàn khớp đúng

c)

chữ số ngày tháng được viết bằng chữ 0 viết bằng số

d)

người rút tiền là chủ TK, TK đủ số dư chi

63.

Ủy nhiệm chi (lệnh chi) là hình thức thanh toán được sử dụng trong thanh toán giữa các KH

a)

có TKTG thanh toán tỏng cùng hoặc khác chi nhánh NH, trong cùng hoặc khác hệ thống NH trên cùng hoặc khác địa bàn

b)

có TKTG thanh toán ở cùng 1 chi nhánh NH

c)

có TKTG ở 2 chi nhánh NH, khác hệ thống trên cùng địa bàn có tham gia thanh toán bù trừ

d)

có TKTG thanh toán ở 2 chi nhánh trong cùng 1 hệ thống

64.

Dịch vụ thanh toán nhờ thu (ủy nhiệm thu) là việc NH thực hiện theo đề nghị của ... thu hộ 1 số tiền nhất định trên TK của ... để chuyển cho bên thụ hưởng trên cơ sở thỏa thuận bằng văn bản về việc ủy nhiệm thu giữa bên trả tiền và bên thụ hưởng

a)

bên trả tiền/chủ TK

b)

bên thụ hưởng /bên trả tiền

c)

bên chuyển tiền/bên lĩnh tiền

d)

bên bán/người

65.

Việc thẩm định hồ sơ pháp lý của KH vay nhằm mục đích gì ?

a)

làm cơ sở xếp hạng tín dụng của KH

b)

xác định khả năng trả nợ của KH

c)

định lượng mức rủi ro của KH

d)

xác định rõ về mặt pháp lý "ai là người có nghĩa vụ trả nợ cho NH"

66.

Khoản mục nào sau đây không phải là tiền gửi của NHTM ?

a)

kỳ phiếu NH

b)

chứng chỉ tiền gửi

c)

khoản vay NHTM khác

d)

tiền gửi thanh toán

67.

TCTD là

a)

tổ chức thực hiện được tất cả hoạt động NH

b)

tổ chức được thực hiện 1 hoặc 1 số hoạt động NH

c)

tổ chức được thực hiện 1 hoạt động NH

d)

tổ chức được thực hiện 1, 1 số hoặc tất cả hoạt động NH

68.

NHTM là tổ chức

a)

thực hiện tất cả hoạt động NH

b)

thực hiện tất cả hoạt động NH vì mục tiêu lợi nhuận

c)

thực hiện tất cả hoạt động NH và hoạt động khác theo quy định vì mục tiêu lợi nhuận

d)

tổ chức được thực hiện 1 hoặc 1 số hoặc tất cả hoạt động NH vì mục tiêu lợi nhuận

69.

Tiền gửi thanh toán là

a)

tiền gửi 0 kỳ hạn

b)

KH gửi vào để sử dụng dịch vụ thanh toán

c)

tiền gửi chiếm tỷ trọng lớn nhất của NHTM

d)

tất cả phương án trên

70.

Trái phiếu NH là

a)

công cụ huy động vốn trung - dài hạn

b)

công cụ huy động vốn ngắn, trung và dài hạn

c)

công cụ huy động vốn thường xuyên

d)

tất cả đáp án

71.

Khác nhau cơ bản giữa tiền gửi tiết kiệm 0 kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là

a)

kỳ hạn gửi

b)

loại tiền gửi

c)

mục đích gửi

d)

tất cả

72.

Sự khác nhau cơ bản giữa thế chấp và cầm cố là

a)

thế chấp: TS là bất động sản; cầm cố: TS là động sản

b)

thế chấp: TS là động sản; cầm cố: TS là bất động sản

c)

thế chấp: chuyển giao TS bảo đảm; cầm cố: 0 chuyển giao TS bảo đảm

d)

thế chấp: 0 chuyển giao TS bảo đảm; cầm cố: chuyển giao TS bảo đảm

73.

Séc bảo chi là

a)

séc được NH cam kết đảm bảo thanh toán số tiền trên séc

b)

séc được NH bảo lãnh chi trả

c)

cả 2 sai

d)

cả 2

74.

mục đích nào là cho vay tiêu dùng

a)

mua NVL

b)

mua xe đi làm

c)

mua nhà ở cho thuê

d)

tất

75.

Nhận định đúng về vay kinh doanh là

a)

KH là DN

b)

mục đích vay: đầu tư sinh lời

c)

số tiền vay lớn

d)

kỳ hạn vay: trung dài

76.

Thời gian ân hạn là

a)

khoảng tgian KH chưa phải trả nợ gốc và lãi

b)

khoảng tgian KH kphai trả nợ lãi

c)

khoảng tgian KH kphai trả nợ gốc và lãi

d)

khoảng tgian KH chưa phải trả nợ gốc