wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 9-ÔN TẬP HKI

Total questions: 67

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lý thông tin trong y tế?

a)

Thiết bị quét mã vạch hàng hóa.

b)

Máy chụp cắt lớp

c)

Máy ATM

d)

Đồng hồ thông minh

2.

Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lý thông tin?

a)

Máy giặt

b)

Thiết bị nhận dạng vân tay

c)

Bảng từ trắng

d)

Máy bán hàng tự động

3.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong khoa học kỹ thuật?

a)

Mua bán trực tuyến

b)

Mô phỏng động đất

c)

Dự báo thời tiết

d)

Giải mã gen

4.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong đời sống xã hội?

a)

Điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông

b)

Mua bán trực tuyến

c)

Thực hiện các giao dịch hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến

d)

Giải trí

5.

Máy tính không có khả năng nào sau đây?

a)

Chia sẻ, truy cập thông tin từ xa

b)

Lưu trữ lượng dữ liệu lớn

c)

Truyền tải cảm xúc

d)

Tính toán nhanh, chính xác

6.

Máy tính có khả năng nào sau đây?

a)

Chia sẻ, truy cập thông tin từ xa

b)

Đoán được tương lai

c)

Truyền tải cảm xúc

d)

Tính toán không nhanh, không chính xác

7.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lý thông tin trong nông nghiệp?

a)

Hệ thống lắp ráp tự động

b)

Thiết bị phun sương tự động

c)

Máy chiếu

d)

Máy tính cầm tay

8.

Phương án nào sau đây không phải là dịch vụ trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet?

a)

Viết thư tay

b)

Đọc báo điện tử

c)

Gọi video

d)

Giao lưu trên mạng xã hội

9.

Phương án nào sau đây là dịch vụ trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet?

a)

Viết thư tay

b)

Truyền tin bằng chim bồ câu

c)

Viết kí hiệu

d)

Giao lưu trên mạng xã hội

10.

Công nghệ thông tin có tác động tích cực đến phương thức làm việc như thế nào?

a)

Thúc đẩy quá trình tự động hóa ở mọi công đoạn sản xuất

b)

Cải thiện chất lượng cuộc sống

c)

Nhiều công việc có thể được thể hiện qua mạng như: khám chữa bệnh từ xa, mua bán trực tuyến

d)

Dễ dàng, nhanh chóng tiếp cận thông tin trên mọi lĩnh vực.

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công nghệ thông tin làm thay đổi phương thức con người thu thập, lữu trữ, xử lý, cung cấp, chia sẻ thông tin

b)

Công nghệ thông tin làm thay đổi phương thức con người thu thập, lữu trữ, xử lý, cung cấp, chia sẻ thông tin

c)

Chụp ảnh dùng phim có chi phí thấp hơn chụp ảnh kỹ thuật số

d)

Sự xuất hiện bao lực qua mạng là 1 tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đối với xã hội, giáo dục.

12.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục?

a)

Mang lại nhiều lựa chọn giải trí.

b)

Dễ dàng tham gia các khóa học trực tuyến phù hợp với bản thân

c)

Dễ dàng truy cập nguồn tài liệu học tập phong phú trên Internet

d)

Công nghệ đa phương tiện, công cụ mô phỏng giúp việc dạy học trở nên hiệu quả, sinh động hơn

13.

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đối với xã hội, giáo dục?

a)

Rút ngắn khoảng cách, kết nối con người nhanh chóng.

b)

Tiếp thu được nhiều kiến thức bổ ích.

c)

Xuất hiện tình trạng gian lận trong học tập, thi cử

d)

Dễ dàng thực hiện các giao dịch tài chính bằng ứng dụng ngân hàng số

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ phận quan trọng nhất của máy tính là bộ xử lý trung tâm

b)

Với sự tiến bộ của công nghệ mạch tích hợp, bộ xử lý thông tin ngày càng nhỏ gọn, giá thành hợp lý và trở thành bộ phận của nhiều thiết bị thông dụng trong đời sống xã hội

c)

Hệ thống tưới tiêu tự động là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lý thông tin trong sản xuất công nghiệp

d)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị là 1 ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lý thông tin trong lĩnh vực thương mại

15.

Nhà tâm lí học Doreen Dodgen-Magee cho biết, trung bình, một người trưởng thành ở Mỹ dành hơn 11 giờ mỗi ngày để sử dụng các thiết bị công nghệ. Điều này gây tác động xấu đến sức khoẻ tâm thần của người dùng. Vậy theo em, công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ tinh thần của con người?

a)

Sử dụng các thiết bị công nghệ và máy tính gây thoái hóa cột sống.

b)

Thúc đẩy giao lưu, hợp tác quốc tế.

c)

Nguy cơ trầm cảm, rối loạn lo âu xã hội.

d)

Khiến con người trở nên thụ động hơn.

16.

Biện pháp để hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đến sức khoẻ thể chất của con người là

a)

Rèn luyện các kỹ năng tìm kiếm và đánh giá độ tin cậy của các thông tin nhận được.

b)

Dành nhiều thời gian hơn cho gia đình và bạn bè, chơi thể thao, tham gia các hoạt động sinh hoạt tập thể, …

c)

Cẩn trọng khi chia sẻ thông tin trên Internet và mạng xã hội.

d)

Cập nhật các thông tin về tiến bộ công nghệ.

17.

Công nghệ thông tin tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Xuất hiện lừa đảo qua mạng.

b)

Rác thải từ những sản phẩm công nghệ lỗi thời.

c)

Tỉ lệ thất nghiệp tăng.

d)

Tăng cường kết nối, đẩy nhanh quá trình giao tiếp giữa các cá nhân, tổ chức.

18.

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của con người?

a)

Thông tin cá nhân trên mạng xã hội dễ bị rò rỉ.

b)

Giảm tương tác giữa người với người.

c)

Thúc đẩy giao lưu văn hoá, giáo dục.

d)

Gây tổn hại thị lực.

19.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong giải trí?

a)

Chơi trò chơi.

b)

Nghe nhạc.

c)

Làm bánh.

d)

Đọc sách.

20.

Hệ thống thu phí tự động trên đường cao tốc là thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông.

b)

Công nghiệp.

c)

Khoa học.

d)

Giáo dục.

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các máy tính thông dụng ngày nay có thể thực hiện hàng chục tỉ phép tính mỗi giây.

b)

Dịch vụ “Điện toán đám mây” cho phép thực hiện việc lưu trữ, truy cập dữ liệu ngoại tuyến.

c)

Nhờ máy tính và các thiết bị số, việc truyền tải thông tin đã có những bước tiến lớn về tốc độ và độ tin cậy.

d)

Máy tính thực hiện công việc tự động theo chương trình, có thể lặp đi lặp lại nhiều lần, làm việc không ngừng nghỉ.

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các máy tính thông dụng ngày nay không thể thực hiện hàng chục tỉ phép tính mỗi giây.

b)

Dịch vụ “Điện toán đám mây” cho phép thực hiện việc lưu trữ, truy cập dữ liệu trực tuyến.

c)

Nhờ máy tính và các thiết bị số, việc truyền tải thông tin đã có những bước tiến lớn về tốc độ và độ tin cậy.

d)

Máy tính thực hiện công việc tự động theo chương trình, có thể lặp đi lặp lại nhiều lần, làm việc không ngừng nghỉ.

23.

Bộ xử lý trung tâm có tên gọi là:

a)

Central Process Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Central Unit Processing

d)

Central Unit Process

24.

Máy tính giúp con người thực hiện công việc nào sau đây hiệu quả hơn?

a)

Giao tiếp

b)

Nấu ăn

c)

Đi bộ

d)

Ngủ

25.

Trong lĩnh vực giáo dục, máy tính được sử dụng để:

a)

Thay thế giáo viên

b)

Cung cấp tài liệu học tập trực tuyến

c)

Giảm giờ học

d)

Không có vai trò gì

26.

Máy tính có vai trò quan trọng trong ngành nào dưới đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Nghệ thuật

c)

Tài chính

d)

Cả a, b, c đều đúng

27.

Đối với công việc văn phòng, máy tính giúp:

a)

Viết thư tay

b)

Quản lý tài liệu hiệu quả

c)

Lập kế hoạch bằng giấy

d)

Tất cả đều sai

28.

Trong lĩnh vực y tế, máy tính được sử dụng để:

a)

Xét nghiệm máu

b)

Quản lý hồ sơ bệnh nhân

c)

Thay thế bác sĩ

d)

Tất cả đều đúng

29.

Một trong những lợi ích của máy tính trong cuộc sống hàng ngày là:

a)

Giảm chi phí sinh hoạt

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Tăng cường sự cô đơn

d)

Khó sử dụng

30.

Máy tính giúp cho việc nghiên cứu khoa học:

a)

Tốn nhiều thời gian hơn

b)

Kém chính xác hơn

c)

Không thay đổi gì

d)

Dễ dàng hơn

31.

Trong ngành giải trí, máy tính:

a)

Không có ảnh hưởng

b)

Chỉ phục vụ cho trẻ em

c)

Tạo ra nhiều hình thức giải trí mới

d)

Chỉ dùng để xem tivi

32.

Một vai trò chính của máy tính trong kinh doanh là

a)

Quản lý dữ liệu khách hàng

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Tăng cường quảng cáo trực tuyến

d)

Tăng cường quảng cáo trực tuyến, Phát triển sản phẩm, Quản lý dữ liệu khách hàng

33.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chất lượng thông tin? 

a)
  • Chất lượng thông tin đóng vai trò quan trọng đối với việc ra quyết định của người sử dụng 

b)
  • Thông tin có chất lượng tốt giúp con người ra quyết định đúng, từ đó giải quyết hiệu quả vấn đề đặt ra 

c)
  • Chất lượng thông tin không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề 

d)
  • Một số tiêu chí cơ bản đánh giá chất lượng thông tin gồm: tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ và tính sử dụng được 

34.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)
  • Internet là một kho thông tin khổng lồ.

b)
  • Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.

c)
  • Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.

d)
  • Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề.

35.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)
  • Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.

b)
  • Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.

c)
  • Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.

d)
  • Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.

36.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)
  • Thông tin là cơ sở để ra quyết định.

b)
  • Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.

c)
  • Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.

d)
  • Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.

37.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đảm bảo chất lượng nhất?

a)
  • Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

b)
  • Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

c)
  • Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2023

38.

Tính chính xác của thông tin cho biết: 

a)
  • Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. 

b)
  • Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào

c)
  • Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

d)
  • Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng 

39.

Tính mới của thông tin cho biết: 

a)
  • Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. 

b)
  • Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

c)
  • Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

d)
  • Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng 

40.

Tính đầy đủ của thông tin cho biết: 

a)
  • Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. 

b)
  • Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

c)
  • Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng 

d)
  • Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng 

41.

Tính sử dụng được của thông tin cho biết: 

a)
  • Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. 

b)
  • Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

c)
  • Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

d)
  • Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng 

42.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)
  • Tính sử dụng được.

b)
  • Tính hấp dẫn.

c)
  • Tính cập nhật.

d)
  • Tính đầy đủ.

43.

Thông tin nào sau đây phù hợp với mục tiêu du học nước ngoài?

a)
  • Thông tin xét tuyển các trường THPT trong nước.

b)
  • Dự báo thời tiết.

c)
  • Điều kiện xin học học bổng du học.

d)
  • Luật an ninh mạng.

44.

Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu?

a)
  • Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.      

b)
  • Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).           

c)
  • Website của nhà trường. 

d)
  • Website của Sở Giáo dục và Đào tạo. 

45.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)
  • Tính đầy đủ.  

b)
  • Tính chính xác.     

c)
  • Tính mới

d)
  • Tính sử dụng được.

46.

Một công ty có kế hoạch đầu tư vào việc xây dựng khu chung cư nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở trong những năm tới. Các công ty này thường dựa vào những công bố về khảo sát nhu cầu nhà ở và một số dự báo liên quan. Nếu những thông tin như vậy không có nguồn gốc đáng tin cậy có thể dẫn đến hậu quả là

a)
  • Người sống trong khu chung cư không có sự chia sẻ niềm vui, nỗi buồn 

b)
  • Người sống trong khu chung cư không sống hoà đồng 

c)
  •  Việc đầu tư của họ có thể sai mục tiêu dẫn đến thiệt hại cho công ty 

d)
  • Không quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng.

47.

Vào năm 2009, Google đã nghiên cứu 50 triệu từ được tìm kiếm thường xuyên nhất, so sánh nó với dữ liệu đáng tin cậy của Trung tâm kiểm soát dịch bệnh trong các mùa cúm từ năm 2003 đến năm 2008 để xây dựng mô hình thống kê. Mô hình này đã được dự báo thành công sự lây lan của bệnh cúm mùa.

Thông tin trên thể hiện điều gì?

a)
  •  Thông tin có giá trị thấp thường là kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học chuyên sâu

b)

Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai phá từ các tập dữ liệu lớn

c)
  •  Cơ quan quản lí nhà nước quyết định các chính sách quan trọng không làm ảnh hưởng đến hàng triệu người

d)
  • Những thông tin làm căn cứ để đửa ra các quyết định lớn là những thông tin có giá trị thấp

48.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của việc bị lệ thuộc vào công nghệ số: 

a)
  • Lạm dụng công cụ tìm kiếm,, lưu trữ thông tin 

b)
  • Cảm thấy buồn chán, bực bội, thậm chí là bị trầm cảm khi không được truy cập Internet

c)
  • Lạm dụng thiết bị thu âm, ghi hình kĩ thuật số và tùy tiện trong việc chia sẻ, chỉnh sửa, lan truyền thông tin trên Internet

d)
  • Ít trò chuyện, ít giao lưu trực tiếp, giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình, bạn bè và xã hội 

49.

Đâu không phải là mặt trái của công nghệ số?

a)
  • Ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe 

b)
  • Bị lệ thuộc vào công nghệ số 

c)
  • Ảnh hưởng đến môi trường và lãng phí 

d)
  • Gây tắc nghẽn giao thông 

50.

Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội 

a)
  • Nghiện Internet

b)
  • Bắt nạt, bạo lực qua Internet

c)
  • Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình 

d)
  • Gây nguy hại cho môi trường 

51.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)
  • Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)
  • Sử dụng phần mềm có bản quyền.

c)
  • Không làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)
  • Sử dụng dữ liệu của người khác nên xin phép.

52.

Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội 

a)
  • Nghiện Internet

b)
  • Bắt nạt, bạo lực qua Internet

c)
  • Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình 

d)
  • Gây nguy hại cho môi trường 

53.

Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội 

a)
  • Nghiện Internet

b)
  • Bắt nạt, bạo lực qua Internet

c)
  • Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình 

d)
  • Gây nguy hại cho môi trường 

54.

Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội 

a)
  • Nghiện Internet

b)
  • Bắt nạt, bạo lực qua Internet

c)
  • Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình 

d)
  • Gây nguy hại cho môi trường 

55.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)
  • Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)
  • Tổn hại thị lực.

c)
  • Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)
  • Tạo ra rác thải điện tử.

56.

Ảnh hưởng của việc lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin: 

a)
  • Gặp những vấn đề sức khỏe về thể chất, tinh thần như: giảm thị lực, thính lực, ... 

b)
  • Trở nên thụ động, lười suy nghĩ, lười tư duy và ít sáng tạo hơn 

c)
  • Phát sinh những hành vi thiếu văn hóa, trái đạo đức, vi phạm pháp luật 

d)
  • Nguy cơ bị tụt hậu, thất nghiệp 

57.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)
  • Internet Banking.

b)
  • Mua sắm trực tuyến.

c)
  • Học online.

d)
  • Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

58.

Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội: 

a)
  • Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức 

b)
  • Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép 

c)
  • Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy 

d)
  • Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính

59.

Hành vi bị cấm trên mạng xã hội: 

a)
  • Sử dụng họ, tên thật 

b)
  • Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực 

c)
  • Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn lành mạnh 

d)
  • Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mĩ tục, gây thù hận

60.

Câu 12: Văn bản nào quy định chi tiết quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lí, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet

a)
  • Luật An ninh mạng.

b)
  • Luật An toàn thông tin.

c)
  • Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

d)
  • Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.

61.

Văn bản nào cụ thể hóa một số hành vi vi phạm pháp luật về đưa thông tin trên mạng xã hội 

a)
  • Luật An ninh mạng 

b)
  • Quyết định số 874/QDD-BTTTT

c)
  • Nghị định số 72/2013/NĐ-CP

d)
  • Nghị định số 15/2020/NĐ-CP

62.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)
  • Giao lưu với bạn bè và người thân.

b)
  • Học hỏi kiến thức.

c)
  • Đăng thông tin giả, thông tin sai sự thật.

d)
  • Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

63.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)
  • Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)
  • Lừa đảo qua mạng.

c)
  • Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)
  • Gia tăng ô nhiễm môi trường.

64.
  • Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)
  • Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

b)
  • Ăn uống lành mạnh.

c)
  • Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)
  • Nằm khi dùng điện thoại.

65.

Cho tình huống sau: “Do mâu thuẫn, bạn A tạo dựng sự việc không có thật rồi đưa lên internet nhằm xúc phạm danh dự, bôi nhọ bạn B. Do có nhiều bình luận với lời lẽ thô tục, ác ý nên bạn B xấu hổ, bỏ học.”

Tình huống trên thuộc hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây? 

a)
  • Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín, danh dự của tổ chức, cá nhân 

b)
  • Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân 

c)
  • Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên Internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép 

d)
  • Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính; xâm nhập trái phép, chiếm quyền điều khiển hệ thống thông tin của tổ chức, cá nhân

66.

Nam chơi game rất nhiều. Đi học về là Nam ngồi ngay vào máy để chơi, nhiều lúc bỏ cả ăn uống, thậm chí chơi thâu đêm. Ngồi trong lớp, Nam chỉ mong sớm tan học để về chơi game. Đã nhiều lần Nam bỏ học để chơi game. Với kết quả học tập kém, Nam có nguy cơ bị ở lại lớp. Em hãy cho biết Nam đã bị ảnh hưởng bởi tác hại:

a)
  • Máy tính bị lây nhiễm virus do truy cập vào những trang web lạ, tải về máy các tệp chưa được kiểm chứng độ tin cậy

b)
  • Nghiện Internet đến mức không còn thời gian cho những hoạt động lành mạnh, xao nhãng học hành

c)
  • Lười học tập, lười đọc sách, lười suy nghĩ, dần mất đi năng lực sáng tạo

d)
  • Bị anh hưởng bởi nội dung xấu trên mạng, những thông tin độc hại, trái với thuần phong mĩ tục

67.

Mức xử phạt cho cá nhân có hành vi lợi dụng mạng xã hội để chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân

a)
  • Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

b)
  • Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng

c)
  • Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

d)
  • Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng