wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II TIN

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Cơ quan.

b)

Doanh nghiệp nhỏ.

c)

Người dùng cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

Trên cùng.

b)

Bên trái.

c)

Bên phải.

d)

Dưới cùng.

3.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các lệnh thường dùng.

b)

Các thẻ tên của đối tượng.

c)

Các đối tượng trong một CSDL.

d)

Các biểu tượng của đối tượng.

4.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.xlsx

5.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.

c)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

d)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

6.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.

c)

Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

d)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.

8.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.

9.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

10.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

11.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

12.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút Design

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút New

d)

Click vào nút Open

13.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record là tổng số hàng của bảng

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

14.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Short Text

d)

Currency

15.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

16.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

17.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name

18.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

19.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Description

d)

Data Type

20.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi

b)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

c)

Tên trường thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

22.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

23.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

24.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

Cột Field Name

b)

Cột Data Type

c)

Cột Description

d)

Cột Field Properties

25.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tool/ Relationships

b)

Tool/ Relationships

c)

Create/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

26.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Chọn Edit RelationShip

b)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết → chọn lại trường cần liên kết

c)

Tools → RelationShip → Change Field

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete → Yes

b)

Database Tools → RelationShip → Delete → Yes

c)

Database Tools → Delele → Yes

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

29.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

c)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

30.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

c)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

31.

Biểu mẫu có các loại:

a)

Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc

d)

Tất cả các phương án trên

32.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

d)

Blank Form

34.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Forms

b)

Form Wizard

c)

Form Design

d)

Blank

35.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

36.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

(1) Nháy chọn Create/Form Wizard (2) Chọn dữ liệu nguồn

(3) Nháy nút Finish (4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu

(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu

a)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)

b)

(2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

c)

(1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)

d)

(2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)

37.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?

a)

Form Wizard

b)

Blank Form

c)

Linked Form

d)

Form with subform(s)

38.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Layer View

b)

Form View

c)

Design View

d)

Tất cả đều đúng

39.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

40.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Filter

d)

Remove Sort

41.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

42.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Save

b)

Ascending

c)

Descending

d)

Selection

43.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?

a)

Hàng Sort

b)

Hàng Criteria

c)

Hàng Field

d)

Hàng Table

44.

Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon

45.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết:

(1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close.

(2) Nháy nút "!"

(3) Nháy chuột Create/Query Design

(4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field.

(5) Ghi lưu truy vấn23:25/-strong/-heart:>:o:-((:-hXem trước khi gửiThả Files vào đây để xem lại trước khi gửi

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

46.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

47.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập >=8.0

b)

Cột [GT] nhập"Nam", cột [Tin] nhập >=9.0

c)

Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập =8.0

d)

Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập <=8.0

48.

Cho câu truy vấn sau: Em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện:

a)

Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.

b)

Truy vấn bị lỗi

c)

Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả

d)

Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

49.

Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?

a)

trong cặp dấu []

b)

trong cặp dấu {}

c)

trong cặp dấu ()

d)

trong cặp dấu <>

50.

Chọn đáp án đúng nhất. Truy vấn hành động làm:

a)

Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi

b)

Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó

c)

Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

51.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

Tạo truy vấn khai thác dữ liệu

d)

A và B đều đúng

52.

Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh

a)

Nháy chuột chọn Create/Report

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

53.

Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu càu ta chọn lệnh

a)

Report

b)

Report Wizard

c)

Report Design

d)

Blank Report

54.

Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh

a)

Chọn Total

b)

Chọn Group & Sort

c)

Chọn Insert Image

d)

Chọn Logo

55.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

56.

Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết:

(1) Chọn dữ liệu nguồn (4) Chọn trường đưa lên báo cáo (2) Nháy nút Finish (5) Chọn cách bố trí dữ liệu (3) Chọn trường gộp nhóm (6) Nháy chọn Create/Report Wizard

a)

1-3-4-5-2-6

b)

(6)->(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(6) -> (1) -> (4) -> (3) ->(5)->(2)

d)

(6)->((3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

57.

Câu 7: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng Wizard đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

58.

Câu 8: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

59.

Câu 9: Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

60.

Câu 10: Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)

b)

c)

d)

61.

Câu 1: Sử dụng CSDL trên đưa ra lựa chọn đúng sai cho các câu hỏi dưới đây:( Chọn đáp án đúng)

a)

Để tạo Form TIENDIEN gồm các trường MASD, SOKW, DONGIA ta chỉ cần lấy dữ liệu từ bảng CHITIET

b)

Để tạo biểu mẫu đưa ra DIACHI của những khách hàng thuộc LOAISD là KINH DOANH ta cần lấy dữ liệu từ 2 bảng KHACHHANG và SUDUNG

c)

Trường MAKH không được để trống.

d)

Trường MAKH là khóa chính của bảng KHACHHANG là khóa ngoài của bảng CHITIET.

62.

Câu 2: Cho các bảng dữ liệu ( Chọn đáp án đúng)

a)

Để tạo truy vấn gồm các trường dưới đây ta chỉ cần lấy dữ liệu trong bảng "Orders"

b)

Để tạo liên kết giữa 2 bảng ta liên kết qua trường CustomerID

c)

Trường OrderDate có kiểu dữ liệu Text

d)

Không thể tạo liên kết giữa 2 bảng trên

63.

Quản lý học sinh trong trường học

Một trường học cần tạo danh sách các học sinh có điểm trung bình trên 8.0 để xét học bổng. Họ sử dụng truy vấn SQL để lấy danh sách học sinh đáp ứng tiêu chí này.CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Lệnh SELECT dùng để chọn dữ liệu từ bảng trong SQL.

b)

Mệnh đề HAVING được sử dụng để lọc dữ liệu trước khi nhóm lại bằng GROUP BY.

c)

Khi sử dụng SELECT *, tất cả các cột trong bảng đều được chọn, điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất truy vấn.

d)

Truy vấn SQL có thể được sử dụng để tính toán dữ liệu như tính điểm trung bình của học sinh bằng hàm AVG().

64.

Bạn làm việc trong thư viện trường học và cần tạo một hệ thống quản lý mượn trả sách. Bạn quyết định sử dụng biểu mẫu để giúp nhập dữ liệu nhanh chóng và dễ dàng hơn.CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Biểu mẫu có thể hiển thị dữ liệu từ nhiều bảng trong CSDL.

b)

Khi dùng biểu mẫu, bạn không thể thay đổi thông tin hiển thị trên biểu mẫu mà chỉ có thể nhập dữ liệu.

c)

Biểu mẫu có thể được thiết kế để chỉ hiển thị một số thông tin nhất định, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và cập nhật dữ liệu.

d)

Nếu thiết kế biểu mẫu sai, có thể gây ra lỗi nhập dữ liệu hoặc không thể cập nhật thông tin vào bảng.

65.

Một doanh nghiệp muốn quản lý danh sách nhân viên bằng CSDL Access. Họ tạo biểu mẫu để nhân viên nhập thông tin cá nhân. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Biểu mẫu có thể giúp giảm thiểu lỗi nhập liệu bằng cách kiểm soát các trường dữ liệu.

b)

Người dùng có thể thêm, sửa, xóa dữ liệu từ biểu mẫu mà không làm ảnh hưởng đến dữ liệu gốc trong bảng.

c)

Có thể thiết lập các nút lệnh trên biểu mẫu để điều hướng, tìm kiếm, và chỉnh sửa dữ liệu hiệu quả hơn.

d)

Biểu mẫu là cách duy nhất để nhập dữ liệu vào CSDL Access

66.

Bạn là một nhân viên nhập liệu trong một công ty, nhiệm vụ của bạn là cập nhật danh sách khách hàng vào hệ thống CSDL Access. Để tránh sai sót khi nhập dữ liệu, công ty yêu cầu bạn sử dụng biểu mẫu thay vì nhập trực tiếp vào bảng. CHON DAP AN DUNG

a)

Biểu mẫu giúp bạn kiểm soát dữ liệu nhập vào, tránh nhập sai định dạng hoặc thiếu thông tin quan trọng.

b)

Khi sử dụng biểu mẫu, bạn có thể sửa đổi cấu trúc của bảng trong CSDL.

c)

Biểu mẫu có thể giúp tìm kiếm và lọc dữ liệu khách hàng dễ dàng hơn so với nhập dữ liệu trực tiếp vào bảng.

d)

Nếu nhập dữ liệu qua biểu mẫu, bạn không cần kiểm tra lại vì hệ thống luôn đảm bảo tính chính xác tuyệt đối

67.

Trong thư viện trường, thủ thư cần ghi lại thông tin về sách và bạn đọc để quản lý việc mượn - trả sách một cách hiệu quả. Khi thiết kế CSDL cho thư viện, các bảng quan trọng bao gồm bảng "Sách" và bảng "Bạn đọc". CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Một bảng trong CSDL có thể chứa nhiều cột, mỗi cột có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

b)

Mỗi bảng trong CSDL chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu duy nhất cho tất cả các cột.

c)

Khi thiết kế bảng trong Access, có thể thay đổi kiểu dữ liệu của một trường sau khi đã nhập dữ liệu vào bảng đó.

d)

Mỗi bảng trong CSDL có thể tồn tại độc lập mà không cần có quan hệ với các bảng khác.