wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiểu trung gian của chính sách tiền tệ bao gồm những biến số nào? 30C (1)Lãi suất thị trường, (2) Khối lượng tiền cung ứng, (3)Lãi suất thị trường liên ngân hàng, (4)Dự trữ vượt mức của các ngân hàng thương mại

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(3), (4)

d)

(1), (4)

2.

Khi nền kinh tế xảy ra lạm phát cao, NHTW sẽ điều hành CSTT như thế nào?

a)

CSTT thắt chặt bằng cách các mua giấy tờ có giá từ NHTW

b)

CSTT thắt chặt bằng cách giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

CSTT thận trọng, linh hoạt

d)

CSTT thắt chặt tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

3.

Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với NHTM, NHTW có thể

a)

Hạn chế rủi ro thanh khoản cho các ngân hàng

b)

Tránh được cơn hoảng loạn tài chính

c)

Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng

d)

Cả 3

4.

Ưu điểm của nghiệp vụ thị trường mở trong điểu hành CSTT là?

a)

NHTW dễ sửa chữa sai lầm

b)

Tác động đồng đều đến tất cả các NHTM trong hệ thống

c)

Có thể tạo ra sự hiểu lầm trong điều hành CSTT

d)

Không thể sử dụng khi muốn thay đổi một lượng nhỏ trong cung tiền

5.

Việc tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc ảnh hưởng như thế nào đến khả năng tạo tiền của NHTW?

a)

Khả năng tạo tiền của NHTW giảm

b)

Khả năng tạo tiền của NHTM tăng

c)

Không ảnh hưởng tới khả năng tạo tiền của NHTM

6.

Thực hiện chức năng nhân hàng nhà nước, NHTW sẽ

a)

Thực hiện mua, bán các giấy tờ có giá với các NHTM bằng nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tổ chức hệ thống liên thanh toán bù trừ liên ngân hàng

c)

Xây dựng và thực thi CSTT quốc gia

d)

Quản lý hoạt động của hệ thống ngân hàng

7.

Chính sách tín dụng bao gồm?

a)

Chính sách lãi suất, chính sách và quy chế tín dụng

b)

Chính sách quy chế tín dụng

c)

Chính sách lãi suất và tỷ giá

d)

Chính sách lãi suất và chính sách cho NSNN vay

8.

NHTW thuộc Quốc hội có nhược điểm là?

a)

Tính độ lập, chủ động trong điều hành CSTT thấp

b)

Có thể có mẫu thuẫn giữa mục tiêu của CSTT và mục tiêu của CSTK

c)

Áp lực chi tiêu của NSNN ảnh hưởng tới điều hành CSTT

d)

Chịu sự quản lý trực tiếp của chính phủ

9.

Nhược điểm của công cụ lãi suất tái chiêt khấu trong điều hành CSTT là??

a)

NHTW không có sự chủ động trong điều hành CSTK

b)

Đây là công cụ có tác động mạnh đến mức độ dự trữ của hệ thống ngân hàng

c)

Đảm bảo NHTW chắc chắn thu hồi được nợ khi NHTM vay

d)

Đòi hỏi phải có thị trường tài chính phát triển

10.

Nhược điểm của công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc?

a)

Tác động mạnh đến hệ thống ngân hàng,c ó tể gây ra rủi ro thanh khoản cho các NHTM nhỏ, nếu sử dụng thường xuyên sẽ gây mất cân đối vào hệ thống ngân hàng

b)

Có tính linh hoạt, dễ sử dụng

c)

Có hiệu lực cao, tác động mạnh đến cung tiền

d)

Bị phụ thuộc vào NHTM

11.

Chọn mệnh đề sai:

a)

Khi thiểu phát xảy ra, NHTW sẽ giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Khi thiểu phát xảy ra, NHTW sẽ mua các giấy tờ có giá qua nghiệp vụ thị trường mở

c)

NHTW sẽ tăng lãi suất tái chiết khấu khi nền kinh tế có thiểu phát

d)

NHTW sẽ mua vàng hoặc ngoại tệ khi nền kinh tế có thiểu phát

12.

Khi thực hiện chức năng ngân hàng nhà nước, NHTW sẽ không thực hiện hoạt động nào?

a)

Quản lý quỹ dự trữ ngoại hối quốc gia

b)

Đại diện cho chính phủ tham gia vào các tổ chức tài chính quốc tế

c)

Là người cho vay cuối cùng trong nền kinh tế

d)

Nhận tiền gửi của kho bạc nhà nước

13.

Khi NHTW mua các giấy tờ có giá trên thị trường mở thì khả năng tạo tiền của NHTM thay đổi như thế nào?

a)

Khả năng tạo tiền của NHTM tăng lên

b)

Khả năng tạo tiền của NHTM giảm xuống

c)

Không ảnh hưởng tới khả năng tạo tiền của NHTM

14.

CSTT là một công cụ điều tiết nền kinh tế vĩ mô vì?

a)

Tiền là công cụ trao đổi, là phương tiện thanh toán, là thước đo giá trị và là phương tiện dự trữ giá trị

b)

Tiền biểu hiện sự giàu có và sức mua xã hội

c)

Sự thay đổi cung tiền và lãi suất, có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, mức sản lượng

d)

Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào tốc độ lưu thông của tiền tệ

15.

NHTW sẽ lựa chọn một chế độ tỷ giá và quyết định điều chỉnh tỷ giá khi cần thiết là chính sách nào?

a)

Chính sách tỷ giá hối đoái

b)

Chính sách quản lý ngoại hối

c)

Chính sách dự trữ ngoại hối

d)

Chính sách quản lý và dự trữ ngoại hối

16.

Nhân tố nào không ảnh hưởng tới chứng năng phát hành tiền của NHTW

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Quy mô thu ngân sách

c)

Nhu cầu sử dụng tiền mặt của nền kinh tế

d)

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ trong lưu thông

17.

NHTW không có nhiệm vụ nào?

a)

Ổn định tiền tệ

b)

Quản lý hoạt động của hệ thống ngân hàng

c)

Cho vay đối với các dự án đầu tư công

d)

Làm trung gian thanh toán giữa các NHTM

18.

Vì sao NHTW phải thực hiện chính sách dự trữ ngoại hối

a)

Đảm bảo ngoại tệ đáp ứng nhu cầu xuất khẩu hàng hóa, thanh toán nước ngoài

b)

Đảm bảo đủ ngoại tệ đáp ứng nhu cầu nhập khẩu hàng hóa

c)

Đảm bảo đủ ngoại tệ đáp ứng nhu cầu nhập khẩu hàng hóa và trả nợ cho nước ngoài của chính phủ

d)

Đảm bảo đủ ngoại tệ trả nợ cho nước ngoài của chính phủ

19.

Để thực hiện CSTT mở rộng, NHTW sẽ

a)

Mua giấy tờ có giá, giảm lãi suất tái chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất tiền gửi, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, mua giấy tờ có giá

c)

Mua vàng và ngoại tệ, tăng lãi suất tiền gửi, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Giảm hạn mức tín dụng cho các NHTM, phát hành tiền thêm cho NSNN vay

20.

Mô hình NHTW thuộc chính phủ có ưu điểm nào?

a)

Tính độc lập, chủ động trong điều hành CSTT cao

b)

Không chịu ảnh hưởng bởi áp lực chi tiêu của NSNN

c)

Chính phủ không chi phối tới hoạt động của NHTW

d)

Có sự kết hợp hài hòa giữa CSTT và CSTK

21.

Nghiệp vụ thị trường mở là?

a)

Nghiệp vụ mua bán các giấy tờ có giá của NHTW với các thành viên tham gia

b)

Nghiệp vụ mua bán các giấy tờ có giá của các NHTM với các thành viên tham gia

c)

Nghiệp vụ mua bán các giấy tờ có giá giữa NHTW và chính phủ

d)

Nghiệp vụ thị trường mở giúp NHTW quản hệ thống ngân hàng

22.

Để thực hiện CSTT thắt chặt, NHTW sẽ

a)

Bán các giấy tờ có giá, mua vàng, tăng lãi suất tái chiết khấu

b)

Tăng lãi suất iền gửi, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, mua các giấy tờ có giá

c)

Bán vàng và ngoại tệ, bán giấy tờ có giá, tăng lãi suất ái chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tăng hạn mức tín dụng cho NHTM, phát hành thêm tiền cho NSNN vay

23.

Khi thực hiện chức năng ngân hàng của các ngân hàng, NHTW sẽ

a)

Phát hành tiền vào lưu thông

b)

Quản lý các tài khoản, nhận tiền gửi của các NHTM

c)

Ký hiệp định tín dụng, thanh toán song phương với nước ngoài

d)

Quản lý tiền gửi kho bạc nhà nước

24.

Lãi suất tái chiếu khấu là

a)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm

b)

Lãi suất do NHTW ấn định

c)

Lãi suất do NHTW cho các NHTM vay

d)

Lãi suất NHTM cho khách hàng vay

25.

Đâu là công cụ gián tiếp của CSTT

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Hạn ức tín dụng

c)

Lãi suất tái chiết khấu

d)

Tín phiếu ngân hàng

26.

Giả định các yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán tín phiếu kho bạc nhà nước thì?

a)

Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ tăng

b)

Lãi suất thị trường có xu hướng tăng

c)

Khối lượng tiền cung ứng tăng lên

d)

Khả năng rộng tín dụng thương mại sẽ tăng

27.

Trong thời kì suy thoái, NHTW nên?

a)

Mua trái phiếu tại thị trường mở

b)

Bán trái phiếu tại thị trường mở

c)

Tăng lãi suất ngân hàng

d)

Tăng lãi suất cho vay qua đêm

28.

NHTW bán trái phiếu chính phủ nhằm ……. dự trữ ngân hàng và ………cung tiền

a)

Tăng, tăng

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, tăng

29.

Công cụ nào của CSTT có tính chủ động cao nhất?

a)

Lãi suất tái chiết khấu

b)

Tín phiếu ngân hàng

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

30.

Khi thực hiện CSTT, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với?

a)

Ổn định lãi suất

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Ổn định giá cả

d)

Cả 3

31.

Mục tiêu của CSTT không bao gồm?

a)

Kinh tế tăng trưởng cao và ổn định

b)

Kim ngạch xuất khẩu tăng cao và ổn định

c)

Lạm phát thấp và ổn định

d)

Tỷ lệ thấp và ổn định

32.

Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu?

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

Cả 3

33.

Công cụ thị trường mở của NHTW

a)

Có thể đảo lộn dễ dàng

b)

Không thể đảo lộn

c)

Tác động là rất khó kiểm soát

d)

Có độ trễ lớn

34.

Công ty tài chính là tổ chức tín dụng phi ngân hàng vì: không được vay ngắn hạn(1); không được cho vay ngắn hạn(2); không có chức năng trung gian tín dụng(3); không có chức năng trung gian thanh toán(4

a)

1

b)

1,2,3

c)

2,3

d)

1,4

35.

Để có vốn cung cấp các dịch vụ tài chính cho khách hàng, các trung gian tài chính phải dựa vào nguồn vốn nào là chủ yếu:

a)

Nguồn vốn chủ sở hũu

b)

Vốn điều lệ

c)

Vay của trung gian tài chính khác

d)

Phát hành các công cụ tài chính

36.

Đặc điểm mang tính hoàn trả gắn với hoạt động của tổ chức nào

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Các doanh nghiệp SXKD

d)

Dân cư

37.

Nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn của NHTM là

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Nguồn vốn huy động

c)

Vốn đi vay của ngân hàng khác

d)

Vốn đi vay của ngân hàng trung ương

38.

Chiết khấu thương phiếu có thể được hiểu là

a)

Ngân hàng cho vay có cơ sở bảo đảm với lãi suất là lãi suất chiết khấu trên thị trường

b)

Mua đứt thương phiếu đó hay một bộ giấy tờ có giá nào đó với lãi suất chiết khấu

c)

Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng

d)

Một loại cho vay có bảo đảm căn cứ vào giá trị thương phiếu với thời hạn đến ngày đáo hạn…

39.

Quỹ đầu tư dạng đóng là quỹ

a)

Được quyền mua lại chứng chỉ đầu tư

b)

Được quyền phát hành chứng quỹ bổ sung ra công chúng

c)

Không mua lại chứng chỉ quỹ đã phát hành

d)

Phát hành chứng chỉ quỹ nhiều lần

40.

Hoạt động nào sau đây thuộc về nghiệp vụ tài sản của NHTM

a)

Tái chiết khấu thương phiếu tại NHTW

b)

Phát hành kỳ phiếu ngân hàng

c)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

d)

Đầu tư chứng khoán

41.

vay trò nào sau đây không phải vai trò của bảo hiểm

a)

Cung ứng vốn cho nền kinh tế

b)

Góp phần ổn định sản xuất trước rủi ro

c)

Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội

d)

Cho thuê tài chính

42.

Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại bởi vì

a)

Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro để tối đa hóa lợi nhuận

b)

Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể

c)

Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn

d)

Có sự can thiệp quá nhiều của chính phủ

43.

Sự khác biệt cơ bản giữ NHTM và các tổ chức tín dụng khác là

a)

NHTM chỉ được nhận tiền gửi không kì hạn và làm trung gian thanh toán còn các tổ chức tín …

b)

NHTM nhận tiền gửi và làm trung gian thanh toán

c)

NHTM hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận, còn các TCTD khác thì không

d)

NHTM phải chấp hành qui chế dự trữ bắt buộc của NHTW còn các TCTD khác thì không

44.

Hoạt động đem lại lợi thế cạnh tranh lớn nhất cho các NHTM trong nền kinh tế thị thường là:

a)

Hoạt động dịch vụ ngân hàng

b)

Hoạt động cho vay

c)

Hoạt động tạo nguồn vốn

d)

Hoạt động đầu tư tài chính

45.

Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?

a)

Nhóm nguyên nhân thuộc về chính phủ

b)

Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hôi ngân hàng thế giới

c)

Nhóm nguyên nhân thuộc về bản thân NHTM

d)

Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

46.

Lãi suất cho vay ngắn hạn của công ty Tài chính so với lãi suất cho vay ngắn hạn của ngân hàng thược mại:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

0 so được

d)

Bằng nhau

47.

Đâu là bảo hiểm bắt buộc

a)

Bảo hiểm thân thể

b)

Bảo hiểm nhân thọ

c)

Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự chủ xe cơ giới

d)

Bảo hiểm vật chất thân xe cơ giới

48.

Đâu không phải là đặc điểm của trung gian tài chính

a)

Phát hành các công cụ để huy động vốn

b)

Cung cấp hàng hóa cho nền kinh tế

c)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận và các mục tiêu xã hội

d)

Là cầu nối giữa người cần vồn và có vốn

49.

Chức năng giúp NHTM huy động được vốn tiền gửi ở mức cao nhất để mở rộng cho vay là …

a)

Chức năng tạo tiền chuyển khoản

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng trung gian tín dụng

d)

Chức năng kiểm soát

50.

Đâu là công cụ gián tiếp của chính sách tiền tệ?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Tín phiếu ngân hang

51.

Hoạt động nào của ngân hàng trung ương nhằm thực thi chính sách tiền tệ mở rộng?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

Bán tín phiếu ngân hàng từ các NHTM

d)

Cho ngân sách nhà nước vay

52.

Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của chính sách tiền tệ có hạn chế là gì?

a)

Không thể sử dụng khi cần thay đổi lượng cung ứng tiền nhỏ

b)

Kém linh hoạt

c)

Phải có thị trường tài chính phát triển

d)

Khó đảo chiều

53.

Ngân hàng trung ương thực thi chính sách tiền tệ mở rộng nhằm mục tiêu nào?

a)

Kiềm chế sự tăng trưởng quá nóng của nền kinh tế

b)

Chống suy thoái nền kinh tế

c)

Kiềm chế lạm phát

d)

Hạn chế đầu tư

54.

Công cụ nào của chính sách tiền tệ có tính chủ động cao nhất?

a)

Lãi suất tái chiết khấu

b)

Tín phiếu ngân hang

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

55.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ?

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

56.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ?

a)

Ổn định giá trị đồng nội tệ

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ

57.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ?

a)

Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

58.

Ngân hàng trung ương ngày nay?

a)

Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng

b)

Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

59.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

60.

Theo Nghị định số 53/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng ngày 26/3/1988, hệ thống ngân hàng Việt Nam là hệ thống ngân hàng:

a)

Một cấp

b)

Hai cấp

c)

Ba cấp

61.

Tại Việt Nam, chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi?

a)

Ngân hàng Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Bộ tài chính

d)

Quốc hội

62.

NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

63.

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm...... dự trữ ngân hàng và ....... cung tiền

a)

Tăng, tăng

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, tăng

64.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ?

a)

Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau

65.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ?

a)

Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

Mục tiêu kiềm chế lạm phát và tăng trưởng kinh tế mâu thuẫn với nhau trong dài hạn

66.

Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với?

a)

Ổn định lãi suất

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Ổn định giá cả

d)

Cả A, B và C

67.

Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở NHNN Việt nam hiện nay?

a)

Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại

b)

Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng

c)

Thực thi chính sách tiền tệ

d)

Cả A, B và C

68.

Lãi suất tái chiết khấu là

a)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm

b)

Lãi suất NHTM cho khách hàng tốt nhất vay

c)

Là lãi suất do NHTW ấn định

d)

Là lãi suất do NHTW cho các NHTM vay

69.

Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành chính sách tiền tệ?

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng Trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

70.

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích?

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán

b)

Thực hiện chính sách tiền tệ

c)

Tăng thu nhập cho NHTM

71.

Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu?

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

Cả A, B và C

72.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm?

a)

Kinh tế tăng trưởng cao và ổn đinh

b)

Kim ngạch xuất khẩu tăng cao và ổn định

c)

Lạm phát thấp và ổn định

d)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp và ổn định

73.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ?

a)

Việc duy trì mức lạm phát ổn định

b)

Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia

c)

Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ

d)

Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

74.

Lãi suất tái chiết khấu của NHTW giảm khuyến khích?

a)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

b)

Các ngân hàng thương mại đi vay từ NHTW nhiều hơn làm cung tiền tăng

c)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

75.

Nếu NHTW mua trái phiếu từ công chúng sẽ làm?

a)

Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng

b)

Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm

c)

Giá trái phiếu tăng và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm

d)

Giá trái phiếu giảm và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng

76.

Nghiệp vụ NHTW bán các chứng khoán trên thị trường mở sẽ?

a)

Làm tăng dự trữ của các ngân hàng

b)

Làm tăng giá các chứng khoán đó

c)

Làm lãi suất tăng

d)

Làm tăng cung ứng vốn trên thị trường tiền tệ

77.

Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của NHTW?

a)

Có thể đảo ngược dễ dàng

b)

Không thể đảo ngược được

c)

Tác động là rất khó kiểm soát

d)

Có độ trễ lớn

78.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì?

a)

Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ tăng

b)

Lãi suất thị trường có xu hướng tang

c)

Khối lượng tiền cung ứng tăng lên

d)

Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng

79.

Trong thời kỳ suy thoái, NHTW nên?

a)

Mua trái phiếu tại thị trường mở

b)

Bán trái phiếu tại thị trường mở

c)

Tăng lãi suất ngân hang

d)

Tăng lãi suất vay qua đêm

80.

NHTW bán tín phiếu CHỦ YẾU nhằm mục đích?

a)

Vay nợ từ công chúng

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư cho các chủ thể

c)

Tăng cung hàng hóa trên thị trường tiền tệ

d)

Giảm khối lượng tiền trong lưu thông

81.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì?

a)

Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ giảm

b)

Lãi suất thị trường có xu hướng tang

c)

Khối lượng tiền cung ứng tăng lên

d)

Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ giảm