wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MIX 2

Total questions: 78

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trung gian tài chính nào sau đây thuộc nhóm trung gian tín dụng, trung gian thanh toán:

a)

Quỹ hưu trí

b)

Ngân hàng chính sách

c)

Công ty tài chính

d)

Công ty bảo hiểm

2.

Qũy BHKD của công ty bảo hiểm được sử dụng: (1) nộp thuế cho NN,(2) Cho thuê tài sản,(3) bồi thường tổn thất,(4) cho vay

(a)  

3.

Chức năng giúp NHTM huy động được vốn tiền gửi ở mức cao nhất để mở rộng cho vay là…

a)

Chức năng tạo tiền chuyển khoản

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng trung gian tín dụng

d)

Chức năng kiểm soát

4.

Đặc điểm của hoạt động bảo hiểm

a)

Giá cả phụ thuộc yếu tố thời gian

b)

Mang tính hoàn trả

c)

Sản phẩm vô hình

d)

Chi phí phát sinh trước, doanh thu thực hiện sau

5.

Chức năng trung gian tín dụng của NHTM có ý nghĩ

a)

Ngân hàng thương mại thu được lợi nhuận từ chênh lệch giữa LSCV và LSTG

b)

Tăng cường kỷ luật thanh toán

c)

Huy động được vốn tiền gửi ở mức cao nhất

d)

Thúc đẩy thanh toán thuận tiện, nhanh chóng

6.

Công cụ thị trường mở của chính sách tiền tệ có hạn chế là:

a)

Khó đảo chiều

b)

Không thể sử dụng khi cần thay đổi lượng cung ứng tiền nhỏ

c)

Kém linh hoạt

d)

Phải có thị trường tài chính phát triển

7.

Hình thức Doanh nghiệp liên doanh có ưu điểm

a)

Có thể học tập được kinh nghiệm quản lý và công nghệ hiện đại của nhà đầu tư nước ngoài

b)

Không hình thành pháp nhân mới

c)

Không xảy ra tranh chấp về mặt quản lý DN

d)

Không phải chịu trách nhiệm trực tiếp về hiệu quả hoạt động của DN

8.

Lợi ích của đầu tư quốc tế trực tiếp đối với nước nhận đầu tư

a)

Tăng vốn cho đầu tư phát triển mà không phải lo trả nợ

b)

Mở rộng thị trường tiêu thị sản phẩm

c)

Giảm chi phí sản xuất kinh doanh

d)

Tìm kiếm nguồn cung cấp nguyên vật liệu mới

9.

Điều kiện hình thành cấp ngân sách là: (1) phải có một cấp chính quyền với nhiệm vụ phát triển toàn diện, (2) phải có quyền lực kinh tế, (3)phải có quyền lực chính trị, (4) nguồn thu đáp ứng được phần lớn nhu cầu chi tiêu của cấp chính quyền đó

(a)  

10.

Hạn chế của nguồn vốn từ thuê tài sản

a)

Không phải DN nào cũng huy động được nguồn vốn này

b)

Phải có tài sản thế chấp

c)

Phạm vi hẹp

d)

Giảm khả năng kiểm soát

11.

Ngân hàng trung ương thực thi chính sách tiền tệ mở rộng nhằm mục tiêu

a)

Kiềm chế sự tăng trưởng quá nóng của nền kinh tế

b)

Chống suy thoái nền kinh tế

c)

Hạn chế đầu tư

d)

Kiềm chế lạm phát

12.

Nguồn vốn dài hạn của DN gồm: (1) nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu , (2) nguồn vốn từ phát hành trái phiếu, (3) nợ bảo hiểm xã hội, (4) tiền ứng trước của khách hàng

(a)  

13.

Ưu điểm của nguồn vốn từ phát hành trái phiếu

a)

Chi phí huy động vốn thấp

b)

Bảo toàn quyền kiểm soát DN

c)

Thời gian huy động vốn nhanh

d)

Mọi DN đều huy động được nguồn vốn này

14.

Giải pháp xử lý bội chi nào làm tăng vốn đầu tư phát triển

a)

Giảm chi

b)

Vay nợ

c)

Tăng thu

d)

Phát hành tiền

15.

Nhược điểm của thuế gián thu

a)

Có thể gây ra phản kháng trong dân chúng

b)

Không đảm bảo nguồn thu vứng chắc cho NSNN

c)

Người chịu thuế cảm nhận được gánh nặng thuế

d)

Khó thu

16.

Đặc điểm của TSCĐ khi tham gia vào quá trình SXKD

a)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị dịch chuyển 1 lần vào giá thành sản phẩm

c)

Giá trị được thu hồi dần một lần

d)

Năng lực sản xuất được giữ nguyên

17.

Nguồn vốn chủ sở hữu của DN gồm: (1) nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu , (2) nguồn vốn từ NSNN , (3) nguồn vốn từ phát hành trái phiếu, (4)giá trị của hàng hóa ký gửi tại DN

(a)  

18.

Ngân hàng TW thực thi chính sách tiền tệ mở rộng sẽ

a)

Giảm lãi suất tái chiết khấu, giảm tỉ kệ dự trữ bắt buộc, bán các giấy tờ có giá

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất tái chiết khấu, mua các giấy tờ có giá

c)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất tái chiết khấu, mua các giấy tờ có giá

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất tái chiết khấu, bán các giấy tờ có giá

19.

Nhà nước sử dụng công cụ thuế để phân phối lại thu nhập như thế nào:(1) mọi chủ thể đều phải nộp thuế như nhau,(2) giảm thuế cho mặt hàng thiết yếu, (3) sử dụng thuế suất lũy tiến trong thuế thu nhập cá nhân, (4) áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt cho hàng hóa xa xỉ

(a)  

20.

Đối với các nước đang phát triển, nhược điểm cơ bản của tín dụng quốc tế

a)

Gây ô nhiểm môi trường

b)

Hiệu quả sử dụng vốn thấp

c)

Tiếp nhận công nghệ lạc hậu

d)

Chịu sự chi phối của nhà đầu tư nước ngoài

21.

Để bình ổn giá trên thị trường hàng hóa khi cung lớn hơn cầu, nhà nước sử dụng công cụ TCC: (1) Thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt, (2) tăng lương cho người lao động, (3) dùng tiền trong quỹ dự trữ quốc gia tạm trữ hàng hóa, (4) tăng thuế sản xuất

(a)  

22.

Sự khác nhau giữa tài chính công và tài chính nhà nước

a)

TCC không hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận còn TCNN hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

b)

TCC có đầy đủ đặc điểm như TCNN

c)

TCNN không cung cấp hàng hóa công còn TCC cung cấp hàng hóa công

d)

TCC không cung cấp hàng hóa tư nhân và không hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận còn TCNN có

23.

Khoản nào sau đây là nguồn vốn của DN

a)

Giá trị hàng hóa bán chịu cho khách hàng

b)

DN ứng trước tiền hàng cho nhà cung cấp

c)

Tiền gửi của DN tại Ngân hàng

d)

Khách hàng ứng trước tiền hàng cho DN

24.

Khi thu thuế nhà nước sử dụng tư cách nào

a)

Người có quyền sử dụng NTC

b)

Người có quyền lực chính trị

c)

Người có quyền sở hữu NTC

d)

Người có quyền lực xã hội

25.

Nguồn vốn đầu tư vào TSLĐ tốt nhất là

a)

Các khoản nợ phải trả dài hạn

b)

Các khoản nợ phải trả ngắn hạn

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Nguồn vốn dài hạn

26.

Khoản nào sau đây là vốn của DN

a)

Khách hàng ứng trước tiền hàng cho DN

b)

Khoản thuế mà DN nợ NSNN

c)

Giá trị hàng hóa của khách hàng ký gửi tại DN

d)

Hàng hóa mà DN bán chịu cho khách hàng

27.

Khoản thu nào của NSNN mang tính chất của một khoản thù lao

a)

Phí

b)

Lệ phí

c)

Thuế

d)

Vay nợ

28.

Theo quy dịnh của VN, trong cac DN liên doanh, số vốn góp tối thiếu của các nhà đàu tư nước ngoài phải chiếm

a)

30% vốn điều lệ

b)

50% vốn điều lệ

c)

60% vốn điều lệ

d)

Không quy định

29.

Tại sao phải thường xuyên đánh giá và đánh giá lại TSLĐ

a)

Để tăng tỷ trọng đầu tư cho TSCĐ của DN

b)

Để tính khấu hao chính xác

c)

Để thu hồi vốn nhanh

d)

Để tăng lợi nhuận

30.

Nguồn vốn ngắn hạn của DN gồm

a)

Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu

b)

Bổ sung từ lợi nhuận

c)

Tiền ứng trước của khách hàng

d)

Thuê tài sản bằng hình thức thuê tài chính

31.

Đâu là công cụ gián tiếp của chính sách tiền tệ

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Tín phiếu ngân hàng

32.

Để định hướng phát triển sản xuất, NSNN cần: (1) giảm thuế cho lĩnh vực cần ưu tiên, (2) tăng thuế nhập khẩu đối với hàng hóa trong nước đã sản xuất được, (3) chi nợ cấp cho các đối tượng chính sách, (4) mua hàng hóa đưa vào tạm giữ

(a)  

33.

Giá trị của TSCĐ

a)

Chỉ thu hồi được một phần

b)

Không được thu hồi

c)

Được thu hồi một lần toàn bộ

d)

Được thu hồi từng phần

34.

Đặc trưng của tài chính quốc tế: (1) chịu ảnh hưởng của rủi ro hối đoái, (2) chịu ảnh hưởng của chu kỳ kinh doanh, (3) chịu ảnh hưởng của thị trường thiếu hoàn hảo, (4) chịu ảnh hưởng của rủi ro chính tr

(a)  

35.

Đâu không phải là hình thức đầu tư nước ngoài trực tiếp

a)

ODA

b)

BOT

c)

DN liên doanh

d)

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

36.

Đăc điểm của tài sản lưu động là: (1) chỉ thanh gia vào từng chu kì kinh doanh, (2)không thay đổi hình thái hiện vật khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, (3) giá trị dịch chuyển một lần vào giá trị thành sản phẩm, (4) giá trị thu hồi dần từng phần

(a)  

37.

Quyết định tìm nguồn tài trợ của DN bao gồm các quyết định

a)

Quyết định dự phòng rủi ro

b)

Quyết định lựa chọn nguồn vốn kinh doanh

c)

Quyết định phân bổ vốn KD

d)

Quyết định sử dụng VKD

38.

Tài sản cố định là các tài sản không cần thỏa mãn điều kiện nào sau đây

a)

Có chức năng là đối tượng lao động

b)

Thời gian sử dụng dài

c)

Có chức năng là tư liệu lao động

d)

Giá trị lớn

39.

Hoạt động nào của NHTW nhằm thực thi chính sách tiền tệ mở rộng

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Cho ngân sách nhà nước vay

c)

Bán tín phiếu ngân hàng từ các NHTM

d)

Tăng lãi suất tái chiết khấu

40.

Đâu không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra bội chi: (1) do thay đổi chính sách thu chi NSNN, (2) do biến động của chu kỳ kinh doanh, (3) do nhà nước vi phạm nguyên tắc phát hành tiền, (4) do cơ cấu chi không hợp lý

(a)  

41.

Nhân tố nào không ảnh hưởng trực tiếp tới thu của NSNN

a)

Tỷ suất doanh lợi trong nền kinh tế

b)

Bộ máy thu nộp

c)

Tiềm năng đất nước về tài nguyên thiên nhiên

d)

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của ngành kinh doanh

42.

Quyết định đầu tư của DN bao gồm các quyết định

a)

Quyết định lựa chọn nguồn vốn kinh doanh

b)

Quyết định mua bảo hiểm cho tài sản

c)

Quyết định phân bổ lợi nhuận

d)

Quyết định hình thành cơ cấu VKD

43.

Tại sao lại gọi là đầu tư quốc tế trực tiếp

a)

Vốn đầu tư bằng tiền

b)

Nhà đầu tư nước ngoài trực tiếp điều hành đối tượng họ đầu tư

c)

Vốn đầu tư bằng tài sản

d)

Nước tiếp nhận đầu tư trực tiếp điều hành đối tượng nhận vốn đầu tư

44.

Vay nợ để giải quyết bội chi NSNN là giải pháp có ưu điểm

a)

Tăng vốn cho đầu tư phát triển

b)

Nâng cao hiệu quả thu NSNN

c)

Chi phí thấp

d)

Không làm tăng thuế

45.

Khoản chi nào là chi thường xuyên bao gồm

a)

Chi cho sự nghiệp giáo dục

b)

Chi xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

Chi trả nợ chính phủ

d)

Chi dự trữ quốc gia

46.

Tiêu chuẩn của biến số trong mục tiêu trung gian là: (1) phải đo lường được, (2) phải kiểm soát được, (3)phải có khả năng tác động đến mục tiêu hoạt động, (4) phải mang tính bắt buộc

(a)  

47.

Khi thu NSNN, nguồn vốn tài chính nào không thuộc sở hữu nhà nước

a)

Cho thuê tài sản thuộc sở hữu nhà nước

b)

Vay nợ nước ngoài

c)

Thu thuế của DNNN

d)

Thu từ các hoạt động sự nghiệp

48.

NHTW thực thi chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ

a)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất tái chiết khấu, mua các giấy tờ có giá

b)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất tái chiết khấu, bán các giấy tờ có giá

c)

Giảm lãi suất tái chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bán các giấy tờ có giá

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất tái chiết khấu, mua các giấy tờ có giá

49.

Tài sản lưu động thảo mãn điều kiện nào sau đây: (1) giá trị nhỏ, (2) thời gian sử dụng ngắn, (3) có chức năng đối tượng lao động, (4) có chức năng tư liệu lao động

(a)  

50.

Gía trị của tài sản nào sau đây không phải vốn kinh doanh của DN

a)

Nhà trẻ của DN

b)

Hàng hóa bán chịu cho các DN khác

c)

Phương tiện vận tải của DN

d)

Nguyên liệu dự trữ của DN

51.

Các bộ phận của TCC: (1) Ngân sách nhà nước, (2) các quỹ tài chính ngoài ngân sách, (3) tài chính của các DNNN, (4) tài chính của các cơ quan thuộc bộ máy chính quyền

(a)  

52.

Công cụ nào của chính sách tiền tệ có tính chủ động cao nhất

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tín phiếu ngân hàng

53.

Quan hệ tài chính quốc tế chịu ảnh hưởng bởi sự thiếu hoàn hảo của thị trường là do: (1) Hàng rào thế quan, (2) hàng rào phi thế quan, (3) sự yếu kém về cơ sở hạ tầng và thông tin,(4) do tình trạng thiếu vốn của các quốc gia

(a)  

54.

Khi so sánh giữa chi phí sản xuất kinh doanh với giá thành sản phẩm

a)

Chi phí sxkd lớn hơn giá thành sản phẩm

b)

Không so sánh được

c)

Chi phí sxkd bằng giá thành sản phẩm

d)

Chi phí sxkd nhỏ hơn giá thành sản phẩm

55.

Mục tiêu tối đa hóa giá trị doanh nghiệp không có ưu điểm nào sau đây

a)

Tối đa hóa được lợi ích cho các nhà đầu tư

b)

Chú trọng đến chiến lược phát triển lâu dài của DN

c)

Bảo toàn vốn kinh doanh cho DN

d)

Thực hiện được các nhiệm vụ nhà nước giao

56.

Cổ phiếu khác trái phiếu ở chỗ: (1) có lợi tức cố định, (2) không có thời hạn, (3) tăng nợ cho DN phát hành, (4) có rủi ro cao hơn

(a)  

57.

Hàng hóa của thị trường vốn là: (1) cố phiếu, (2) thương phiếu, (3) kỳ phiếu ngân hàng, (4) trái phiếu chính phủ

(a)  

58.

Đâu không phải đặc điểm của tín phiếu ngân hàng

a)

Phát hành và bán cho NHTM

b)

Phát hành rộng rãi ra công chúng

c)

Khối lượng phát hành lớn

d)

Do NHTW phát hành

59.

Thị trường chứng khoán sơ cấp có đặc trưng

a)

Làm tăng quy mô vốn đầu tư của XH

b)

Hoạt động liên tục

c)

Làm giảm quy mô vốn đầu tư của XH

60.

Sự khác biệt giữa cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi là : (1) có lợi tức biến đổi, (2) đem lại quyền bỏ phiếu, (3) đem lại quyền sở hữu đối với công ty phát hành, (4) được chia cổ tức sau

(a)  

61.

Thị trường chứng khoán thứ cấp có đặc trưng: (1) hoạt động liên tục, (2) làm tăng quy mô vốn đầu tư của XH, (3) nhà đầu tư vừa là người mua vừa là người bán chứng khoán, (4) người mô giới phải có tư các pháp nhân

(a)  

62.

Thị trường vốn chính là

a)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua bán vốn trung và dài hạn

b)

Sở giao dịch chứng khoán

c)

Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu

d)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán

63.

Công cụ nào có thể được NHTW sử dụng trên thị trường tiền tệ

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Trái phiếu ngân hàng

c)

Cổ phiếu

d)

Chứng chỉ tiền gửi

64.

Hạn chế của việc luân chuyển nguồn tài chính từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu thông qua TGTC

a)

Phạm vi hẹp

b)

Không thể thỏa thuận lãi suất

c)

Quy mô vốn nhỏ

d)

Chi phí cao

65.

Đặc điểm của cổ phiếu là

a)

Do nhà nước phát hành

b)

Do có thời hạn ngắn

c)

Do người đi vay phát hành

d)

Không có thời hạn xác định

66.

Một chứng khoán có tính thanh khoản cao là chứng khoán

a)

Dễ dàng chuyển đỏi thành chứng khoán khác

b)

Chuyển đổi thành tiền nhanh nhất với chi phí thấp nhất

c)

Phát hành dễ dàng nhất

d)

Xác định giá giao dịch nhanh nhất

67.

Chứng khoán nào sau đây là chứng khoán khởi thủy

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Cổ phiếu của công ty bảo hiểm

c)

Kỳ phiếu ngân hàng

d)

Tín phiếu ngân hàng

68.

Tài sản tài chính có thể là : (1) Nguyên vật liệu, (2) tín phiếu, (3) trái phiếu và cổ phiếu, (4) trái phiếu, cổ phiếu, nguyên vật liệu

(a)  

69.

Các kênh luân chuyển vốn từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu là: (1) dựa trên quan hệ quen biết, (2) qua trung gian tài chính, (3) qua mua bán chứng khoán, (4) qua mua bán hàng hóa

(a)  

70.

Sau khi kết thúc thời hạn vay, tài sản trong thuê tài chính sẽ được sử lý như thế nào:

a)

Trả lại cho công ty tài chính

b)

Tùy theo thỏa thuận giữa công ty tài chính với người thuê

c)

Chuyển giao cho người thuê

d)

Cho thuê tiếp

71.

Khi cán cân thanh toán quốc tế bội chi thì NHTW sẽ điều chỉnh lãi suất huy động ngoai tệ theo hướng

a)

Giảm

b)

Giữ nguyên

c)

Tăng

d)

Không bị ảnh hưởng

72.

Hình thức tín dụng nào sau đây thuộc tín dụng thuê mua

a)

Mua kỳ phiếu ngân hàng

b)

Thuê hoạt động

c)

Mua chịu hàng hóa

d)

Mua tín phiếu ngân hàng

73.

Khi hướng tới mục tiêu tăng cung, giảm cầu hàng hóa thì NHTW sẽ điều chỉnh lãi suất tiết kiệm theo hướng

a)

Giảm

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Tăng

d)

Giữ nguyên

74.

Tín dụng thương mại có đặc điểm khác tín dụng ngân hàng: (1) thời hạn cho vay là ngắn hạn, (2) đối tượng tín dụng là tiền tệ, (3) công cụ là thương phiếu, (4) chỉ có sự tham gia của các DN

(a)  

75.

Khi cố định các nhân tố khác, khi tỷ lệ lạm phát giảm thị lợi ích của người gửi tiền sẽ

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không đổi

76.

Tín dụng thương mại có đặc điểm

a)

Thời gian cho vay là ngắn hạn

b)

Quy mô vốn vay lớn

c)

Lãi suất rõ ràng

d)

Mọi chủ thể đều tham gia vào quan hệ TD này

77.

Nếu kỳ hạn huy động như nhau, lãi suất của trái phiếu chính phủ so với lãi suất vay dài hạn của NHTM sẽ:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

78.

Tín dụng ngân hàng có đặc điểm khác tín dụng nhà nước

a)

Đối tượng tín dụng là vốn tiền tệ

b)

Huy động vốn trong dân cư là chủ yếu

c)

Thời gian cho vay là ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

d)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận