NEW
Font size
WorksheetsKHTN
Total questions: 54
Worksheet time: 14hrs 30mins
Câu 1: Đơn vị của công trong hệ SI là:
A. W.
B. mkg.
C. J.
D. N.
Câu 2: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là:
A. lực ma sát.
B. lực phát động.
C. lực kéo.
D. trọng lực.
Câu 3: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
B. Viên đạn đang bay.
C. Búa máy đang rơi.
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
Câu 4: Trong ôtô, xe máy, có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích:
A. thay đổi công suất của xe.
B. thay đổi lực phát động của xe.
C. thay đổi công của xe.
D. duy trì vận tốc không đổi của xe.
Câu 5: Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy vì:
A. một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.
B. một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.
C. một phần cơ năng đã tự biến mất.
D. chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.
Câu 6: Công cơ học:
A. chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng.
B. chỉ phụ thuộc vào quãng đường vật dịch chuyển.
C. chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật.
D. phụ thuộc vào lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.
Câu 7: Vật rơi từ độ cao h xuống đất hỏi công được sản sinh ra không? Nếu có thì lực nào sinh công?
A. Công có sinh ra và là công của trọng lực.
B. Công có sinh ra và là do lực ma sát.
C. Công có sinh ra và do lực cản của không khí.
D. Không có công nào sinh ra.
Câu 8: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có công cơ học?
A. Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương của lực tác dụng.
B. Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực tác dụng.
C. Có lực tác dụng vào vật.
D. Có lực tác dụng vào vật nhưng vật không chuyển động.
Câu 9: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?
A. N.m
B. J.s
C. J/s
D. N/m
Câu 10: Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào
A. lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.
B. lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.
C. khối lượng của vật và quãng đường vật đi được.
D. lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.
Câu 11: Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là
A= F.s
A=F/s
A=s/F
A=Ps
Câu 13: Công suất là:
A. công thực hiện được trong một giây.
B. công thực hiện được trong một ngày.
C. công thực hiện được trong một giờ.
D. công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
Câu 14: Biểu thức tính công suất là:
P=At
P=A/t
P=t/A
P=F/s
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công suất?
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
B. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
C. Công suất được xác định bằng công thức
D. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
Câu 16: Đơn vị của công suất là:
A. Oát (W).
B. Kilôoát (kW).
C. Jun trên giây (J/s).
D. cả ba đơn vị trên.
Câu 17: Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng thì
A. công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.
B. công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng bằng một nửa thời gian kéo của Nam.
C. công suất của Nam và Hùng là như nhau.
D. không đủ căn cứ để so sánh.
Câu 18: Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:
A. ai thực hiện công lớn hơn.
B. ai dùng ít thời gian hơn.
C. ai dùng lực mạnh hơn.
D. trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn.
Câu 19: Giá trị của công suất được xác định bằng:
A. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
B. công thực hiện khi vật di chuyển được 1 m.
C. công thực hiện của lực có độ lớn 1 N.
D. công thực hiện khi vật được nâng lên 1 m.
Câu 20: Máy xúc thứ nhất thực hiện công lớn gấp 2 lần trong thời gian lớn gấp 4 lần so với máy xúc thứ hai. Nếu gọi P1, P2 là công suất của máy thứ nhất và máy thứ hai, thì biểu thức nào dưới đây là đúng?
P1=P2
P1=2P2
P2=4P1
P2=2P1
Câu 21: Vật có cơ năng khi:
A. vật có khả năng sinh công.
B. vật có khối lượng lớn.
C. vật có tính ì lớn.
D. vật có đứng yên.
Câu 22: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào:
A. khối lượng.
B. trọng lượng riêng.
C. khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
B. trọng lượng riêng.
Câu 23: Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?
A. Viên đạn đang bay.
B. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
C. Hòn bi đang lăn trên mặt đất.
D. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.
Câu 24: Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?
A. Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.
B. Chiếc lá đang rơi.
C. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
D. Quả bóng đang bay trên cao.
Câu 25: Động năng của vật phụ thuộc vào:
A. khối lượng.
B. vận tốc của vật.
C. khối lượng và chất làm vật.
D. khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 26: Trong các vật sau, vật nào không có động năng?
A. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.
B. Hòn bi lăn trên sàn nhà.
C. Máy bay đang bay.
D. Viên đạn đang bay.
Câu 27: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc
thế năng tại mặt đất.
A. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
C. Một máy bay đang bay trên cao.
D. Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Câu 28: Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế
năng lớn nhất.
A
B
C
D
Câu 29: Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ. Tại vị trí nào thì thế năng hấp dẫn là lớn
nhất, nhỏ nhất?
A. Tại A là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.
B. Tại B là lớn nhất, tại C là nhỏ nhất.
C. Tại C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.
D. Tại A và C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đầy đủ nhất khi nói về sự chuyển hóa cơ năng?
A. Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng.
B. Thế năng có thể chuyển hóa thành động năng.
C. Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau, cơ năng không được bảo toàn.
Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng và ngược lại.
Câu 31: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, chọn gốc thế năng tại mặt đất thì biểu thức tính thế
năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao h là:
Wt=Ph
Wt=0,5Ph
Wt=1/4Ph
Wt=2Ph
Câu 32: Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng
của vật sẽ:
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 8 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Câu 33: Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:
A. tăng 2 lần.
B. không đổi.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 34: Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng của vật sẽ:
A. tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 35: Động năng là đại lượng được xác định bằng:
A. nửa tích của khối lượng và vận tốc.
B. tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc.
C. tích khối lượng và bình phương vận tốc.
D. tích một nửa khối lượng và bình phương vận tốc.
Câu 36: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị
A. gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C. hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 37: Nhận định không đúng về hiện tượng khúc xạ ánh sáng là
A. tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.
B. tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.
C. khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
D. góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
Câu 38: Pháp tuyến là đường thẳng
A. tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
B. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.
C. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
D. song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 39: Khi một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì có thể
xảy ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.
B. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.
C. Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
D. Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
Câu 40: Khi ánh sáng đi từ nước vào không khí thì
A. tia tới và tia khúc xạ không nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.
B. tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
C. thì tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.
D. tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.
Câu 41: Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì
A. góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
B. tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp
tuyến.
C. tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 30 độ.
D. góc khúc xạ vẫn nằm trong môi trường
nước.
Câu 42: Tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ khi ta
A. ngắm một bông hoa trước mắt.
B. soi gương.
C. quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.
D. xem chiếu bóng.
Câu 43: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi
A. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.
B. tia khúc xạ và tia tới.
A. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.
D. tia khúc xạ và điểm tới.
Câu 44: Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong. Tại đâu sẽ xảy ra
hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
A. Trên đường truyền trong không khí.
B. Tại mặt phân cách giữa không khí và
nước.
C. Trên đường truyền trong nước.
C. Trên đường truyền trong nước.
Câu 45: Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi
A. góc tới bằng 0.
B. góc tới bằng góc khúc xạ.
C. góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
Câu 46: Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.
C. Khi góc tới bằng 0 độ thì góc khúc xạ cũng bằng 0 độ.
D. Khi góc tới bằng 45 độ thì góc khúc xạ cũng bằng 45 độ .
Câu 47: Khi ta tăng góc tới lên, góc khúc xạ biến đổi như thế nào?
A. Góc tới tăng, góc khúc xạ giảm.
B. Góc tới tăng, góc khúc xạ tăng.
C. Góc tới tăng, góc khúc xạ không đổi.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 48: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia
khúc xạ thì góc khúc xạ
A. luôn nhỏ hơn góc tới.
B. luôn lớn hơn góc tới.
C. luôn bằng góc tới.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chiết suất?
A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.
B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.
C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.
D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.
Câu 49: Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
Câu 51: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. chính nó.
B. chân không.
C. không khí.
D. nước.
Câu 52: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là 1n, của thuỷ tinh là 2n. Chiết
suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là
n21=n1/n2
n21=n2/n1
n21=n2-n1
n21=n1.n2
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến định luật khúc xạ ánh sáng.
A. Tia khúc xạ ở bên khi pháp tuyến so với tia tới.
A. Tia khúc xạ ở bên khi pháp tuyến so với tia tới.
C. Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ.
D. Tia khúc xạ và tia tới cùng thuộc 1 mặt phẳng.
Câu 54: Trong một thí nghiệm về sự khúc xạ ánh sáng, một học sinh ghi lại trên tấm bìa ba
đường truyền của ánh sáng như hình vẽ, nhưng quên ghi chiều truyền.
Các tia nào kể sau có thể là tia khúc xạ?
IR1
IR2
IR3
IR2 hoặc IR3
Câu 55: Trong một thí nghiệm về sự khúc xạ ánh sáng, một học sinh ghi lại trên tấm bìa ba
đường truyền của ánh sáng như hình vẽ, nhưng quên ghi chiều truyền.
Các tia nào kể sau có thể là tia phản xạ?
IR1
IR2
IR3
IR2 hoặc IR3
