wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quần cư thành thị có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động công nghiệp và dịch vụ là chủ đạo.

b)

Các điểm quần cư tập trung thành thôn, ấp, bản.

c)

Mật độ dân số thấp, dân cư thưa thớt, phân tán.

d)

Hoạt động nông nghiệp được chú trọng nhất.

2.

Quần cư thành thị ở nước ta có chức năng gì?

a)

Là trung tâm hành chính và văn hóa.

b)

Là trung tâm kinh tế, chính trị.

c)

Là trung tâm khoa học – công nghệ, đầu mối giao thông.

d)

Là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa, khoa học – công nghệ, đầu mối giao thông.

3.

Dân cư phân bố khác nhau giữa

a)

đồng bằng với biển, đảo.

b)

đồng bằng với trung du và miền núi.

c)

miền núi với biển, đảo.

d)

trung du với miền núi và đảo, quần đảo.

4.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với

a)

các đồng cỏ tươi tốt.

b)

vùng trồng cây công nghiệp.

c)

vùng trồng cây hoa màu.

d)

vùng trồng cây lương thực.

5.

Khu vực đồi núi chủ yếu là đất feralit, thuận lợi cho

a)

Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia súc, sản xuất cây lương thực.

b)

Chăn nuôi gia súc, sản xuất cây công nghiệp hàng năm, rau, quả.

c)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp, trồng cây ăn quả và chăn nuôi gia súc.

d)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp, sản xuất lương thực và chăn nuôi gia súc.

6.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

20 dân tộc.

b)

64 dân tộc.

c)

15 dân tộc.

d)

54 dân tộc.

7.

Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Dao.

d)

Mường.

8.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi cho việc tưới tiêu trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất đai

b)

Nguồn nước

c)

Sinh vật

d)

Khí hậu

9.

Thủy sản được nuôi nhiều nhất ở nước ta là:

a)

Tôm, cá

b)

Trai ngọc, cá

c)

Cua, ngọc trai

d)

Tôm, cua

10.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn

b)

trình độ chuyên môn còn hạn chế

c)

tỉ lệ người lớn biết chữ không cao

d)

số lượng quá đông và tăng nhanh

11.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Indonesia và Thái Lan

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Philippin

d)

Inđônêxia và Mianma

12.

Biểu hiện của cơ cấu dân số trẻ là:

a)

nhóm tuổi dưới 15 chiếm tỉ lệ thấp

b)

nhóm tuổi dưới 15 chiếm tỉ lệ cao

c)

nhóm tuổi trên 60 chiếm tỉ lệ cao

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao

13.

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là:

a)

Số người ở độ tuổi 0 – 14 chiếm hơn 2/3 dân số

b)

Số người ở độ tuổi 15 – 64 chiếm hơn 2/3 dân số

c)

Số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số

d)

Số người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số

14.

Thu nhập bình quân theo đầu người cao ở khu vực

a)

miền núi

b)

trung du

c)

nông thôn

d)

thành thị

15.

Mức độ tập trung dân cư ở vùng nào cao nhất?

a)

Trung du

b)

Miền núi

c)

Đồng bằng

d)

Biển, đảo

16.

Mật độ dân số của Việt Nam thuộc nhóm nước có:

a)

Có mật độ dân số cao trong khu vực và trung bình trên thế giới

b)

Có mật độ dân số rất cao trong khu vực và cao trên thế giới

c)

Có mật độ dân số rất thấp trong khu vực và trên thế giới

d)

Có mật độ dân số cao trong khu vực và thấp trên thế giới

17.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho việc chăn nuôi gia súc lớn?

a)

Đất màu mỡ.

b)

Nhiều đồng cỏ.

c)

Nguồn vốn lớn.

d)

Số dân đông

18.

Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là

a)

quần cư thành thị.

b)

cơ cấu dân số.

c)

gia tăng dân số.

d)

phân bố dân cư.

19.

Trong những năm gần đây, mật độ dân số của nước ta có xu hướng

a)

ngày càng giảm.

b)

tăng chậm.

c)

giảm dần.

d)

ngày càng tăng.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn nông thôn, có xu hướng tăng lên.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

c)

Mức độ tập trung dân cư khu vực đồng bằng cao hơn miền núi.

d)

Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn và tỉ lệ ngày càng tăng.

21.

Vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

22.

Hai vùng chuyên canh lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

23.

Trâu được nuôi nhiều ở đâu tại nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải miền Trung.

24.

Cây lương thực ở nước ta bao gồm:

a)

mía, đậu tương, khoai, sắn.

b)

lúa, ngô, đậu tương, lạc.

c)

lạc, khoai, sắn, mía.

d)

lúa, ngô, khoai, sắn.

25.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt nam trang 21, tỉnh nào dưới đây có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

A. An Giang.

b)

B. Đồng Tháp.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Kiên Giang.

26.

Nước ta có khí hậu

a)

A. gió mùa.

b)

B. ôn đới.

c)

C. nhiệt đới lục địa.

d)

D. nhiệt đới ẩm gió mùa.

27.

Cây lương thực chính của nước ta là

a)

A. Bông.

b)

B. Khoai mì.

c)

C. Lúa gạo.

d)

D. Ngô.

28.

Hoạt động kinh tế chính gắn với quần cư thành thị là:

a)

A. Dịch vụ.

b)

B. Lâm nghiệp.

c)

C. Thủy sản.

d)

D. Nông nghiệp.

29.

Đâu không phải là đặc điểm về địa hình và đất ở nước ta

a)

Có ba châu thổ lớn.

b)

Khu vực đồi núi chủ yếu là đất feralit.

c)

Có 3/4 là diện tích là đồi núi, 1/4 diện tích là đồng bằng

d)

Đồng bằng chủ yếu là đất phù sa

30.

Đặc điểm về nguồn nước nước ta là

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều hệ thống sông lớn, nhiều hồ tự nhiên và hồ nhân tạo, nguồn nước ngầm phong phú.

b)

B. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, nhiều hệ thống sông lớn, nhiều hồ tự nhiên và hồ nhân tạo, nguồn nước ngầm phong phú.

c)

C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều hệ thống sông lớn, ít hồ tự nhiên và hồ nhân tạo, nguồn nước ngầm hạn chế.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều hệ thống sông nhỏ, nhiều hồ tự nhiên và hồ nhân tạo, nguồn nước ngầm phong phú.

31.

Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh chủ yếu là do

a)

A. lao động có tay nghề và sử dụng tàu lớn.

b)

B. ngư cụ dần hiện đại, đẩy mạnh nuôi trồng.

c)

C. đẩy mạnh đánh bắt và thời tiết thuận lợi.

d)

D. làng nghề đánh bắt tăng, đánh bắt xa bờ.

32.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với độ ẩm không khí cao dẫn đến hậu quả như thế nào đối với sinh vật?

a)

Cây công nghiệp có giá trị xuất khẩu.

b)

Giảm sâu bệnh, năng suất và sản lượng nông sản, công nghiệp tăng trưởng mạnh.

c)

Năng suất và sản lượng nông sản được nâng cao.

d)

Dễ gây sâu bệnh; năng suất và sản lượng nông sản bị tác động.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

b)

Có quy mô dân số lớn.

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

d)

Có nhiều dân tộc ít người.

34.

Các dân tộc thiểu số sinh sống ở

a)

đồng bằng và đồi núi.

b)

đồng bằng và cao nguyên.

c)

đồi núi và ven biển.

d)

miền núi và trung du.

35.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17 , các thành phố nào sau đây có quy mô dân số trên 5.000.000 người?

a)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

TP. Hồ Chí Minh , Đồng Nai.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.

36.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17 , vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

37.

Loại rừng nào dưới đây thuộc rừng trồng – rừng sản xuất?

a)

Rừng gỗ thông nhựa.

b)

Các vườn quốc gia.

c)

Khu dự trữ thiên nhiên.

d)

Các dải rừng ngập mặn ven biển.

38.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang thay đổi theo hướng:

a)

mất cân bằng.

b)

già hóa.

c)

cân bằng.

d)

trẻ hóa.

39.

Ở Việt Nam, có mấy loại hình quần cư chủ yếu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

40.

Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

Khí hậu; cơ sở vật chất kĩ thuật và công nghệ; nguồn nước.

b)

Thị trường tiêu thụ; địa hình và đất; sinh vật.

c)

Địa hình và đất; khí hậu; nguồn nước; sinh vật.

d)

Dân cư và nguồn lao động; khí hậu; nguồn nước; địa hình.

41.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Nhiều ngư trường trọng điểm.

b)

Lượng mưa trung bình năm lớn.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

Nguồn nước ngầm khá dồi dào.

42.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây thể hiện truyền thống đoàn kết, yêu thương nhau của dân tộc Việt Nam?

a)

Nhiễu điều phủ lấy giá gương/Người trong một nước phải thương nhau cùng.

b)

Uống nước nhớ nguồn.

c)

Muốn coi lên núi mà coi/ Coi bà Triệu tướng cưỡi voi, đánh cồng.

d)

Dù ai đi ngược về xuôi/ Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba.

43.

Ở nước ta, vùng nào có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn?

a)

Vùng biển ven các đảo, vũng vịnh.

b)

Khu vực rừng ngập mặn.

c)

Sông, suối, ao, hồ.

d)

Bãi triều, đầm phá ven biển.

44.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, đô thị đặc biệt của nước ta là

a)

Cần Thơ.

b)

Hà Nội.

c)

Đà Nẵng.

d)

Hải Phòng.

45.

Hoạt động kinh tế chính của của quần cư nông thôn là

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp văn hóa.

c)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

công nghiệp và dịch vụ.

46.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

47.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.

48.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt nam trang 21, tỉnh nào dưới đây có sản lượng thuỷ sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

Kiên Giang.

b)

Bình Thuận.

c)

Cần Thơ.

d)

Ninh Thuận.

49.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào dưới đây?

a)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

b)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí và tài nguyên.

c)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh và môi trường.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

50.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long, Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

51.

Đặc điểm của địa hình và đất nước ta là

a)

Có 3/4 diện tích là đồng bằng, phần lớn là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên rộng lớn.

b)

Có 3/4 diện tích là cao nguyên, phần lớn là đồi núi cao, một số vùng có các cao nguyên rộng lớn.

c)

Có 3/4 diện tích là đồi núi, phần lớn là đồi núi cao, một số vùng có các cao nguyên rộng lớn.

d)

Có 3/4 diện tích là đồi núi, phần lớn là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên rộng lớn.

52.

Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ là:

a)

hạn chế thiên tai, lũ lụt; chắn cát, chắn sóng ven biển.

b)

đem lại mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

c)

tạo việc làm, đem lại thu nhập cho người dân.

d)

cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng tăng.

b)

Mật độ thấp.

c)

Ít biến động.

d)

Ngày càng giảm.

54.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,... thuộc loại rừng nào dưới đây?

a)

Rừng nguyên sinh.

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất.

d)

Rừng đặc dụng.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

b)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

c)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

d)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

56.

Các nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

Chính sách phát triển nông nghiệp và vốn sản xuất; thị trường tiêu thụ; cơ sở vật chất kĩ thuật và công nghệ; dân cư và nguồn lao động.

b)

Dân cư và nguồn lao động; chính sách phát triển nông nghiệp và vốn sản xuất; thị trường tiêu thụ; cơ sở vật chất kĩ thuật và công nghệ.

c)

Thị trường tiêu thụ; cơ sở vật chất kĩ thuật và công nghệ; khí hậu, nguồn nước, địa hình và đất; sinh vật.

d)

Dân cư và nguồn lao động; chính sách phát triển nông nghiệp và vốn sản xuất; địa hình và đất; khí hậu; nguồn nước; sinh vật.

57.

Ngư trường vịnh Bắc Bộ là một tên gọi khác của ngư trường nào dưới đây?

a)

Ninh Thuận - Bình Thuận.

b)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

c)

Hoàng Sa - Trường Sa.

d)

Cà Mau - Kiên Giang.

58.

Khu vực nào sau đây có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta?

a)

Các vùng trung du và miền núi.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung.

59.

Cây công nghiệp nước ta dẫn đầu thế giới về xuất khẩu là

a)

Hồ tiêu, ớt, nhãn.

b)

Cà phê, hồ tiêu, điều.

c)

Chè, cà phê, ớt.

d)

Cacao, ớt, hồ tiêu.

60.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc:

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.