wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm vật lý 12

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nhận định đúng, sai khi nói về: chuyển động được coi là chuyển động Brown.

a)

Chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước.

b)

Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi chiều.

c)

Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước.

d)

Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành.

2.

Cho các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng, sai.

a)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng

b)

Các phân tử chất khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định

c)

Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình chứa

d)

Các phân tử chất khí hoàn toàn không va chạm với nhau

3.

Cho các phát biểu dưới đây, đâu là phát biểu đúng, sai.

a)

Khi va chạm với thành bình chứa, phân tử khí lí tưởng truyền động lượng cho thành bình và dừng lại.

b)

Khi không va chạm, có thể bỏ qua lực tương tác giữa các phân tử khí lí tưởng.

c)

Các phân tử khí lí tưởng luôn chuyển động thẳng đều.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử khí lí tưởng rất lớn so với kích thước mỗi phân tử nên có thể bỏ qua kích thước của chúng.

4.

Đâu là nhận định đúng, sai. Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do

a)

Số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.

b)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

c)

Khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

d)

Các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va c

5.

Đâu là nhận định đúng, sai khi nói về tính chất của phân tử.

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Giữa các phân tử không có khoảng cách

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng tăng

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

6.

Cho các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng, sai.

a)

Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định

b)

Chất lỏng có thể tích riêng xác định

c)

Lượng tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất mạnh

d)

Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định

7.

Chất khí dễ nén vì? Đâu là nhận định đúng, sai.

a)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

Lực hút giữa các phân tử rất yếu

c)

Các phân tử ở cách xa nhau

d)

Các phân tử bay tự do về mọi phía

8.

Khi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì

a)

Mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường

b)

Mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh

c)

Mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể

d)

Mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời

9.

Phát biểu nào là đúng, sai về thang nhiệt độ:

a)

Trong thang nhiệt độ Celsius, những nhiệt độ thấp hơn 0°C gọi là nhiệt độ âm

b)

Thang nhiệt độ Farenhai có đơn vị là °F

c)

C. 1°C trong thang nhiệt độ Xenxiut bằng 275 độ K trong thang nhiệt độ Kenvin

d)

D. 1,8 °F trong thang nhiệt độ Farenhai bằng 2°C trong thang nhiệt độ Xenxiut

10.

Câu 2: Phát biểu nào là đúng, sai về thang nhiệt độ:

a)

A. Trong thang nhiệt độ Celsius, những nhiệt độ thấp hơn 0°C gọi là nhiệt độ âm

b)

B. Thang nhiệt độ Farenhai có đơn vị là °F

c)

C. 1°C trong thang nhiệt độ Xenxiut bằng 275 độ K trong thang nhiệt độ Kenvin

d)

D. 1,8 °F trong thang nhiệt độ Farenhai bằng 2°C trong thang nhiệt độ Xenxiut

11.

Câu 3: Cho các phát biểu dưới đây, đâu là phát biểu đúng, sai về nhiệt độ.

a)

A. Nhiệt độ là đại lượng được dùng để độ cao, thấp của vật

b)

B. Nhiệt độ là một vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

C. Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng

d)

D. Nhiệt độ của một vật là số đo nội năng của vật đó

12.

Câu 4: Đâu là phát biểu đúng, sai khi nói về dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.

a)

A. Nhiệt kế thủy ngân

b)

B. Thước đo độ

c)

C. Nhiệt kế rượu

d)

D. Tốc kế

13.

Câu 5: Giả sử một nhiệt kế thuỷ ngân bị mất thông số vạch chia độ. Ở áp suất tiêu chuẩn, để xác định lại vị trí vạch 0 °C trên nhiệt kế thì cần đặt nhiệt kế vào đối tượng nào dưới đây? Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

A. Ngăn đông của tủ lạnh.

b)

B. Ngọn lửa của bếp gas.

c)

C. Nước đá đang tan chảy.

d)

D. Nước sôi.

14.

Câu 6: Thông thường, nhiệt kế thuỷ ngân thường dùng đê đo thân nhiệt có phạm vi đo từ 35 °C đến 42 °C. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

A. Vì đó là giới hạn tối đa trong sự dãn nở vì nhiệt của thuỷ ngân.

b)

B. Vì thân nhiệt bình thường của con người nằm trong khoảng này.

c)

C. Vì nhiệt độ cao hơn 42 °C thì thể tích thuỷ ngân biến thiên không còn tuyến tính.

d)

D. Vì nhiệt độ thấp hơn 35 °C thì t

15.

Vì các phân tử chuyển động không ngừng nên chúng có

a)

thế năng.

b)

cơ năng.

c)

động năng.

d)

năng lượng.

16.

Động năng phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

b)

Nhiệt độ của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

17.

Vì các phân tử tương tác với nhau nên chúng có

a)

năng lượng.

b)

cơ năng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

18.

Thế năng tương tác phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

b)

Nhiệt độ của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

19.

Đơn vị của nội năng là gì?

a)

Niu-tơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Oát (W).

d)

Vôn (V).

20.

Kí hiệu của nội năng là:

a)

P

b)

J

c)

U

d)

Q

21.

Nội năng của một vật là

a)

Tổng động năng và thế năng của vật.

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

22.

Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách nào?

a)

Thực hiện công và nhận nhiệt lượng

b)

Thực hiện công và truyền nhiệt.

c)

Nhận công và nhận nhiệt lượng.

d)

Nhận công và truyền nhiệt.

23.

Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách nào?

a)

Thực hiện công và nhận nhiệt lượng

b)

Thực hiện công và truyền nhiệt.

c)

Nhận công và nhận nhiệt lượng.

d)

Nhận công và truyền nhiệt.

24.

Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức ∆U = A + Q, với quy ước

a)

Q > 0: hệ truyền nhiệt.

b)

A < 0: hệ nhận công.

c)

Q < 0: hệ nhận nhiệt.

d)

A > 0: hệ nhận công.

25.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = m.c.(T2 – T1)

b)

Q = c. (T2 – T1)

c)

Q = m. (T2 – T1)

d)

Q = m.c

26.

Biểu thức xác định nhiệt dung riêng của một chất:

a)

b)

c)

d)

27.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

a)

∆U = A + Q.

b)

∆U = Q.

c)

∆U = A.

d)

A + Q = 0.

28.

Trường hợp nào sau đây nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt?

a)

Chậu nước để ngoài trời nắng sau một lúc thì nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Xoa hai bàn tay vào nhau khi trời lạnh.

d)

Cho miếng kim loại nóng lên bằng cách cho nó tiếp xúc với nguồn nhiệt.

29.

Hệ thức nào sau đây mô tả quá trình vật vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công từ vật khác?

a)

ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0.

b)

ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0.

c)

ΔU = A + Q khi Q < 0 và A > 0.

d)

ΔU = A + Q khi Q > 0 và A > 0.

30.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của nhiệt động lực học?

a)

Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.

b)

Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.

c)

Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.

d)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q

31.

Giả sử cung cấp cho vật một công 500 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường là 200 J. Nội năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Giảm 300 J.

b)

Giảm 200 J.

c)

Tăng 200 J.

d)

Tăng 300 J.

32.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q < 0 và A < 0.

33.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

34.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công ?

a)

Không đổi.

b)

Chưa đủ điều kiện để kết luận.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

35.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?

a)

Không đổi.

b)

Chưa đủ điều kiện để kết luận.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

36.

Hệ thức ∆U = A + Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí ?

a)

Nhận công và tỏa nhiệt.

b)

Nhận nhiệt và sinh công.

c)

Tỏa nhiệt và nội năng giảm.

d)

Nhận công và nội năng giảm.

37.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xylanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng.

a)

Nội năng của khí tăng 80J.

b)

Nội năng của khí tăng 120J.

c)

Nội năng của khí giảm 80J.

d)

Nội năng của khí giảm 120J.

38.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

a)

120 J.

b)

100 J.

c)

80 J.

d)

60 J.

39.

Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

a)

120 J.

b)

100 J.

c)

80 J.

d)

60 J.

40.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

41.

Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã

a)

sinh công là 40J.

b)

nhận công là 20J.

c)

thực hiện công là 20J.

d)

nhận công là 40J.

42.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật

d)

Đưa vật lên cao

43.

Trường hợp nào làm biến đổi nội năng không do thực hiện công.

a)

Đun nóng nước bằng bếp

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Nén khí trong xi lanh

d)

Cọ sát hai vật vào nhau.

44.

Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây

a)

Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.

b)

Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.

c)

Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ.

d)

Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.

45.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

thời gian truyền nhiệt

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

46.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

47.

Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây

a)

Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.

b)

Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.

c)

Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ.

d)

Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.

48.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tồng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

49.

Một quả bóng có khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Sở dĩ bóng không nảy lên được tới độ cao ban đầu là vì một phần cơ năng của quả bóng đã chuyển hoá thành nội năng của

a)

chỉ quả bóng và của sân.

b)

chỉ quà bóng và không khí.

c)

chỉ mỗi sân và không khí.

d)

quả bóng, mặt sân và không khí.

50.

Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.

a)

500 J.

b)

3 500 J.

c)

– 3 500 J.

d)

– 500 J.

51.

Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g= 10m/s²

a)

3000J

b)

2500J

c)

2000J

d)

15000J

52.

Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng

a)

1125 J.

b)

14580 J.

c)

2250 J.

d)

7290 J.

53.

Câu 4: Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào trong lò một miếng sắt có khối lượng 50 g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 17oC. Khi đó nhiệt độ của nước tăng lên đến 23oC, biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/(kg.k), của nước là 4180 J/(kg.k). Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng

a)

796oC.

b)

990oC.

c)

967oC.

d)

813oC.

54.

a)

20°C

b)

5,1°C

c)

3,5°C

d)

6,5°C

55.

Câu 6: Cung cấp nhiệt lượng Q 1,5j cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit – tông đi một đoạn 5cm. Biết lực ma sát giữa pit – tông và xilanh có độ lớn là 20N, coi pit – tông chuyển động thẳng đều. Độ lớn công của khối khí thực hiện

a)

1J

b)

0,5J

c)

2J

d)

2,5J

56.

Câu 7: Khi truyền nhiệt Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit – tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.10^5 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở. Độ lớn công của khối khí thực hiện là:

a)

1 000J

b)

1 200 J

c)

2 100 J

d)

2 200J

57.

Câu 8. Nếu thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh.

a)

50 J.

b)

60 J.

c)

30 J.

d)

70 J.

58.

a)

15 K.

b)

4,7 K.

c)

6,1 K.

d)

18 K.

59.

Một viên đạn bằng đồng bay với vận tốc 500m/s tới xuyên qua một tấm gỗ. Khi vừa ra khỏi tấm gỗ, vận tốc của viên đạn là 300 m/s. Hỏi nhiệt độ của viên đạn tăng lên bao nhiêu khi nó bay ra khỏi tấm gỗ. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 386 J/(kg.K). Nếu coi viên đạn không trao đổi nhiệt với bên ngoài thì nhiệt độ của viên đạn sẽ tăng thêm là:

a)

52 độ C

b)

207 độ C

c)

100 độ C

d)

480 độ C

60.

Dùng tay cọ xát miếng kim loại vào sàn nhà thì miếng kim loại nóng lên. a) Ta đã làm thay đổi nội năng của miếng kim loại bằng cách truyền nhiệt. b) Nội năng của miếng kim loại giảm. c) Mặt tiếp xúc giữa miếng kim loại và sàn nhà có ma sát. d) Khi cọ xát trong thời gian đù dài có thể tạo ra lửa.

a)

a) Ta đã làm thay đổi nội năng của miếng kim loại bằng cách truyền nhiệt.

b)

b) Nội năng của miếng kim loại giảm.

c)

c) Mặt tiếp xúc giữa miếng kim loại và sàn nhà có ma sát.

d)

d) Khi cọ xát trong thời gian đù dài có thể tạo ra lửa.

61.

a)

Nhiệt độ khối khí tăng phần lớn là do công của lực pít-tông thực hiện lên khối khí.

b)

Phần nhiệt tạo ra do ma sát giữa pít-tông và xilanh có nhưng không đáng kể.

c)

Trong thí nghiệm trên, độ tăng nhiệt độ không phụ thuộc ΔV.

d)

Trong thí nghiệm trên, độ tăng nhiệt độ không phụ thuộc V.

62.

Một khối khí đựng trong xilanh như Hình 1.6. Dùng tay ấn pít-tông xuống dưới.

a)

Nhiệt độ khối khí không thay đổi.

b)

Nội năng của khối khí không đổi.

c)

Thể tích khối khí giảm.

d)

Áp suất khối khí không đổi.

63.

Các biểu thức sau đây mô tà các quá trình thay đổi nội năng nào?

a)

ΔU=Q, khi Q>0 và khi Q<0 : Hệ chỉ trao đổi nhiệt với bên ngoài.

b)

ΔU=A, khi A>0 và khi A<0 : Hệ chỉ trao đổi công với bên ngoài.

c)

ΔU=A+Q, khi Q>0 và khi A<0 : Hệ nhận nhiệt để thực hiện công.

d)

ΔU=A+Q, khi Q<0 và khi A>0 : Hệ nhận công để nhả nhiệt.

64.

Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pít-tông làm thể tích của khối khi tăng thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khi là 3,0.10^5 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở.

a)

Áp suất khi lên pít-tông là 3,0.10^5 N/m2.

b)

Công mà khối khí thực hiện là 2,0.10^3 J.

c)

Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J thì Q=1,0.10^3 J.

d)

Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí tăng 1100 J thì Q=3200 J.