Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 - Reading

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Enjoy (v)

a)

Tận hưởng

b)

Yêu thích

c)

Thoải mái

d)

Hạnh phúc

2.

Consider (v)

a)

Tùy thuộc

b)

Cân nhắc

c)

Hài hước

d)

Thuộc về tài chính

3.

Mind (v) + V-ing

a)

Cải thiện

b)

Nhà phân tích

c)

Ngại, phiền làm gì

d)

Gây quỹ

4.

Suggest (v) + V-ing

a)

Cải thiện

b)

Giảm xuống

c)

Từ bỏ làm gì

d)

Đề nghị , gợi ý

5.

Quite (v) + V-ing

a)

Từ bỏ

b)

Ngừng làm gì

c)

Góp phần vào

d)

Trước

6.

Admit (v) + V-ing

a)

Hiệu quả

b)

Giảm bớt

c)

Thừa nhận

d)

Sự đầu tư

7.

Discontinue (v) + V-ing

a)

Đề xuất

b)

Phá hủy

c)

Ngừng làm gì

d)

Lợi nhuận

8.

Recommend (v) + V_ing

a)

Ngại , phiền làm gì

b)

Tận tụy với

c)

Trước

d)

Gợi ý , đề nghị

9.

Avoid (v) + V-ing

a)

Tránh làm gì

b)

Bị lỗi

c)

Nghĩa vụ

d)

Đã quen với cái gì

10.

Raise Funds

a)

Bận làm gì

b)

Năng suất làm việc

c)

Phá hủy

d)

Gây quỹ

11.

Task (n)

a)

Nghĩa vụ , nhiệm vụ, bài tập

b)

Hết lòng với

c)

Chuyển địa điểm

d)

Phá hủy

12.

Financial (adj)

a)

Thêm vào đó

b)

Thuộc về tài chính

c)

Tận tâm

d)

Đóng góp vào

13.

Analyst (n)

a)

Đầu bếp

b)

Lợi nhuận

c)

Nhà phân tích

d)

Đáng để làm gì

14.

Improve (v) = Enhance

a)

Cải thiện , cải tiến

b)

Cố gắng , chăm chỉ

c)

Xuất sắc

d)

Bắt đầu

15.

Defective (adj)

a)

Gây quỹ

b)

Sắp xếp

c)

Trước

d)

Bị lỗi , có khuyết điểm

16.

Repair (v) = fix

a)

Sửa chữa

b)

Giảm giá

c)

Hết hàng

d)

Ngoài ra

17.

Drop (v) = decrease

a)

Năng động

b)

Tranh luận

c)

Giảm xuống

d)

Từ chức

18.

Be used to (+ V_ing )

a)

Đã quen với việc gì

b)

Đã sử dụng với điều gì

c)

Tận tụy , hết lòng với

d)

Không thể ngừng làm gì

19.

Be accustomed to (+V-ing)

a)

Phản đối làm gì

b)

Thêm vào đó ngoài ra

c)

Quen với cái gì

d)

Gặp khó khăn trong việc gì

20.

In addition to (+V_ing)

a)

Trước

b)

Thêm vào đó, ngoài ra

c)

Phản đối làm gì

d)

Tổ chức , sắp xếp

21.

Prior to + (V-ing)

a)

Trước

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Hiệu quả

22.

Object to + (V-ing)

a)

Phiếu giảm giá

b)

Sự nghiệp

c)

Phản đối làm gì

d)

Không thể ngừng làm gì

23.

Be devoted to + (V_ing)

a)

Năng suất làm việc

b)

Thành công trong việc gì

c)

Sự đầu tư

d)

Tận tâm, cống hiến cho

24.

Be committed to + (V-ing)

a)

Tận tụy với, hết lòng với

b)

Phá huỷ

c)

Đáng để làm gì

d)

Không thể chịu đựng điều gì

25.

Contribute to + (V-ing)

a)

Bận làm gì

b)

Phá hủy

c)

Vấn đề

d)

Góp phần vào, đóng góp vào

26.

Be busy + (V-ing)

a)

Bảo vệ

b)

Sự xây dựng

c)

Bận làm gì

d)

Sự thích thú

27.

Be worth + V-ing

a)

Đáng để làm gì

b)

Trước

c)

Thuộc về tài chính

d)

Ngừng làm gì

28.

Have difficulty/ Trouble + V-ing

a)

Thêm vào đó , ngoài ra

b)

Tận tâm cống hiến

c)

Gặp khó khăn trong việc gì

29.

Can’t help + V-ing

a)

Không thể giúp đỡ

b)

Không thể chịu đựng

c)

Không thể ngừng làm gì

d)

Kiềm chế làm việc gì

30.

Can’t stand + V-ing

a)

Không thể chịu đựng làm gì

b)

Giảm giảm bớt

c)

Hiệu quả

d)

Không thể ngừng làm gì

31.

Organize (v)

a)

Lợi nhuận

b)

Sắp xếp tổ chức

c)

Hiệu quả

32.

Profit (n)

a)

Phí điện nước

b)

Cá nhân

c)

Linh hoạt

d)

Lợi nhuận

33.

Effective (Adj) = Efficient

a)

Hiệu quả

b)

Doanh thu

c)

Đang tăng

d)

Đăng ký

34.

Work performance (n)

a)

Giảm bớt

b)

Cân nhắc

c)

Nhặt lên

d)

Năng suất làm việc

35.

Ruduce (v) = Decrease

a)

Vấn đề

b)

Chủ

c)

Giảm , giảm bớt

d)

Sa thải

36.

Succeed in (ving)

a)

Chuyển địa điểm

b)

Giấy bảo hành

c)

Ghét làm gì

d)

Phản đối làm gì

37.

Relocate (v)

a)

Tuân theo

b)

Đề nghị , đưa ra

c)

Nghiêm trọng

d)

Chuyển địa điểm

38.

Damage (v) = Destroy

a)

Phá hủy

b)

Cá nhân

c)

Sáng kiến

d)

Phát hành

39.

Investment (n)

a)

Phá hủy

b)

Gây quỹ

c)

Sự đầu tư , vốn đầu tư

d)

Thuộc về tài chính

40.

Look forward to + Ving

a)

Cải thiện

b)

Kiềm chế làm việc gì

c)

Mong đợi trông chờ điều gì

d)

Thôi việc

41.

Ressign (v)

a)

Ca ngợi , khen ngợi

b)

Thị trưởng

c)

Sáng kiến

d)

Từ chức , thôi việc

42.

Praise (v)

a)

Tranh luận

b)

Vứt bỏ loại bỏ

c)

Ca ngợi khen ngợi

d)

Cho rằng