Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sơ cấp 1

Total questions: 22

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tôi là Lan

저는 Lan (a)  

2.

Ở trên bàn có một quyển sách

a)

책상에 책 한 권 있어요

b)

책상에 한 권 책 있어요

c)

책상에서 책 한권 있어요

d)

책상에 책 한권 입니다

3.

Tôi thích táo và lê

저는 사과... 배를 좋아해요

a)

와

b)

과

c)

고

d)

는

4.

Tôi ăn cơm ở nhà hàng

저는 식당..... 먹어요

a)

에

b)

에서

c)

을

d)

는

5.

Tôi ăn cơm lúc 7h

7시 (a)   밥을 먹어요

6.

Hãy viết câu sau bằng tiếng Hàn: Tôi muốn ăn 5 quả táo ( dùng đuôi câu 아/어요 )

(a)  

7.

Hôm nay tôi không đến trường

오늘 저는 학교에 (a)   가요

8.

Tôi ăn cơm và canh

저는 밥....... 국을 먹어요

a)

와

b)

도

c)

하고

9.

Hôm nay mưa và tuyết rơi

오늘 비가 오 (a)   눈이 옵니다

10.

Chiếc áo này đẹp nhưng đắt

이 옷이 예쁘.....비사요

a)

고

b)

도

c)

지만

d)

하지만

11.

Vì mưa nên không đến trường

비가 (a)   학교에 가지 않아요

12.

Tôi không thể bơi ( hai đáp án đúng )

a)

저는 수영을 못 해요

b)

저는 수영을 하지 못해요

c)

저는 수영을 하지 않아요

d)

저는 수영을 할 수 있어요

13.

Câu sau đúng hay sai : Tôi đi từ nhà đến trường bằng xe bus

집부터 학교까지 버스로 가요

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tôi tập thể thao từ 2h đến 3h

저는 2시 (a)   3시까지 운동을 해요

15.

Từ nhà đến công ty có thể đi bằng xe bus



(a)  

16.

Tôi thích đi du lịch

저는 여행하 (a)   좋아해요

17.

Định đi đến nhà hàng để ăn cơm

식당에 먹 (a)   가려고 해요

18.

Chia từ sau bằng đuôi 아/어요: 크다

(a)  

19.

Chia từ sau bằng đuôi 아/어요: 듣다

(a)  

20.

Chia từ sau bằng đuôi 아/어요: 아름답다

(a)  

21.

tôi muốn ăn nhiều canh

(a)  

22.

vì là nhân viên công ty nên phải đi làm mỗi ngày

(a)