wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lý 11 Giữa Kỳ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

2.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

3.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

4.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

5.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

6.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

a)

EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

d)

Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.

7.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

8.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

b)

có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

c)

nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

d)

nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

9.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

nguồn thủy năng rất phong phú.

10.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

vịnh Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

11.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng thưa.

b)

cây bụi.

c)

rừng rậm.

d)

xavan.

12.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

13.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

14.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng trọt.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

15.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

d)

D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

16.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và cận cực.

d)

cận cực và cận nhiệt đới.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

b)

Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.

c)

Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.

d)

Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

18.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

19.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

thiếc, đồng.

b)

dầu, khí đốt.

c)

than, bô-xít.

d)

khí đốt, vàng.

20.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

thủy điện, đất trồng.

c)

đất trồng, sinh vật.

d)

sinh vật, khoáng sản.

21.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

22.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?

a)

Pam-pa và La Pla-ta.

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

23.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa và La Pla-ta.

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

24.

Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?

a)

Pam-pa và La Pla-ta.

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

25.

Đồng bằng Pam-pa có

a)

diện tích lớn đất đen thảo nguyên.

b)

thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

c)

nhiều quặng kim loại và dầu khí.

d)

tiềm năng phong phú về thủy điện.

26.

Đồng bằng La Pla-ta có

a)

các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt.

b)

thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

c)

nhiều quặng kim loại và dầu khí.

d)

tiềm năng phong phú về thủy điện.

27.

Khoáng sản nào sau đây có ở đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?

a)

Quặng sắt và bô-xít.

b)

Bô-xít và than đá.

c)

Than đá và dầu mỏ.

d)

Dầu mỏ và man-gan.

28.

Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.

b)

trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

c)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

d)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

29.

Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

b)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.

c)

trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

d)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

31.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

32.

Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

33.

Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, than đá, dầu mỏ.

c)

chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

34.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.

d)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái.

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.

37.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?

a)

Khai thác quá mức.

b)

Mở rộng trồng trọt.

c)

Du canh và du cư.

d)

Mở rộng thủy điện.

38.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Cư trú và tăng cường sản xuất.

c)

Thủy điện và khai thác lâm sản.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

39.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

Cấm khai thác quá mức.

b)

Đóng cửa rừng liên tục.

c)

Phòng chống cháy rừng.

d)

Không xuất khẩu gỗ quý.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?

a)

Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới.

b)

Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất.

c)

Rất phong phú về loài thực vật, động vật.

d)

Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất.