wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Khối 11

Total questions: 56

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khu vực Mỹ La tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

2.

Câu 2. Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La tinh?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Eo đất Trung Mỹ.

c)

Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

Lục địa Nam Mỹ.

3.

Câu 3. Khu vực Mỹ La tinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa kỳ

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

4.

Câu 4. Khu vực Mỹ La tinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

5.

Câu 5. Khu vực Mỹ La tinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

6.

Câu 6. Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

7.

Khu vực Mỹ La tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

8.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ La tinh là nằm xa

a)

EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

d)

Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.

9.

Mĩ La tinh nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

Cận nhiệt và ôn đới.

c)

Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới.

d)

Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, hàn đới.

10.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La tinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

11.

Mĩ La tinh không có kiểu cảnh quan nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

12.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

b)

có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

c)

nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

d)

nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

13.

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Nam Đại Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

14.

Phía tây của khu vực Mỹ La tinh địa hình

a)

bao gồm sơn nguyên, vùng núi trẻ An-đet.

b)

Bao gồm miền núi thấp, sơn nguyên, đồng bằng.

c)

chủ yếu là các đảo và quần đảo.

d)

chủ yếu là đồng bằng châu thổ.

15.

Đồng bằng lớn nhất ở Mỹ La tinh là

a)

A-ma-dôn.

b)

Mi-xi-xi-pi.

c)

La Pla-ta.

d)

Pam-pa.

16.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây của khu vực Mỹ La tinh?

a)

Toàn bộ phần phía bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ

17.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

vịnh Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

18.

Cảnh quan chính của khu vực Trung Mỹ và phía bắc lục địa Nam Mỹ là

a)

thảo nguyên.

b)

rừng cận nhiệt đới.

c)

rừng nhiệt đới.

d)

xa van và rừng thưa.

19.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

20.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

21.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và cận cực.

d)

cận cực và cận nhiệt đới.

22.

Vùng núi nổi tiếng nhất của Mĩ La tinh là

a)

An-tai.

b)

Cooc-đi-e.

c)

An-đét.

d)

An-pơ.

23.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

24.

Khoáng sản nào sau đây có ở đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?

a)

Quặng sắt và bô-xít.

b)

Bô-xít và than đá.

c)

Than đá và đâu mỏ

d)

Dầu mỏ và man-gan

25.

Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

b)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.

c)

trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

d)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

26.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

27.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La tinh là

a)

rừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ La tinh?

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái.

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.

29.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ La tinh?

a)

Khai thác quá mức.

b)

Mở rộng trồng trọt.

c)

Du canh và du cư.

d)

Mở rộng thủy điện.

30.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ La tinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Cư trú và tăng cường sản xuất.

c)

Thủy điện và khai thác lâm sản.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

31.

Dân cư Mỹ La tinh sống tập trung ở

a)

đồng bằng A-ma-dôn.

b)

vùng núi An-đet.

c)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

vùng ven biển.

32.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La tinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

61.

b)

71.

c)

80.

d)

91.

33.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.

34.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ La tinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret.

b)

Mê-hi-cô Xity.

c)

Sao Pao-lô.

d)

Bô-gô-ta.

35.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

36.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La tinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thất nghiệp đông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội…

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

37.

Khu vực Mỹ La tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

38.

Dân cư Mỹ La tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

39.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La tinh là người

a)

da đen.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

d)

da nâu.

40.

Mỹ La tinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

41.

Tình hình phát triển kinh tế chung của Mỹ La tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô GDP lớn, chiếm khoảng 20% của thế giới.

b)

Tốc độ tăng GDP nhìn chung còn chậm và không ổn định.

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.

d)

Quy mô GDP của các nước trong khu vực ít chênh lệch.

42.

Tốc độ tăng GDP của khu vực Mĩ La tinh năm 2020 xuống -6,6% là do ảnh hưởng của

a)

xung đột vũ trang trong khu vực.

b)

thiên tai bão lũ và động đất.

c)

khủng hoảng kinh tế thế giới.

d)

dịch bệnh.

43.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ La tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.

45.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ La tinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động.

c)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.

d)

nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.

46.

Thế mạnh trong nông nghiệp của Mỹ La tinh là

a)

cây lương thực.

b)

cây ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi.

47.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La tinh là

a)

thực phẩm.

b)

cơ khí.

c)

điện tử tin học.

d)

khai thác khoáng sản.

48.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

xây dựng.

49.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

50.

Mĩ La tinh là khu vực thu hút khách du lịch do có

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

giá dịch vụ du lịch rẻ.

c)

cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt.

d)

lao động trong ngành du lịch có chất lượng cao.

51.

Chọn câu sai

a)

Mỹ La Tinh có diện tích 25 triệu km2

b)

Châu Mĩ La tinh bao gồm các quốc gia nằm xở hai châu lực Trung và Nam Mỹ

c)

Khu vực Mỹ La tinh có cấu trúc địa hình tương đối đa dạng, với nhiều địa hình khác nhau

d)

Mĩ La tinh phân bố dân cư hợp lí, thuận lợi cho khai thác tài nguyên thiên nhiên và phát triển kinh tế

52.

Chọn câu sai

a)

Tôc độ tăng GDP của khu vực Mữ La tỉnh không ổn định.

b)

Quy mô GDP của khu vực cao, đều là các nước phát triển

c)

Cơ cẩu cây trồng rất đa dạng gồm cả cây lương thực, cây công nghiệp và cây ăn quả

d)

Ngành dịch vụ đóng góp ít nhất trong cơ cấu GDP và tỉ trọng có xu hướng giảm.

53.

Chọn câu đúng

a)

Quốc gia có sản lượng dầu mỏ lớn nhất trong số các quốc gia trên là Bra-xin.

b)

Mỗi năm Mê-hi-cô khai thác 766,5 triệu thùng dầu mỗi năm.

c)

Quốc gia có sản lượng dầu mỏ cao nhất và thấp nhất trong số các quốc gia trên chênh nhau hơn 5 lần. 

d)

Để thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của một số nước Mĩ Latinh năm 2000, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ cột.

54.

Chọn câu đúng

a)

Tổng GDP của các nước Mĩ La tinh có sự chênh lệch lớn.

b)

Chênh lệch giữa nước có tổng GDP cao nhất và nước có tổng GDP thấp nhất chênh nhau 4000 lần.

c)

Nước thu nhập GDP/người cao nhất là Pa-na-ma.

d)

Để thể hiện GDP và GDP/người của một số nước Mỹ La tinh năm 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp.

55.

Chọn câu đúng

a)

Trong số các quốc gia trên, nước có tổng số nợ nước ngoài lớn nhất là Bra-xin.

b)

Hầu hết các quốc gia đều nợ nước ngoài lớn.

c)

Quốc gia có tổng số nợ lớn hơn cả GDP là Bra-xin.

d)

Để so sánh số nợ nước ngoài với GDP của một số quốc gia Mĩ La tinh, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ hình cột.

56.

Chọn câu sai

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Mĩ La tinh không ổn định.

b)

trong giai đoạn trên, năm 2020 tốc độ tăng GDP âm do ảnh hưởng của dịch bệnh.

c)

Từ năm 1961-2000, năm có tốc độ tăng GDP thấp nhất là năm 1961. 

d)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng GDP của khu vực Mĩ La tinh giai đoạn 1961-2020.