Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bảng nhân, bảng chia lớp 3

Total questions: 52

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

637 + 151 = ?

a)

788

b)

778

c)

758

d)

888

2.

524 - 219 =?

(a)  

3.

362 + 418 = ?

a)

880

b)

780

c)

708

d)

770

4.

63 - 58 = ?

(a)  

5.

1cm = ? mm

(a)  

6.

30 mm = ? cm

a)

10

b)

20

c)

3

d)

30

7.

3 x 6 =

a)

14

b)

15

c)

18

d)

20

8.

3 x 7 =

a)

15

b)

16

c)

24

d)

21

9.

3 x 5 =

a)

15

b)

16

c)

21

d)

12

10.

3 x 8 =

a)

21

b)

24

c)

32

d)

18

11.

3 x 0 = ...

a)

0

b)

3

c)

4

d)

1

12.

Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

13.

3. Tính


40 : 5 + 2

a)

8

b)

12

c)

10

d)

14

14.

1. Tính:

5 giá sách: 25 quyển sách

1 giá sách: ..... quyển sách?

a)

20 quyển sách

b)

5 quyển sách

c)

15 quyển sách

15.

2. Tính :


4 x 9

a)

24

b)

32

c)

36

d)

38

16.

Thương của 18 và 3 là:

a)

21

b)

15

c)

6

17.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

18.

21 : 3

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

9 x 3 = ?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

20.

Tổ em có 9 bạn, mỗi bạn trồng được 6 cây. Hỏi tổ em trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

a)

45 cây

b)

54 cây

c)

50 cây

d)

40 cây

21.

9 x 9 = ?

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

22.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

23.

9 x 8 = ?

a)

63

b)

72

c)

54

d)

81

24.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 1 đều ......

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng chính nó

d)

bằng 10

25.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

26.

5 x 5 =

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

27.

8 x 8 =

a)

56

b)

72

c)

64

d)

81

28.

7 x 8 =

a)

56

b)

64

c)

70

d)

49

29.

0 x 150 =

a)

0

b)

1

c)

150

d)

Một đáp án khác

30.

0 : 50

a)

50

b)

1

c)

0

d)

Một đáp án khác

31.

Một con thỏ có 2 cái tai. Vậy 10 con thỏ có mấy cái tai?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

32.

9 x 9 =

a)

81

b)

72

c)

63

d)

55

33.

Trong phép tính:

4 : 4 = 1

1 được gọi là......

a)

Thương

b)

Tích

c)

Tổng

d)

Hiệu

34.

Tính:

36 : 4 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

35.

Tính :

40 : 4 + 40 = ?

a)

80

b)

50

c)

10

d)

49

36.

Điền dấu thích hợp:

4 x 8 .... 32 : 4

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

37.

Tính :

46 + 16 : 4 = ?

a)

50

b)

42

c)

40

d)

86

38.

Có 20 bông hoa, chia đều vào 4 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?

a)

4 lọ hoa

b)

5 lọ hoa

c)

4 bông hoa

d)

5 bông hoa

39.

Có 20 bông hoa, cắm đều vào các lọ, mỗi lọ cắm 4 bông hoa. Hỏi cắm được mấy lọ hoa?

a)

4 bông hoa

b)

4 lọ hoa

c)

5 bông hoa

d)

5 lọ hoa

40.

Có 24 lít nước mắm, chia đều vào 4 chai. Hỏi mỗi chai đựng được mấy lít nước mắm?

a)

6 lít nước mắm

b)

6 chai nước mắm

c)

7 lít nước mắm

d)

8 lít nước mắm

41.

Có 24 lít nước mắm, chia đều vào các chai, mỗi chai đựng 4 lít nước mắm. Hỏi có bao nhiêu chai nước mắm?

a)

4 chai nước mắm

b)

6 chai nước mắm

c)

4 lít nước mắm

d)

6 lít nước mắm

42.

4 x 7 = 28 .Viết phép chia tương ứng:

a)

28 : 7 = 7

28 : 4 = 4

b)

28 : 4 = 7

28 : 7 = 4

c)

28 : 4 = 8

28 : 7 = 4

d)

28 : 4 = 6

28 : 6 = 4

43.

Có 32 quả táo, xếp đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy quả táo?

a)

5 đĩa táo

b)

7 quả táo

c)

8 đĩa táo

d)

8 quả táo

44.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

35 : 5 = ?

(a)  

45.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

3 bình hoa

b)

5 bình hoa

c)

3 bông hoa

46.

Phát biểu sau đây đúng (Đ) hay sai ( S):

Lớp 2A có 30 bạn được chia đều thành 5 tổ, vậy mỗi tổ có 6 bạn.

a)

Đ

b)

S

47.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô có 28 cái kẹo, cô chia cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

3 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

49.

8 x 8 =

(a)  

50.

8 x 9 =

(a)  

51.

8 x 0 =

(a)  

52.

0 x 8 =

(a)