WorksheetsS12. DNA, GENE, RNA
Total questions: 54
Worksheet time: 3hrs 42mins
DNA được cấu tạo từ những đơn vị nào?
Amino acid
Nucleotide
Protein
Carbohydrate
Có bao nhiêu loại nucleotide trong DNA
6
4
3
5
Cấu trúc của DNA được mô tả như thế nào?
Cấu trúc của DNA là dạng xoắn kép.
Cấu trúc của DNA là dạng phân nhánh.
Cấu trúc của DNA là dạng vòng.
Cấu trúc của DNA là dạng thẳng.
Ai là người đầu tiên mô tả cấu trúc xoắn kép của ADN?
Isaac Newton
James Watson và Francis Crick
Charles Darwin
Albert Einstein
Liên kết giữa các nucleotide trên 1 mạch của DNA là loại liên kết nào?
Liên kết hydro
Liên kết phosphodiester
Liên kết ion
Liên kết peptit
DNA có chức năng chính nào trong tế bào?
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Cung cấp năng lượng cho tế bào.
Giúp tế bào phân chia nhanh chóng.
Tham gia vào quá trình tổng hợp protein.
Mỗi nucleotide trong DNA bao gồm những thành phần nào?
Một nhóm phosphate, một đường glucose, và một base
Một nhóm amino, một đường ribose, và một base
Một nhóm phosphate, một đường deoxyribose, và một base
Một nhóm phosphate, một đường deoxyribose, và một amino acid
Cấu trúc của DNA có ảnh hưởng đến quá trình nào trong tế bào?
Tổng hợp protein
Phân chia tế bào
Tạo năng lượng cho tế bào
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Sự khác biệt giữa DNA và RNA là gì?
ARN là DNA, có cấu trúc hai chuỗi; ADN là RNA, có cấu trúc một chuỗi.
ADN là RNA, có cấu trúc một chuỗi; ARN là DNA, có cấu trúc hai chuỗi.
ADN là DNA, có cấu trúc hai chuỗi; ARN là RNA, có cấu trúc một chuỗi.
ADN và ARN đều có cấu trúc hai chuỗi.
Cấu trúc xoắn kép của DNA được hình thành nhờ vào loại liên kết nào?
Liên kết van der Waals
Liên kết hydro
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Tại sao DNA lại có khả năng tự sao chép?
Cấu trúc DNA không ảnh hưởng đến khả năng sao chép.
DNA chỉ sao chép trong quá trình phân bào.
DNA có khả năng tự sao chép nhờ vào cấu trúc đôi xoắn và nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide.
DNA chỉ sao chép khi có sự can thiệp của enzyme.
ADN có vai trò gì trong di truyền học?
ADN chỉ có vai trò trong cấu trúc tế bào.
ADN chỉ là một loại protein trong cơ thể.
ADN có vai trò lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
ADN không liên quan đến thông tin di truyền.
Mô tả sự tương tác giữa các base nitrogen trong DNA.
A tương tác với G và T tương tác với C.
Các base nitrogen không tương tác với nhau trong ADN.
Các base nitrogen trong ADN tương tác qua liên kết ion.
Các base nitrogen trong ADN tương tác qua các liên kết hydro, A với T và G với C.
ADN có thể bị tổn thương bởi những yếu tố nào?
Thay đổi màu sắc
Thiếu oxy
Bức xạ, hóa chất, virus, và yếu tố môi trường.
Nhiệt độ cao
Cấu tạo DNA phù hợp với chức năng.....
DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
giúp ghi đủ thông tin di truyền
Các liên kết hóa học giữa các nucleotide
tạo tính bền vững, duy trì sự ổn định
Các nucleotide liên kết theo NTBS
DNA có thể truyền đạt sang mRNA, protein
Sự kết hợp đặc hiệu A-T, G-C
đảm bảo truyền đạt gần như nguyên vẹn
Thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp các nu
tạo tính đa dạng và đặc thù
Vai trò của các enzyme tham gia quá trình tái bản DNA
tháo xoắn DNA
topoisomerase
cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn
helicase
tổng hợp đoạn mồi RNA, tạo đầu -3'OH tự do
RNA polymerase
(primase)
lắp ráp các nu tự do, tổng hợp mạch mới
DNA polymerase
nối các đoạn Okazaki
ligase
Quá trình tái bản DNA diễn ra theo các nguyên tắc nào?
bán bảo toàn
bổ sung
(NTBS)
bảo toàn
gián đoạn
Nếu mạch 1 của gene B mang bộ ba 3'CGT5' thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là
5'GCA3'.
5'GCT3'.
5'CGC3'.
5'GCG3'.
Chức năng chính của tRNA là gì?
Vận chuyển mRNA tới ribosome.
Vận chuyển amino acid tới ribosome.
Tham gia vào quá trình phiên mã.
Tham gia vào quá trình dịch mã.
Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có
tính phổ biến.
tính thoái hóa.
tính đặc hiệu.
tính đa dạng.
Trình tự nào là mã di truyền kết thúc dịch mã?
5' UAA 3'.
5' UAG 3'.
5' UGA 3'.
3' UUA 5'.
Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình dịch mã?
DNA.
mRNA.
tRNA.
rRNA.
Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại G của gen sẽ liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?
A
T
C
U
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về Mã di truyền?
a) Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba mà không gối lên nhau.
b) Bộ ba AUG chỉ được mã hóa amino acid mở đầu được gọi là tính thoái hoá của mã di truyền.
c) Mã di truyền là mã bộ ba, có 64 bộ ba tham gia mã hõa hóa cho 20 loại amino acid.
d) Tính phổ biến của mã di truyền có thể chứng minh tính cùng nguồn gốc của các loài sinh vật hiện nay.
(lưu ý viết đáp án theo mẫu: VD a-s, b-đ, c-s, d-s )
(a)
Gene A có 3000 nu, gene A bị đột biến mất 1 cặp AT thành gene a. Hỏi gene a có tổng số nu là bao nhiêu?
(a)
Dịch mã là quá trình tổng hợp (a) dựa trên trình tự (b) trong phân tử (c)
Quá trình dịch mã diễn ra tại
ribosome trong tế bào chất.
nhân tế bào.
trong ti thể.
trong lưới nội chất.
Enzyme nào sau đây làm nhiệm vụ tham gia vào quá trình phiên mã?
DNA-polymerase
restrictase
DNA-ligase
RNA-polimerase
Trong một buổi học sinh học, Liam đang tìm hiểu về quá trình phiên mã. Cậu ấy thắc mắc chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?
3’ → 3’
3’ → 5’
5’ → 3’
5’ → 5’.
Chức năng chính của mRNA trong quá trình tổng hợp protein là gì?
Truyền thông tin di truyền từ DNA tới ribosome
Vận chuyển axit amin đến ribosome
Cấu tạo nên ribosome.
Thực hiện sao chép DNA
Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm các thành phần theo trật tự:
gene điều hoà (R), nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A), vùng khởi động (promoter).
vùng khởi động (promoter), vùng vận hành (operator), nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)
gene điều hoà (R), nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A), vùng vận hành (operator).
gene điều hoà (R), nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A), vùng vận hành (operator), vùng khởi động (promoter).
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
Phiên mã tổng hợp tARN.
Tái bản DNA.
Phiên mã tổng hợp mARN.
Dịch mã.
Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là
rRNA.
mRNA.
tRNA.
DNA.
Mỗi gene mã hóa chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là
vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hóa
vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc
vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc
Thông tin di truyền phân tử DNA được truyền đạt qua các thế hệ tế bào và cơ thể thông qua cơ chế nào sau đây?
thụ tinh
phiên mã
dịch mã
tái bản
Câu 2: Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã
A. DNA.
B. tRNA.
C. mRNA.
D. rRNA
Câu 3. Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp RNA?
A. Restrictase.
B. RNA polymerase.
C. DNA polymerase.
D. Ligase.
Loại RNA nào mang anticodon?
mRNA
tRNA
rRNA
siRNA
Loại RNA có vai trò là "người phiên dịch"?
mRNA
rRNA
tRNA
mtRNA
Một gene có tỉ lệ (A + T)/(G + C) = 1/4. Số nucleotide loại G chiếm bao nhiêu %?
10%
20%
30%
40%
Nơi enzyme RNA polymerase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là
vùng O.
vùng mã hóa.
vùng P.
gene điều hòa.
Quá trình nhân đôi của DNA dạng mạch thẳng, kép ở sinh vật nhân thực xảy ra ở
Lục lạp.
Ti thể
Ribosome
nhân tế bào.
Mỗi DNA con sau khi tái bản đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc nào sau đây?
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung và bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
: Thông tin di truyền trên phân tử DNA được biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua
cơ chế tái bản, phiên mã và dịch mã.
cơ chế phiên mã và dịch mã.
cơ chế tái bản và phiên mã.
cơ chế tái bản và dịch mã.
Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây mã hoá amino acid loại methionine?
5’AGU3’.
5’UAG3’.
5’UUG3’.
5’AUG3’.
Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRAN thường có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là
polyribosome.
polynucleosome.
polynucleotide.
polypeptide.
Chuỗi các nucleosome có đường kính:
300nm.
30nm.
10nm.
700nm.
Loại nucleid acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của NST?
DNA.
rRNA.
tRNA.
mRNA.
Hình bên trên mô tả cấu trúc hóa học của DNA. Các nhận dưới đây là đúng hay sai?
a) Ở hầu hết sinh vật, DNA là vật chất di truyền, mỗi phân tử DNA được cấu trúc gồm 2 chuỗi polynucleotide
b) DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.
c) Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị theo nguyên tắc bổ sung.
d) Mỗi mạch polynucleotide luôn có số lượng A = T và G = C
Đ Đ S S
S S Đ Đ
Đ S Đ S
S Đ S Đ
Hãy sắp xếp các vị trí a, b, c tương ứng với các thông tin về nội dung từng bước thí nghiệm tách chiết DNA
a – (3) ; b – (2), c – (1)
a – (1) ; b – (2), c – (3).
a – (3) ; b – (1), c – (2)
a – (1) ; b – (3), c – (2)
Quá trình dịch mã diễn ra tại
ribosome trong tế bào chất.
nhân tế bào.
trong ti thể.
trong lưới nội chất.
Enzyme nào sau đây làm nhiệm vụ tham gia vào quá trình phiên mã?
DNA-polymerase
restrictase
DNA-ligase
RNA-polimerase
Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có
tính phổ biến.
tính thoái hóa.
tính đặc hiệu.
tính đa dạng.
Trình tự nào là mã di truyền kết thúc dịch mã?
5' UAA 3'.
5' UAG 3'.
5' UGA 3'.
3' UUA 5'.
