Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKN CBQL _ ESG
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Những ngành nào được coi là trọng điểm về giảm phát thải trong Đóng góp quốc gia tự quyết định (National Determined Contribution 2021) của Chính phủ Việt Nam đến 2030?
a)
A. Năng lượng, Nông nghiệp, Công nghiệp
b)
B. Lâm nghiệp và sử dụng đất (LULUCF), Xử lý chất thải
c)
C. Năng lượng, Nông nghiệp, Lâm nghiệp & sử dụng đất (LULUCF)
d)
D. Phương án A & B
2.
Theo kịch bản phát thải cao RCP 8.5 (Representative Concentration Pathway), biến đổi khí hậu có thể hiện diện và gây ra tác động kinh tế như thế nào tại Việt Nam?
a)
A. Nhiệt độ tăng ~2oC, lượng mưa trung bình tăng 20%, mực nước biển tăng ~ 70cm; tổn hại trên 43 tỷ USD đến 2100 cho riêng ngành nông nghiệp
b)
B. Nhiệt độ tăng ~2oC, mực nước biển tăng ~ 70cm; tổn hại trên 43 tỷ USD đến 2100
c)
C. Nhiệt độ tăng ~1.5oC, lượng mưa trung bình tăng 20%, mực nước biển tăng ~ 55cm; tổn hại 4,5% GDP
d)
D. Nhiệt độ tăng ~1.5oC, lượng mưa trung bình tăng 20%, mực nước biển tăng ~ 55cm; tổn hại trên 4,3 tỷ USD đến 2100
3.
Đâu là Cam kết của Chính phủ Việt Nam tại Hội nghị thưởng đỉnh COP 26 về Biến đổi khí hậu?
a)
A. Cắt giảm 43.5% lượng phát thải khí nhà kính vào 2040
b)
B. Cam kết phát thải ròng bằng 0 – Cam kết Net-Zero tới 2050
c)
C. Chuyển đổi điện than sang năng lượng sạch vào 2040
d)
D. Phương án B & C
4.
Đâu là các yếu tố quản trị ESG/ PTBV ở mức trưởng thành dẫn đầu trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng?
a)
A. Xây dựng Chính sách và Văn hóa Phát triển bền vững
b)
B. Xây dựng sản phẩm tài chính và vận hành bền vững
c)
C. Xây dựng Chiến lược, Chính sách, Khung quản trị và Văn hóa Phát triển bền vững
d)
D. Phương án A & B
5.
Cách hiểu nào sau đây là đúng về rủi ro ESG?
a)
A. Là các rủi ro tài chính phát sinh từ các sự kiện thời tiết/ khí hậu cụ thể như lũ lụt, hạn hán, nhiệt độ tăng …
b)
B. Là các rủi ro tài chính phát sinh từ các yếu tố môi trường bao gồm rủi ro vật lý do tác động vật lý của biến đổi khí hậu và rủi ro chuyển đổi từ quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế carbon thấp, thích ứng với khí hậu hoặc bền vững với môi trường.
c)
C. Là các rủi ro tài chính phát sinh từ các yếu tố xã hội do không tuân thủ/ thiếu đảm bảo tiêu chuẩn, an toàn sức khỏe lao động, sản phẩm và/ hoặc quản trị liên quan của tổ chức do không đáp ứng các yêu cầu thuế và chính sách bảo mật thông tin/ dữ liệu
d)
D. Phương án B&C
6.
Rủi ro ESG tác động tới tổ chức tài chính – ngân hàng như thế nào?
a)
A. Rủi ro ESG tác động tới các rủi ro chính của ngân hàng thông qua các kênh truyền dẫn vĩ mô (thay đổi giá, suy thoái ngành, nhu cầu – sở thích … của nền kinh tế)
b)
B. Rủi ro ESG tác động tới các rủi ro chính của ngân hàng thông qua kênh truyền dẫn vi mô (tài sản, tranh chấp/ trách nhiệm pháp lý, chi phí … của khách hàng)
c)
C. Rủi ro ESG tác động tới các rủi ro chính của ngân hàng thông qua các kênh truyền dẫn vĩ mô (thay đổi giá, suy thoái ngành, nhu cầu – sở thích … của nền kinh tế) và kênh truyền dẫn vi mô (tài sản, tranh chấp/ trách nhiệm pháp lý, chi phí … của khách hàng)
d)
D. Không có phương án nào đúng
7.
Trọng tâm Chiến lược Phát triển bền vững của MB gồm những yếu tố gì?
a)
A. 3 trụ cột (Môi trường – Xã hội – Quản trị) – 1 yếu tố nền tảng (Số hóa), 9 chủ đề trọng yếu về ESG
b)
B. 3 trụ cột (Môi trường – Xã hội – Quản trị) – 1 yếu tố nền tảng (Số hóa), 12 chủ đề trọng yếu về ESG
c)
C. 4 trụ cột (Khách hàng – Môi trường – Xã hội – Quản trị) – 1 yếu tố nền tảng (Số hóa), 9 chủ đề trọng yếu về ESG
d)
D. 4 trụ cột (Khách hàng – Môi trường – Xã hội – Số hóa) – 1 yếu tố nền tảng (Số hóa), 12 chủ đề trọng yếu về ESG
8.
Đâu là định hướng, sứ mệnh & mục tiêu PTBV của MB?
a)
A. Trở thành doanh nghiệp số - tập đoàn tài chính dẫn đầu; Là tổ chức phát triển bền vững với thực hành ESG tiên tiến
b)
B. Trở thành doanh nghiệp số - tập đoàn tài chính dẫn đầu; Hướng tới tương lai Net-Zero
c)
C. Là tổ chức phát triển bền vững với thực hành ESG tiên tiến; Hướng tới tương lai Net-Zero
d)
D. Là tổ chức phát triển bền vững với thực hành ESG tiên tiến; Hợp tác tạo tác động, tiên phong trong các giải pháp khí hậu, trao quyền cho người lao động và cộng đồng, quản trị có trách nhiệm để hướng tới một tương lai Net Zero
9.
Đâu là trình tự đúng của một quy trình quản lý rủi ro môi trường xã hội của dự án/ phương án vay?
a)
A. Sàng lọc & phân loại rủi ro > Thẩm định rủi ro > Ra quyết định > Giám sát rủi ro
b)
B. Sàng lọc & phân loại rủi ro > Ra quyết định > Giám sát rủi ro >Thẩm định rủi ro
c)
C. Phân loại rủi ro > Thẩm định rủi ro > Ra quyết định > Giám sát rủi ro
d)
D. Sàng lọc rủi ro > Ra quyết định > Giám sát rủi ro > Thẩm định rủi ro
10.
Đâu là các hình thức thẩm định được sử dụng để thẩm định rủi ro MTXH dự án/ phương án vay?
a)
A. Rà soát hồ sơ; Thăm cơ sở sản suất/ kinh doanh của khách hàng
b)
B. Thăm cơ sở sản suất/ kinh doanh của khách hàng; Thuê chuyên gia tư vấn
c)
C. Rà soát hồ sơ; Thăm cơ sở sản suất/ kinh doanh của khách hàng; Thuê chuyên gia tư vấn
d)
D. Thuê chuyên gia tư vấn
11.
Đâu là nguyên tắc cốt lõi áp dụng cho Khoản vay/ Trái phiếu xanh và Khoản vay/ Trái phiếu xã hội theo thông lệ?
a)
A. Mối liên hệ với chiến lược về MTXH bên đi vay; Thiết lập mục tiêu - Đo lường hiệu suất bền vững; Báo cáo; Rà soát
b)
B. Sử dụng nguồn vốn; Quy trình đánh giá và lựa chọn dự án; Quản lý nguồn vốn; Báo cáo
c)
C. Sử dụng nguồn vốn; Lựa chọn KPIs; Điều chỉnh và thiết lập mục tiêu hiệu suất bền vững (SPTs); Báo cáo
d)
D. Lựa chọn KPIs; Điều chỉnh và thiết lập mục tiêu hiệu suất bền vững (SPTs); Báo cáo; Xác minh
12.
Đâu là các sản phẩm tài chính theo Nguyên tắc tài chính bền vững?
a)
A. Khoản vay xây dựng các tòa nhà không phát thải; Khoản vay để lắp đặt, sử dụng công nghệ xử lý nước sạch; Khoản vay để lắp pin mặt trời trên mái nhà
b)
B. Khoản vay nhằm khuyến khích bên đi vay đạt được các chỉ tiêu hiệu quả bền vững được thiết lập trước và đo lường thông qua các chỉ số đánh giá hiệu quả công việc (KPI)
c)
C. Trái phiếu mà tiền thu được đầu tư vào các dự án tạo lợi ích môi trường hoặc tiền thu từ trái phiếu đầu tư vào mục đích đảm bảo an ninh lương thực và hệ thống thực phẩm bền vững theo tiêu chí của ICMA
d)
D. Cả 3 phương án trên
13.
Theo GHG Protocol, phát thải của 1 tổ chức bao gồm những loại nào sau đây:
a)
A. Phát thải phạm vi 1 – phát thải trực tiếp do tiêu thụ năng lượng từ các thiết bị do tổ chức sở hữu hoặc kiểm soát (VD. Máy phát, xe ô tô của công ty, khí gas sử dụng hệ thống lạnh, khí trong hệ thống phòng cháy chữa cháy …)
b)
B. Phát thải phạm vi 2 – phát thải gián tiếp do tiêu thụ năng lượng được mua từ bên ngoài tổ chức (VD. Điện năng mua từ bên ngoài hoặc di chuyển đi công tác)
c)
C. Phát thải phạm vi 3 – phát thải gián tiếp do tiêu thụ năng lượng từ các nguồn bên ngoài liên quan tới hoạt động của tổ chức (gồm 15 nhóm hoạt động)
d)
D. Tất cả các phương án
14.
Đâu là thứ tự đúng trong việc thực hiện kiểm kê phát thải khí nhà kính phạm vi 1,2,3 của tổ chức?
a)
A. Xác định ranh giới của tổ chức > Phân loại nguồn thải > Tính toán lượng khí thải > Theo dõi lượng phát thải > Báo cáo phát thải
b)
B. Phân loại nguồn thải > Xác định ranh giới của tổ chức > Tính toán lượng khí thải > Theo dõi lượng phát thải > Báo cáo phát thải
c)
C. Xác định ranh giới của tổ chức > Phân loại nguồn thải > Theo dõi lượng phát thải > Tính toán lượng khí thải > Báo cáo phát thải
d)
D. Phân loại nguồn thải > Xác định ranh giới của tổ chức > Theo dõi lượng phát thải > Tính toán lượng khí thải> Báo cáo phát thải
15.
Đâu là hành động nên làm của mỗi cá nhân để góp việc bảo vệ môi trường và thực hành ESG?
a)
A. Tham gia thị trường Carbon quốc gia và quốc tế; Áp dụng tiêu chí toàn nhà xanh trong vận hành
b)
B. Sử dụng bình đựng nước cá nhân; tắt các thiết bị điện khi không sử dụng; giảm in ấn không cần thiết; duy trì 5S môi trường làm việc; Phân loại và bỏ rác đúng nơi quy định
c)
C. Tích cực tham gia hoạt động bảo vệ, phục hồi môi trường và đóng góp cho cộng đồng
d)
D. Phương án B & C
16.
Theo tài liệu chuyển giao coaching tại MB, Buổi huấn luyện được triển khai căn cứ vào mô hình nào sau đây
a)
GROW
b)
SCORE
c)
UFUL
17.
Để buổi coaching hiệu quả, cần chuẩn bị các nội dung theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
CARE
b)
KASH
c)
SMART
d)
GROW
18.
Với tư duy huấn luyện ai sẽ là người xác định vấn đề, đưa ra giải pháp và kế hoạch hành động để giải quyết
a)
CBQL
b)
Nhân viên
c)
Cả hai
d)
Không có đáp án đúng
19.
Trách nhiệm về nội dung của buổi huấn luyện gồm
a)
Quyết định về chủ đề, mục tiêu
b)
Thông tin, ý tưởng giải pháp, bước hành động
c)
Quyết định và cam kết thực hiện
d)
Tất cả các đáp án đúng
20.
Nội dung nguyên tắc CARE trước buổi coaching là gì?
a)
Customer mindset: Lấy coachee làm trung tâm, thấu hiểu, khách quan và vì lợi ích coachee
b)
Accomadate - Sắp xếp buổi coach
c)
Ready- Sẵn sàng
d)
Energy - Năng lượng
21.
Mô hình GROW trong huấn luyện là gì?
a)
Goal - Thiết lập mục tiêu
b)
Reality - Thực trạng
c)
Options - Giải pháp
d)
Will - Kế hoạch và cam kết
22.
GROW trong coaching là viết tắt của những nội dung nào
a)
Goal, Reality, Options, Will
b)
Goal, Reactive, Options, Will
c)
Goal, Representative, Objective, Will
d)
Goal, Reality, Objective, World
23.
Buổi huấn luyện theo mô hình GROW gồm các bước nào sau đây
a)
G: Goal R: Reality O: Objective W: Will
b)
G: Goal R: Receive O: Objective W: Will
c)
G: Goal R: Result O: Option W: Will
d)
G: Goal R: Reality O: Option W: Will
24.
Trong quy trình huấn luyện, bước đầu tiên là bước nào
a)
Thiết lập vấn đề
b)
Thiết lập giải pháp
c)
Thiết lập kế hoạch
d)
Thiết lập mục tiêu
25.
Người huấn luyện hiểu biết về tầm nhìn chiến lược của MB nhằm
a)
Định hướng cho sự phát triển của nhân viên phù hợp
b)
Thể hiện cái tôi cá nhân
c)
Thực hiện được phong cách chỉ huy đúng định hướng
26.
Tình huống: Khi người được huấn luyện đang mô tả lại vấn đề vướng mắc gặp phải, người huấn luyện nên thực hiện các việc sau:
a)
Cắt ngang ngay khi cảm thấy người được huấn luyện đang mô tả sai vấn đề
b)
Nói xen vào trong khi người được huấn luyện đang diễn tả để nêu quan điểm của cá nhân
c)
Lắng nghe tập trung, thỉnh thoảng đưa ra nụ cười thận thiện hoặc biểu cảm bằng mắt để thể hiện sự lắng nghe
d)
Tranh thủ đọc văn bản/ tờ trình trong lúc người được huấn luyện trình bày
27.
Mục đích của huấn luyện là gì?
a)
Gợi mở, nhận ra các vấn đề liên quan đến năng lực
b)
Đưa ra kế hoạch phát triển để giải quyết vấn đề
c)
Nâng cao năng lực bản thân.
d)
Đáp án 1 và 3
28.
Việc gắn kết đội ngũ tạo ra lợi ích gì cho tổ chức?
a)
Hiệu suất cao hơn
b)
Hiệu suất cao hơn. Giảm tỷ lệ nghỉ việc của nhân sự.
c)
Hiệu suất cao hơn. Giảm tỷ lệ nghỉ việc của nhân sự. Giảm các rủi ro trong công việc.
29.
Việc gắn kết đội ngũ tạo ra lợi ích gì cho cá nhân?
a)
Kết quả làm việc tốt hơn.
b)
Kết quả làm việc tốt hơn. Tinh thần hào hứng, hạnh phúc. Học hỏi và thúc đẩy việc phát triển bản thân.
c)
Kết quả làm việc tốt hơn. Tinh thần hào hứng, hạnh phúc.
30.
Đội ngũ -Team là gì?
a)
Là một đội ngũ có 2 người trở lên.
b)
Là một đội ngũ có 2 người trở lên, được lập nên dể hoàn thành một mục tiêu, tồn tại với mục đích nhất định.
c)
Là một đội ngũ có 2 người trở lên, được lập nên dể hoàn thành một mục tiêu, tồn tại với mục đích nhất định. Một team thường có team leader với chiến lược, kế hoạch, sự phân chia nhiệm vụ giữa các thành viên.
d)
Là một đội ngũ có 2 người trở lên, được lập nên dể hoàn thành một mục tiêu, tồn tại với mục đích nhất định. Một team thường có team leader với chiến lược, kế hoạch, sự phân chia nhiệm vụ và đòi hỏi sự tương tác, kết nối giữa các thành viên.
31.
Đặc điểm của một đội ngũ gắn kết?
a)
Có mục tiêu chung khát vọng.
b)
03 cao (Cam kết, Năng lực và kết quả).
c)
Đồng hành & Hỗ trợ.
d)
Sáng tạo, kỷ luật, hợp tác.
e)
Tất cả đáp án trên.
32.
Các bước xây dựng đội ngũ gắn kết?
a)
B1: Chia sẻ mục tiêu, tầm nhìn và ý nghĩa công việc đang làm. B2: Xây dựng tinh thần trách nhiệm, cho các thành viên cơ hội tham gia sâu. B3: Tạo môi trường làm việc cởi mở, an toàn. B4: Cải tiến liên tục và thúc đẩy phát triển cá nhân.
b)
B1: Chia sẻ mục tiêu, tầm nhìn và ý nghĩa công việc đang làm. B2:Tạo môi trường làm việc cởi mở, an toàn. B3: Xây dựng tinh thần trách nhiệm, cho các thành viên cơ hội tham gia sâu. B4: Cải tiến liên tục và thúc đẩy phát triển cá nhân.
c)
B1: Tạo môi trường làm việc cởi mở, an toàn. B2: Xây dựng tinh thần trách nhiệm, cho các thành viên cơ hội tham gia sâu. B3: Chia sẻ mục tiêu, tầm nhìn và ý nghĩa công việc đang làm. B4: Cải tiến liên tục và thúc đẩy phát triển cá nhân.
d)
B1: Cải tiến liên tục và thúc đẩy phát triển cá nhân. B2: Xây dựng tinh thần trách nhiệm, cho các thành viên cơ hội tham gia sâu. B3: Chia sẻ mục tiêu, tầm nhìn và ý nghĩa công việc đang làm. B4: Tạo môi trường làm việc cởi mở, an toàn.
33.
Vai trò của CBQL ở Bước 1 - Chia sẻ mục tiêu, tầm nhìn và ý nghĩa công việc đang làm?
a)
Truyển đạt đầy cảm hứng. Tăng tương tác để tạo sự hứng khởi với mục tiêu công việc.
b)
Cởi mở, sẵn sàng lắng nghe. Thấu hiểu ý nghĩa công việc. Cam kết cao với mục tiêu đề ra.
c)
Truyển đạt đầy cảm hứng. Tăng tương tác để tạo sự hứng khởi với mục tiêu công việc. Cởi mở, sẵn sàng lắng nghe. Thấu hiểu ý nghĩa công việc. Cam kết cao với mục tiêu đề ra.
34.
Vai trò của CBQL ở Bước 2 - Xây dựng tinh thần trách nhiệm, cho các thành viên cơ hội tham gia sâu?
a)
Thấu hiểu năng lực và thúc đẩy, tạo cơ hội cho các thành viên phát huy.
b)
Phản hồi 2 chiều, đặt câu hỏi, thảo luận tích cực để cải thiện hiệu suất.
c)
Làm gương.
d)
Tất cả đáp án trên.
35.
Vai trò của CBQL ở Bước 3 - Tạo môi trường làm việc cởi mở, an toàn?
a)
Tạo môi trường làm việc an toàn cả vật chất và tinh thần.
b)
Tổ chức các cuộc gặp gỡ hàng tuần ngoài công việc (EQ questions).
c)
Điều phối công việc nhịp nhàng.
d)
Tất cả đáp án trên.
36.
Vai trò của CBQL ở Bước 4 - Cải tiến liên tục và thúc đẩy phát triển cá nhân?
a)
Khích lệ sự tự chủ và dẫn dắt để đội ngũ tự tìm giải pháp.
b)
Phát triển đội ngũ thông qua huấn luyện.
c)
Ghi nhận và khen thưởng.
d)
Thúc đẩy việc học tập, phát triển bản thân
e)
Tất cả đáp án trên.
37.
Có bao nhiêu công cụ gắn kết đội ngũ
a)
5: Thiết lập không gian gắn kết - SOAR TOOLs (Xác định vai trò) - TEAM'S PAUSE (Tái tạo tinh thần và hiệu suất) - BRAINSTORMING (Ý kiến sáng tạo) - AGILE TOOLs
b)
4: TEAM'S PAUSE (Tái tạo tinh thần và hiệu suất) - BRAINSTORMING (Ý kiến sáng tạo) - AGILE TOOLs
c)
3: SOAR TOOLs (Xác định vai trò) - TEAM'S PAUSE (Tái tạo tinh thần và hiệu suất) - BRAINSTORMING (Ý kiến sáng tạo)
d)
4: Thiết lập không gian gắn kết - SOAT TOOLs (Xác định vai trò) - TEAM'S PAUSE (Tái tạo tinh thần và hiệu suất) - AGILE TOOLs
38.
Các bước thiết lập sự đồng thuận và cam kết trong bước thiết lập không gian gắn kết đội ngũ:
a)
Liệt kê các Well point & Pain point đang tồn tại.
b)
Phân tích và trả lời câu hỏi WHY.
c)
Still - Stop - Start
d)
Tất cả đáp án trên.
39.
Vai trò ROLE trong SOAR TOOLs là gì
a)
Strengths - Opportunities - Aspirations - Results
b)
Strengths - Options - Aspirations - Results
c)
Strengths - Options - Aspirations - Reality
d)
Starts - Opportunities - Aspirations - Results
40.
Các năng lực cần có của Leader?
a)
Huấn luyện và kèm cặp. Tạo động lực và truyền cản hứng. Chăm sóc sức khỏe tinh thần.
b)
Huấn luyện và kèm cặp. Tạo động lực và truyền cản hứng. Điều phối. Chăm sóc sức khỏe tinh thần.
c)
Huấn luyện và kèm cặp. Trao quyền. Tạo động lực và truyền cản hứng. Điều phối. Chăm sóc sức khỏe tinh thần.
41.
Nguyên tắc thi đua khen thưởng bao gồm?
a)
Đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, khách quan, chính xác, công bằng , dân chủ, toàn diện, kịp thời, bình đẳng giới, căn cứ vào thành tích cá nhân, tập thể đạt được đạt được trong phong trào thi đua của MB và đơn vị trực thuộc.
b)
Chú trọng khen thưởng các cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc, lao động sáng tạo hiệu quả, khắc phục khó khăn, mang lại kết quả tốt cho hoạt động quản lý và kinh doanh của MB.
c)
Tạm dừng việc khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng tập thể, cá nhân đang trong thời gian xem xét thi hành kỷ luật hoặc bị điền tra, thanh tra, kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm.
d)
Tổ chức Đảng và TCQC của MB phối hợp chặt chẽ với HĐQT, BĐH tong việc phát động, tổ chức các phong trào thi đua nhằm đảm bảo hiệu quả chung của các phong trào thi đua.
e)
Tất cả đáp án trên.
42.
Chủ tịch của HĐTĐKT cấp cơ sở (cấp đơn vị) là?
a)
Bí thư chi bộ
b)
Người đứng đầu đơn vị
c)
Chủ tịch công đoàn bộ phận
43.
Cơ cấu của HĐTĐKT cấp cơ sở (cấp đơn vị) bao gồm?
a)
Chủ tịch
b)
Ủy viên
c)
Thư ký và cơ quan giúp việc
d)
Chủ tịch công đoàn bộ phận
44.
Nhiệm vụ và quyền hạn của HĐTĐKT cấp cơ sở?
a)
Xét duyệt hoặc đề nghị khen thưởng kịp thời các cá nhân, tập thể trực thuộc
b)
Giải quyết các khiếu nại về thi đua khen thưởng theo phạm vi thẩm quyền thuộc HĐTĐKT cấp cơ sở.
c)
Tất cả đáp án trên.
45.
Ủy viên của của HĐTĐKT cấp cơ sở tối đa bao nhiêu thành viên?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
46.
Nguyên tắc làm việc của HĐTĐKT cấp cơ sở?
a)
Chủ tịch là người điều hành.
b)
Nguyên tắc tập trung dân chủ và quyết định đa số. Ý kiến của chủ tịch HĐTĐKT là ý kiến quyết định.
c)
Việc bình xét thu đua khen thưởng được lấy kết quả từ cao xuống thấp theo tiêu chí từng chương trình.
d)
Tất cả đáp án trên.
47.
Nguyên tắc của QTTT?
a)
Đồng nhất với chiến lược, mục tiêu của MB trong từng giai đoạn cụ thể.
b)
Cá nhân, tập thể có trách nhiệm chủ động nắm bắt và đề xuất mục tiêu và được đánh giá nhằm xác định những việc đã làm được, chưa làm được so với mục tiêu đã đề ra.
c)
Là cơ sở để xây dựng lộ trình nghề nghiệp, khuyến khích và gia tăng nhân sự có thành tích vượt trội.
d)
Ghi nhận thành tích kịp thời và là cơ sở xem xét thi đua khen thưởng cá nhân tập thể.
e)
Tất cả đáp án trên.
48.
Các bước QTTT hiệu quả?
a)
Giao mục tiêu. Giám sát/Hiệu chỉnh mục tiêu. Đánh giá THCV.
b)
Giao mục tiêu. Giám sát/Hiệu chỉnh mục tiêu. Đánh giá THCV. Khen thưởng đột xuất.
c)
Giao mục tiêu. Giám sát/Hiệu chỉnh mục tiêu. Đánh giá THCV. Khen thưởng định kỳ.
49.
Giao mục tiêu/Chương trình hành động được thực hiện
a)
HCM
b)
HRIS
c)
SC
d)
ORS
50.
Kết cấu mục tiêu tập thể?
a)
100%KPI
b)
90%KPI + 10%Mục tiêu bổ trợ
c)
80%KPI + 20%Mục tiêu bổ trợ
51.
Kết cấu mục tiêu cá nhân?
a)
100%KPI
b)
90%KPI + 10%Mục tiêu bổ trợ
c)
80%KPI + 20%Mục tiêu bổ trợ
52.
Thời gian giao mục tiêu tập thể?
a)
Chậm nhất Quý 1
b)
Chậm nhất tháng 1
c)
Chậm nhất tháng 2
53.
Thời gian giao mục tiêu cá nhân?
a)
Chậm nhất Quý 1
b)
Chậm nhất tháng 1
c)
Chậm nhất tháng 2
d)
Chậm nhất 02 tuần sau khi nhận mục tiêu
54.
Phương pháp giao mục tiêu hiệu quả?
a)
Smart - Kết nối - Phù hợp - Chủ động- Thống nhất.
b)
Smart - Kết nối - Thách thức - Chủ động- Thống nhất .
c)
Smart - Kết nối - Thách thức - Chủ động- Thống nhất .
d)
Smart - cá nhân - Phù hợp - Chủ động- Thống nhất.
55.
Phương pháp giám sát mục tiêu hiệu quả?
a)
Smart - Kết nối - Phù hợp - Chủ động- Thống nhất.
b)
Cập nhật - Thường xuyên -Định hướng - Khuyến khích - Lắng nghe.
c)
Xuyên suốt - Phản hồi - Tôn trọng - Phù hợp.
56.
Phương pháp đánh giá THCV hiệu quả?
a)
Smart - Kết nối - Phù hợp - Chủ động- Thống nhất.
b)
Cập nhật - Thường xuyên -Định hướng - Khuyến khích - Lắng nghe.
c)
Xuyên suốt - Phản hồi - Tôn trọng - Phù hợp.
57.
Hình thức huấn luyện được sử dụng hiệu quả khi nào
a)
Đúng đối tượng
b)
Đúng vấn đề
c)
Đúng thời điểm
d)
Cả ba đáp án trên đúng
58.
Huấn luyện phát huy hiệu quả với những vấn đề nào?
a)
Cải thiện thành tích thực hiện công việc
b)
Liên quan đến mục tiêu phát triển nghề nghiệp của cá nhân trong tổ chức
c)
Cần một phương án giải quyết sáng tạo, đổi mới
59.
Lợi ích của tổ chức khi thực hiện phương pháp huấn luyện
a)
Tăng năng suất lao động
b)
Nhân viên gắn bó
c)
Phát triển đội ngũ
60.
Việc ghi chép trong buổi huấn luyện là cần thiết vì
a)
Giúp tăng sự tập trung trong buổi huấn luyện, đảm bảo đầy đủ thông tin tiếp nhận
b)
Giúp người huấn luyện đánh giá đầy đủ về người được huấn luyện
c)
Giúp người được huấn luyện hiểu về người huấn luyện một cách chân thực nhất
61.
Việc tạo sự tin cậy giữa người huấn luyện và người được huấn luyện nhằm mục đích
a)
• Người huấn luyện dễ dàng gợi mở, thu thập được thông tin từ người được huấn luyện
b)
• Người được huấn luyện dễ dàng tiếp nhận những gợi ý, nhận xét của người huấn luyện
c)
• Người huấn luyện dễ dàng nhận diện và hiểu được vấn đề một cách toàn diện
d)
• Tất cả các đáp án trên
62.
Liệt kê một số hành động để người huấn luyện xây dựng được sự tin cậy với người được huấn luyện
a)
• Tìm kiếm điểm chung
b)
• Nhận xét và khen ngợi hành vi tích cực của người được huấn luyện
c)
• Quan tâm và cảm thông các vấn đề của người được huấn luyện
d)
• Tất cả đều đúng
63.
Những điều cần lưu ý khi sử dụng kĩ năng phản hồi tích cực là gì?
a)
• Đưa ra ý kiến cụ thể kèm bằng chứng
b)
• Không chỉ trích các vấn đề cá nhân của người được huấn luyện
c)
• Tránh sử dụng từ ngữ mang tính quy chụp khái quát
d)
• Tất cả các phương án trên
64.
Làm thế nào để việc lắng nghe của bạn khuyến khích người được huấn luyện chia sẻ cởi mở
a)
• Thể hiện bạn đang lắng nghe họ
b)
• Cười thân thiện
c)
• Tóm tắt nhắc lại ý
d)
• Tất cả đều đúng
65.
Người huấn luyện thể hiện sự đồng cảm khi lắng nghe người được huấn luyện trình bày vấn đề thông qua hành động/ thái độ nào
a)
• Gật đầu nhẹ nhàng với ánh mắt thân thiện
b)
• Thường xuyên xua tay phủ nhận trước những vấn đề được nêu ra
c)
• Gương mặt lạnh lùng thể hiện sự nghiêm nghị
d)
• Ánh mắt xa xăm, tỏ vẻ đang suy nghĩ
66.
" Bạn có nghĩ tới việc sẽ thay đổi cách thức gọi điện bán hàng trong thời gian tới hay không?" là loại câu hỏi gì trong kỹ năng Coaching
a)
• Câu hỏi mở
b)
• Câu hỏi đóng
67.
Người huấn luyện cần trang bị những kỹ năng nào sau đây
a)
• 2 kỹ năng: lắng nghe, đặt câu hỏi
b)
• 3 kỹ năng: Đồng cảm, lắng nghe, đặt câu hỏi
c)
• 4 kỹ năng: Đồng cảm, lắng nghe, đặt câu hỏi, phản hồi tích cực
d)
• 4 kỹ năng: Xây dựng mối quan hệ tin cậy và đồng cảm, lắng nghe chủ động, đặt câu hỏi, phản hồi tích cực
68.
Người huấn luyện sử dụng các câu hỏi khi huấn luyện để?
a)
• Tập trung sự chú ý
b)
• Gợi mở các ý tưởng mới
c)
• Thúc đẩy tính cam kết, khuyến khích sự khám phá
69.
Kỹ năng lắng nghe chủ động bao gồm các yếu tố nào?
a)
• Tiếp nhận thông tin và phân tích để thấu hiểu ý nghĩa của thông tin một cách chủ động.
b)
• Yêu cầu sự tập trung cao.
c)
• Sử dụng kết hợp nhiều giác quan.
d)
• Tất cả các đáp án trên
70.
Trình tự các bước theo mô hình G.R.O.W
a)
• B1. Thảo luận, đồng thuận về vấn đề B2. Thảo luận, thống nhất giải pháp B3.Thiết lập mục tiêu của buổi Huấn luyện B4.Lập kế hoạch và cam kết
b)
• B1. Thiết lập mục tiêu của buổi Huấn luyện B2. Thảo luận, đồng thuận về thực trạng B3. Thảo luận, thống nhất giải pháp B4.Lập kế hoạch và cam kết
c)
• B1. Thảo luận, đồng thuận về vấn đề B2.Thiết lập mục tiêu của buổi Huấn luyện B3.Lập kế hoạch và cam kết B4. Thảo luận, thống nhất giải pháp
71.
Biểu hiện nào sau đây cho thấy, người huấn luyện đặt người được huấn luyện làm trung tâm
a)
• CBQL xác định vấn đề một cách công bằng, vì lợi ích của người được huấn luyện
b)
• Người huấn luyện xác định vấn đề một cách cởi mở vì lợi ích của người được huấn luyện
c)
• Cùng thảo luận, đồng thuận vấn đề một cách công bằng, khách quan, cởi mở vì lợi ích của người được huấn luyện
d)
• Không có đáp án đúng
72.
Trách nhiệm của người được huấn luyện gồm
a)
• Chịu trách nhiệm về nội dung
b)
• Chịu trách nhiệm về quá trình huấn luyện
c)
• Cả hai đáp án đúng
73.
Mục đích của bước thảo luận đồng thuận về thực trạng khi huấn luyện theo mô hình GROW tại MB là
a)
• Đạt được sự đồng thuận về giải pháp được chọn
b)
• Đạt được sự đồng thuận về thực trạng thực sự người được huấn luyện đang gặp phải
c)
• Đạt được sự đồng thuận về các nguyên nhân chính gây ra thực trạng mà người được huấn luyện đang gặp phải
d)
• Đáp án 2 và 3
74.
Mục đích của bước thảo luận đồng thuận về giải pháp khi huấn luyện theo mô hình GROW tại MB là
a)
• Nhằm đạt được sự đồng thuận về giải pháp tốt nhất
b)
• Nhằm liệt kê càng nhiều giải pháp càng tốt
c)
• Tất cả đều sai
75.
Trong quá trình huấn luyện, đâu không phải là trách nhiệm chính của người huấn luyện?
a)
• Đặt câu hỏi khám phá, gợi mở
b)
• Đưa ra những thách thức một cách hợp lý để Người được Huấn luyện nhìn nhận vấn đề ở góc độ mới
c)
• Chủ động đưa ra các giải pháp thay người được huấn luyện
d)
• Giám sát thời gian, không gian, bầu không khí
Reset
