wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLCL Phần 1

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi thực hiện việc kiểm tra chất lượng, cần thiết phải tìm ra ngay các cá
nhân có liên quan đến những sản phẩm không phù hợp để ngăn ngừa sự lặp lại

a)

sai

b)

đúng

2.

Kiểm soát chất lượng là kiểm soát mọi yếu tố ảnh hưởng… đến quá trình
tạo ra chất lượng” điền vào chỗ trống

a)

lớn

b)

gián tiếp

c)

trực tiếp

d)

tiêu cực

3.

Đâu nguyên tắc của quản chất lượng?

a)

Định hướng khách hàng

b)

Làm đúng ngay từ đầu

c)

Quản lý ngược dòng

4.

Theo tiêu chuẩn ISO 9000:2000, TCVN 9000:2000, đã định nghĩa về quản lý chất lượng: “Các hoạt động có phối hợp để… một tổ chức về chất lượng” và thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng và cải tiến chất lượng. Điền vào chỗ chấm

a)

Phân tích và kiểm soát

b)

Phân tích định hướng

c)

Định hướng và kiểm soát

5.

Quan niệm cho rằng sản phẩm không đạt chất lượng là do người công nhân trực tiếp sản xuất chịu trách nhiệm chính là đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

6.

Nguyên tắc quan trọng nhất của hệ thống đảm bảo chất lượng

a)

Định hướng bởi khách hàng

b)

Vai trò của lãnh đạo

c)

Sự tham gia của mọi người

d)

Tất cả các ý trên

7.

Công tác chất lượng phải…sự chênh lệch của độ chênh lệch chất lượng (giữa cung và cầu)

a)

Tối đa hóa

b)

Tối thiểu hóa

c)

Cân bằng

8.

Độ lệch chất lượng là một khái niệm trừu tượng, vì vậy các nhà quản trị không thể nào lượng hóa và giảm thiểu được

a)

đúng

b)

sai

9.

Sắp xếp các bước đánh giá chất lượng theo thứ tự đúng

1.     Xác định danh mục các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với sản phẩm cần đánh giá

2.     Tổ chức hội đồng đánh giá

3.     Xác định hệ số quan trọng của các chỉ tiêu

4.     Đánh giá phân tích kết quả

5.     Xây dựng trung điểm đối với từng chỉ tiêu

a)

1,2,3,4,5

b)

1,3,4,3,5

c)

1,3,5,2,4

d)

1,5,3,2,4

10.

Theo định lương chất lượng được biểu diễn bằng công thức?

a)

Q=Kk/h /Ln/c

b)

Q=Ln/c / Kk/h

c)

Q= Ln/c.Kk/h

d)

Q= Ln/c + Kk/h

11.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến

a)

Trình độ nhân lực

b)

Khả năng tài chính

c)

Hội nhập

12.

Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố bên ngoài

a)

Hiệu lực của cơ chế quản lý

b)

Nhu cầu, trình độ phát triển của nền kinh tế

c)

Xu hướng xã hội

13.

Quản lý chất lượng toàn diện TQM là: Cải tiến chất lượng liên tục. Dúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

14.

Chất lượng sản phẩm trước hết phụ thuộc vào trình độ, nhận thức và trách nhiệm của

a)

Nhân viên dự báo thiết kế sản phẩm

b)

Ban lãnh đạo của doanh nghiệp

c)

Nhân viên KCS

d)

Hội đồng

15.

Phát biểu nào không chính xác về khái niệm HACCP ?

a)

Chỉ áp dụng cho các nhà sản xuất có hàng thực phẩm xuất khẩu

b)

Là cộng sự tối ưu kiểm soát an toàn thực phẩm, kiểm soát chi phí cho xã hội

c)

Giúp các nhà sản xuất phản ứng kịp thời hơn với các vấn đề trong sản xuất liên quan tới an toàn/ chất lượng thực phẩm

d)

Đáp ứng yêu cầu về quản lý chất lượng của các nước nhập khẩu

16.

Giới hạn tới hạn phải được thiết lập cho mỗi điểm kiểm soát(CCP), nếu giới hạn tới hạn vượt quá,... giới hạn tới hạn này phải phù hợp với các yêu cầu của chế định và pháp luật. Cách thức của việc theo dõi các giới hạn tới hạn tới hạn phải được thiết lập để đảm bảo tổ chức nhận biết được sự vượt qua giới hạn tới hạn.

a)

Thì tổ chức phải thiết lập lại CCP

b)

Đội trưởng HACCP phải tìm nguyên nhân tại sao mức tới hạn vượt quá giới hạn tới hạn

c)

Sự an toàn của thực phẩm có thể không đảm bảo

17.

Mục đích lập sơ đồ quy trình công nghệ ?

a)

Sơ đồ quy trình công nghệ là công cụ quan trọng để xây dựng kế hoạch HACCP

b)

Để biết được mà đối phó với các mối nguy tiềm ẩn

c)

Công bố với khách hàng tiêu chuẩn chấp nhận của tổ chức

18.

Số thành viên của đội HACCP ?

a)

Phải là 3 người

b)

Phải là 6 người

c)

Phải là 9 người

d)

Tùy vào điều kiện của tổ chức

19.

Những phát biểu nào sau đây là không chính xác ?

a)

Mục đích của thẩm tra: Nhằm tạo lòng tin rằng kế hoạch HACCP là có cơ sở khoa học, phù hợp để kiểm soát các mối nguy và đang thực thi

b)

Hành động sửa chữa: Được thực thi bất cứ khi nào việc giám sát cho thấy giới hạn tới hạn bị vi phạm

c)

Giám sát là: việc quan sát, đo đạc hoặc phân tích để biết được kế hoạch HACCP còn đúng hay không

20.

HACCP xuất hiện đầu tiên vào năm nào ?

(a)  

21.

Khi thực hiện thẩm định dây chuyền sản xuất cần phải thực hiện ?

a)

Kiểm tra dọc dây chuyền sản xuất ít nhất 2 lần. Trong đó có 1 lần đang sản xuất

b)

Không bỏ sót bất cứ công đoạn nào

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

22.

Theo bạn thứ tự các công việc phải thực hiện phân tích mối nguy để xác định CCP
1.     Thiết lập tiêu chuẩn đánh giá mối nguy

2.     Đánh giá các mối nguy cơ cao bằng sơ đồ cây quyết định để chọn CCP

3.     Tiến hành đánh giá sơ bộ để xác định mối nguy có nguy cơ cao

4.     Liệt kê tất cả các mối nguy hiểm tiềm ẩn có thể có trong công đoạn sản xuất

a)

1,2,3,4

b)

1,4,3,2

c)

2,3,4,1

d)

4,1,3,2

23.

Nếu trong quá trình sản xuất có rủi ro thì sẽ quay lại bước nào trong 12 bước của HACCP

a)

Bước 6

b)

Bước 7

c)

Bước 8

d)

Bước 9

24.

HACCP là cụm từ được viết tắt bởi ?

a)

Hazard Analysis and Critical Control Points

b)

Hazard Analysis and Control Critical Points

c)

Hazard Analisis and Critical Control Points

d)

Hozard Analysis and Control Critical Points

25.

Hệ thống quản lý chất lượng theo HACCP có đặc điểm

a)

Kiểm soát nguyên liệu đầu vào, quá trình chế biến và sản phẩm cuối cùng

b)

Mang tính phòng ngừa

c)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm

26.

Lợi ích quan trọng nhất của việc áp dụng HACCP trong sản xuất thực phẩm

a)

Kiểm soát được tất cả các mối nguy trong thực phẩm

b)

Đáp ứng yêu cầu nước nhập khẩu

c)

Có lợi ích kinh tế

27.

Các loại chi phí chất lượng trong hệ thống HACCP

a)

Chi phí phòng ngừa, đánh giá và khắc phục sai hỏng

b)

Chi phí đánh giá và khắc phục sai hỏng

c)

Chi phí phòng ngừa và khắc phục sai hỏng

28.

Một sản phẩm được xem xét là an toàn khi

a)

Đảm bảo tính an toàn, khả dụng và kinh tế

b)

Đảm bảo được tính an toàn và khả dụng

c)

Không chứa mối nguy hóa học, sinh học, vật lý

29.

HACCP được áp dụng cho các thị trường xuất khẩu

a)

Trên toàn thế giới

b)

Mỹ

c)

EU

d)

Việt Nam

30.

Chương trình quản lý chất lượng HACCP được áp dụng để quản lý cho

a)

Sản phẩm thực phẩm và dược phẩm

b)

Dược phẩm, thực phẩm và thủy sản

c)

Sản phẩm dược phẩm và thủy sản

31.

Thực phẩm đầu tiên được áp dụng quản lý chất lượng theo HACCP

a)

Thực phẩm khô đóng hộp

b)

Nước giải khát

c)

Thủy sản

32.

Trình tự của 5S

a)

Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng

b)

Sàng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, săn sóc, sẵn sàng

c)

Sắp xếp, sàng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sẵn sàng

33.

Điểm kiểm soát tới hạn(CCP) là một điểm hoặc một bước ở trong... tại đó phải kiểm soát để loại trừ mối nguy hoặc giảm mối nguy xuống mức có thể chấp nhận được hay nói cách khác điểm kiểm soát là một mắt xích quan trọng. Điền vào chỗ trống

a)

Quá trình sản xuất

b)

Nguyên liệu

c)

Nhà máy

34.

Hoạt động thẩm tra trong HACCP đề cập đến vấn đề

a)

Kiểm soát sự tuân thủ các quy định đã thiết lập

b)

Xác định tính hợp lý của kế hoạch HACCP

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

35.

Ý nghĩa của săn sóc là

a)

Duy trì nơi làm việc thật tiện nghi, hiệu quả và thường xuyên duy trì 3S đầu tiên

b)

Luôn săn sóc máy móc thiết bị

c)

Bảo trì bảo dưỡng thiết bị

36.

Ý nghĩa của sẵn sàng là ?

a)

Huấn luyện mọi người có ý thức, thói quen thực hiện các qui định 5S nơi làm việc

b)

Có đầy đủ trang thiết bị

c)

Luôn có biện pháp phòng ngừa

37.

Ý nghĩa của sắp xếp

a)

Sắp xếp lại các vật dụng cần thiết theo một trật tự tối ưu sao cho dễ sử dụng

b)

Sắp lại quy trình sản xuất

c)

Sắp xếp nhân sự

38.

Ý nghĩa của sạch sẽ

a)

Giữ sạch sẽ nơi làm việc

b)

Trong sản phẩm không có độc tố

c)

Không có vi sinh vật trong sản phẩm

39.

GMP được viết tắt bởi

a)

Good Menufacturing Practice

b)

Great Manufacturing Practice

c)

Good Manufacturing Prectice

d)

Good Manufacturing Practice

40.

SSOP được viết tắt bởi

a)

Sanitation Standard Operated Procedures

b)

Sanitation Standard Operating Procedures

c)

Senitation Standard Operating Procedures

d)

Senitation Standard Operating Procedures

41.

GMP…. các yêu cầu vệ sinh chung và biện pháp ngăn ngừa các yếu tố gây nhiễm xâm nhập vào thực phẩm do điều kiện vệ sinh kém. Điền vào chỗ trống

a)

Quy phạm

b)

Quy định

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

42.

GMP khác so với SSOP là

a)

Không dựa vào các bước của quy trình sản xuất

b)

Xây dựng dựa vào các bước của quy trình sản xuất

c)

Là chương trình vệ sinh độc lập

d)

Là tất cả đều sai

43.

Đâu không phải là đặc trưng của HACCP

a)

Tính hệ thống

b)

Chuyên biệt

c)

Tính kinh tế

44.

Tóc trong sản phẩm thực phẩm thuộc loại mối nguy

a)

Vật lý

b)

Vật lý và tính khả dụng

c)

Tính khả dụng

45.

Phạm vi kiểm soát cụ thể của GMP có thể chia ra thành

a)

Cả A và B đều sai

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Phần cứng: Là các điều kiện sản xuất

d)

mềm: bao gồm các quy định về công nghệ và vân hành

46.

“P” trong chu trình Deming gồm?

a)

Chính sách và mục tiêu, kế hoạch và hành động, thiết lập điểm kiểm soát

b)

Theo dõi đo lường, hành động sửa chữa, tìm nguyên nhân của vấn đề

c)

Hành động khắc phục, phòng ngừa, xem xét lại toàn bộ của quá trình cải tiến

d)

Đào tạo thực tiễn

47.

Quản lý chất lượng bao gồm những nguyên tắc nào?

a)

Định hướng khách hàng, vai trò lãnh đạo, sự tham gia của mọi người, tiếp cận quá trình, tiếp cận theo hệ thống chất lượng, cải tiến liên tục, quyết định dựa trên dữ kiện, mối quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp

b)

Định hướng khách hàng, vai trò lãnh đạo, sự tham gia của mọi người, tiếp cận quá trình, tiếp cận theo hệ thống quản lý, cải tiến liên tục, quyết định dựa trên dữ kiện, mối quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp

c)

Định hướng khách hàng, vai trò lãnh đạo của cấp trên, sự tham gia của mọi người, tiếp cận quá trình, tiếp cận theo hệ thống quản lý, mối quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp

48.

Sắp xếp các nguyên tắc sau đúng thứ tự trong hệ thống quản lý chất lượng: 1. Định hướng khách hàng; 2.Vai trò lãnh đạo; 3.Tiếp cận quá trình; 4.Tiếp cận theo hệ thống quản lý; 5.Sự tham gia của mọi người; 6.Mối quan hệ đôi bên cùng có lợi; 7.Quyết định dựa trên dữ kiện; 8.Cải tiến liên tục

a)

1;2;5;3;4;8;7;6

b)

1;2;5;3;4;7;8;6

c)

1;2;3;4;7;5;8;6

49.

Mục đích của kiểm tra chất lượng là gì?

a)

Phát hiện những sai lỗi và khuyết tật

b)

Kiểm soát chất lượng

c)

Đem lại lòng tin cho khách hàng

50.

Chất lượng tạo điều kiện cho người tiêu dùng dễ dàng sử dụng sản phẩm là ?

a)

Chất lượng cảm quan

b)

Chất lượng công nghệ

c)

Chất lượng sử dụng hoặc dịch vụ

51.

Mục đích của đảm bảo chất lượng ?

a)

Quản lý chất lượng toàn diện

b)

Đem lại lòng tin cho khách hàng

c)

Phát hiện ra những sai lỗi và khuyết tật

52.

Làm đúng ngay từ đầu, TQM liên quan đến chất lượng sản phẩm, quản lý ngược dòng, tiến trình tiếp theo chính là khách hàng

a)

Làm đúng ngay từ đầu, TQM liên quan đến chất lượng sản phẩm, quản lý ngược dòng, tiến trình tiếp theo chính là khách hàng

b)

Làm đúng ngay từ đầu, TQM liên quan đến chất lượng con người, quản lý ngược dòng, tiến trình tiếp theo chính là khách hàng

c)

Làm đúng ngay từ đầu, TQM liên quan đến chất lượng con người, quản lý ngược dòng, tiến trình tiếp theo chính là sản phẩm

53.

Kể tên các phương pháp đánh giá chất lượng ?

a)

Phân tích chất lượng, phân tích vật lý, phân tích hóa học, phân tích hệ thống

b)

Phân tích vật lý, phân tích hóa học, phân tích vi sinh, phân tích cảm quan

c)

Phân tích vật lý, phân tích hóa học, phân tích hệ thống, phân tích vi sinh

54.

Trong công thức Q = Ln/c:Kk/h, khi ...... ?

a)

Q < 1: sản phẩm đạt không yêu cầu; Q = 1: sản phẩm có chất lượng cao; Q > 1: chỉ có trong lý thuyết

b)

Q < 1: sản phẩm đạt không yêu cầu; Q = 1: sản phẩm có chất lượng cao; Q > 1: trong lý thuyết không có

c)

Q < 1: sản phẩm đạt yêu cầu; Q = 1: sản phẩm có chất lượng thấp; Q > 1: chỉ có trong lý thuyết

55.

Độ lệch chất lượng là gì ?

a)

Sự chênh lệch giữa cung và cầu theo thời gian và không gian. Đó là sự yêu cầu của nhà cung cấp và sự đáp ứng yêu cầu của sản phẩm đó

b)

Sự chênh lệch giữa cung và cầu theo thời gian và không gian. Đó là sự đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng và sự đáp ứng yêu cầu đó của sản phẩm

c)

Sự chênh lệch giữa quy trình đề ra và thực tế theo không gian và thời gian. Đó là sự đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng và đáp ứng yêu cầu đó của sản phẩm

56.

Chi phí chất lượng là gì ?

a)

Là tất cả chi phí của doanh nghiệp để đảm bảo tất cả các sản phẩm đều phù hợp với khách hàng

b)

Là tất cả chi phí kiểm tra chất lượng của doanh nghiệp cho đảm bảo chất lượng

c)

Là tất cả chi phí của doanh nghiệp thực hiện kiểm tra chất lượng

57.

Đặc tính của chất lượng ?

a)

Mang tính chủ quan, thay đổi theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng

b)

Mang tính chủ quan, không thay đổi theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng

c)

Mang tính khách quan, thay đổi theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng

58.

Chọn đáp án đúng nhất. Chi phí chất lượng gồm ?

a)

Chi phí phòng ngừa, chi phí đánh giá, chi phí sai lỗi

b)

Chi phí phòng ngừa, chi phí sản xuất, chi phí sai lỗi trong xí nghiệp

c)

Chi phí kiểm soát, chi phí đầu tư, chi phí sản xuất và đánh giá

59.

Kiểm tra dự phòng có mối quan hệ như thế nào với tổn thất thị trường ?

a)

Tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ thuận

60.

Bản chất CCP là ?

a)

Giới hạn tới hạn

b)

Biện pháp để quản lý mối nguy có ý nghĩa

c)

Điểm kiểm soát tới hạn

61.

Mục đích nào sau đây không phải là mục đích của công tác chất lượng trong quản lý chất lượng ?

a)

Nâng cao lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra niềm tin giữa lãnh đạo và công nhân

c)

Tạo ra niềm tin giữa người tiêu dùng và doanh nghiệp

d)

Tất cả đều sai

62.

Theo ISO 8420 (TCVN 5841 - 94) chất lượng sản phẩm là gì ?

a)

Là tập hợp các chỉ tiêu, các đặc trưng thể hiện tính năng kỹ thuật hay tính hữu dụng của nó

b)

Là tổng thể những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật hoặc sự việc làm cho sự vật (sự việc) này phân biệt với sự vật (sự việc) khác

c)

Là tổng thể các chỉ tiêu, những đặc trưng của sản phẩm, thể hiện được thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng trong những điều kiện tiêu dùng xác định, phù hợp với công dụng sản phẩm

63.

Dưới góc độ của người tiêu dùng, chất lượng là gì ?

a)

Chất lượng là tập hợp các chỉ tiêu, các đặc trưng thể hiện tính kỹ thuật hay tính hữu dụng của nó

b)

Chất lượng là năng lực của 1 sản phẩm hay dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu người sử dụng

c)

Chất lượng là sản phẩm của dịch vụ phù hợp với quy định

64.

Quan điểm nào sau đây không chính xác ?

a)

Chất lượng kém là do người lao động

b)

Tập trung vào chất lượng sẽ giảm năng suất

c)

Cải tiến chất lượng đòi hỏi đầu tư lớn

65.

Tiếp cận theo hệ thống đối với quản lý là ?

a)

Kết quả mong muốn sẽ đạt được một cách hiệu quả hơn khi các nguồn lực và các hoạt động liên quan được quản lí như 1 quá trình

b)

Kết quả mong muốn sẽ đạt được khi quản lý theo 1 hệ thống gồm nhiều quá trình liên quan lẫn nhau nhằm đạt được mục tiêu đã định giúp nâng cao hiệu lực và hiệu quả của tổ chức

66.

Quan điểm phiến diện về chất lượng ?

a)

Cải tiến chất lượng, đòi hỏi đầu tư lớn; tập trung vào chất lượng sẽ giảm năng suất, chất lượng kém là do người lao động

b)

Chất lượng là hướng tới khách hàng, coi khách hàng là thành viên doanh nghiệp

c)

Chất lượng được đảm bảo nếu kiểm tra chặt chẽ

d)

Đáp án A và C

67.

Cách xử lý đối với các sản phẩm không phù hợp trong chương trình HACCP là ?

a)

Cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lí sản phẩm (tái chế, thay đổi mục đích sử dụng, hủy bỏ)

b)

Cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lý sản phẩm (tái chế, thay đổi mục đích sử dụng, hủy bỏ, giải phóng lô hàng)

c)

Cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lý sản phẩm (tái chế, thay đổi mục đích sử dụng, giải phóng lô hàng)

68.

Phương thức nào Không nằm trong các phương thức quản lí chất lượng?

a)

Quản lí chất lượng

b)

Phân tích chất lượng

c)

Kiểm tra chất lượng

69.

GMP là gì?

a)

Chương trình tiên quyết

b)

Là quy trình làm vệ sinh và thủ tục kiểm soát vệ sinh tại xí nghiệp

c)

Là các biện pháp, thao tác thực hành cần tuân thủ nhằm đảm bảo sản xuất ra những sản phẩm đạt yêu cầu về chất lượng

d)

Đáp án A và B đều đúng

70.

Mục tiêu của xác định ngưỡng tới hạn?

a)

Nhằm loại bỏ các mối nguy  hại

b)

Nhằm kìm hãm hiệu quả các CCP

c)

Nhằm khống chế hiệu quả các CCP

71.

Chất lượng thị hiếu là ?

a)

Là chất lượng được đánh giá bằng mức độ mua hàng của con người trên các tính chất của sản phẩm

b)

Là chất lượng được đánh giá bằng mức độ ưu thích của con người trên các tính chất cảm quan dựa trên các giác quan

c)

Là chất lượng được đánh giá bằng mức độ tiêu thụ của người tiêu dùng trên hàng hóa

72.

Ý nghĩa của bao bì đối với thực phẩm

a)

Bảo vệ thực phẩm, dễ phân loại, dễ vận chuyển

b)

Dễ vận chuyển, hình thức đẹp

c)

Dễ phân loại, không gây ô nhiễm môi trường