wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Ký sinh trùng học (lớp 13)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những biểu hiện của nhiễm ký sinh trùng là gì?

a)

Giảm tiểu cầu

b)

Tăng bạch cầu đa nhân

c)

Tăng bạch cầu lympho T

d)

Hồng cầu giảm

e)

Tăng bạch cầu ưa acid

2.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là gì?

a)

Ký chủ vĩnh viễn

b)

Ký chủ chính

c)

Ký chủ trung gian

d)

Ký chủ chờ thời

e)

Người lành mang mầm bệnh

3.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh ký sinh trùng thường như thế nào?

a)

Rất nghèo nàn, nhưng đặc hiệu

b)

Thường có biểu hiện cấp tính và không đặc hiệu

c)

Thường có biểu hiện mạn tính và không đặc hiệu

d)

Thường có biểu hiện cấp tính và đặc hiệu

e)

Thường có biểu hiện mạn và đặc hiệu

4.

Giun kim cái đẻ trứng theo đặc điểm nào?

a)

Vào ban đêm, ở rìa hậu môn nên thường gây ngứa hậu môn

b)

Đẻ ban ngày, sau khi đẻ, giun cái chết

c)

Có thể đẻ ban ngày hoặc ban đêm

d)

Vào ban đêm ngay trong lòng ruột

e)

Vào ban ngày ngay trong lòng ruột

5.

Yếu tố thuận lợi của viêm quanh móng–móng do Candida sp. là gì?

a)

Dùng kháng sinh dài ngày

b)

Viêm âm đạo do nấm

c)

Bệnh nhân HIV/AIDS

d)

Nghề nghiệp tiếp xúc nhiều với nước

e)

Trầy xước tay do thực vật mục nát

6.

Loại ký sinh trùng nào sau đây mà thể gây bệnh nghiêm trọng là do ấu trùng ở các cơ quan?

a)

Fasciola gigantica

b)

Paragonimus westermani

c)

Taenia saginata

d)

Strongyloides stercoralis

e)

Ancylostoma duodenale

7.

Loài ký sinh nào sau đây có thể gây thể bệnh ác tính làm bệnh nhân có thể tử vong?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Trichuris trichiura

d)

Enterobius vermicularis

e)

Plasmodium falciparum

8.

Tính chu kỳ của cơn sốt trong bệnh sốt rét do nguyên nhân nào?

a)

Chu kỳ vô tính trong hồng cầu

b)

Chu kỳ vô tính trong tế bào gan

c)

Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người

d)

Không xảy ra trong sốt rét do truyền máu

e)

Sự vỡ hồng cầu do thể phân chia giả hoặc giao bào

9.

Ký sinh trùng nào sau đây có kiểu chu kỳ trực tiếp ngắn?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Trichuris trichiura

d)

Fasciola hepatica

e)

Plasmodium falciparum

10.

Cơn sốt đầu tiên trong bệnh sốt rét xuất hiện sau khi nào?

a)

Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người

b)

Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt

c)

Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu

d)

Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu

e)

Khi mật độ ký sinh trùng trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt

11.

Hội chứng Loeffler do ký sinh trùng nào gây ra?

a)

Fasciola hepatica

b)

Ascaris lumbricoides

c)

Paragonimus westermani

d)

Trichuris trichiura

e)

Enterobius vermicularis

12.

Tác hại nguy hiểm nhất của nhiễm sán lá gan bé là gì?

a)

Chảy máu đường mật

b)

Viêm đường mật

c)

Xơ hóa đường mật

d)

Tắc mật

e)

Ung thư biểu mô đường mật

13.

Thể nào của Entamoeba histolytica gây bệnh?

a)

Thể hoạt động

b)

Thể hoạt động lớn

c)

Thể hoạt động bé

d)

Thể bào nang

e)

Tất cả các thể đều có thể gây bệnh

14.

Ký sinh trùng nào sau đây là ký sinh nội bào?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Aspergillus flavus

c)

Plasmodium vivax

d)

Candida albicans

e)

Trichomonas vaginalis

15.

Đặc điểm nào sau đây là của ký sinh trùng?

a)

Là những sinh vật chỉ quan sát được dưới kính hiển vi

b)

Là những sinh vật đa bào sống ký sinh

c)

Là những sinh vật đơn bào sống ký sinh hoặc hoại sinh

d)

Là những sinh vật đơn bào hoặc đa bào sống ký sinh

e)

Là những sinh vật chỉ quan sát được dưới kính hiển vi sống ký sinh

16.

Thời điểm xuất hiện triệu chứng lâm sàng của ký sinh trùng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tuổi thọ ký sinh trùng

b)

Theo mùa

c)

Tác dụng độc hại của ký sinh trùng và phản ứng của cơ thể

d)

Các biện pháp phòng bệnh của ký chủ

e)

Vùng dịch tễ

17.

Bốn lớp của ngành đơn bào gồm những nhóm nào?

a)

Trùng roi, trùng lông, trùng chân giả, và bào tử trùng

b)

Trùng roi, trùng lông, amip ly, và bào tử trùng

c)

Trùng roi, trùng lông, amip ly, và ký sinh trùng sốt rét

d)

Trùng roi, trùng lông, amip đại tràng

e)

Trùng roi, trùng lông, ký sinh trùng sốt rét và bào tử trùng

18.

Giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở đâu?

a)

Manh tràng

b)

Tá tràng

c)

Bạch huyết

d)

Đường mật

e)

Hệ tuần hoàn

19.

Người bị nhiễm sán lá phổi do ăn loại thực phẩm nào?

a)

Thịt bò tái

b)

Thịt lợn tái

c)

Gỏi cá nước ngọt

d)

Cua chưa nướng chín

e)

Rau sống mọc dưới nước

20.

Thời gian ký sinh của sán lá gan nhỏ trong cơ thể người có thể lên đến bao lâu?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

e)

25 năm

21.

Ký sinh trùng nào sau đây không gây bệnh?

a)

Ancylostoma duodenale

b)

Trichuris trichiura

c)

Entamoeba histolytica

d)

Entamoeba coli

e)

Plasmodium falciparum

22.

Đơn bào nào sau đây có thể gây áp-xe gan?

a)

Entamoeba histolytica

b)

Giardia lamblia

c)

Trichomonas hominis

d)

Trichomonas tenax

e)

Balantidium coli

23.

Bệnh ký sinh trùng nào sau đây cần khai thác nơi sinh sống hoặc làm việc của người bệnh?

a)

Nấm Aspergillus

b)

Sốt rét

c)

Sán lá gan bé

d)

Nấm da

e)

Trùng roi âm đạo

24.

Giun nào sau đây lây nhiễm qua da?

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun tóc

d)

Giun móc

e)

Giun chỉ

25.

Bệnh ký sinh trùng nào sau đây ít có triệu chứng lâm sàng nghiêm trọng?

a)

Nấm da

b)

Bệnh sốt rét

c)

Bệnh do sán máng

d)

Bệnh giun chỉ bạch huyết

e)

Giun tóc

26.

Để đảm bảo kết quả xét nghiệm phân chính xác, thời gian từ khi lấy phân đến khi làm xét nghiệm là không quá bao lâu?

a)

30 phút

b)

1 giờ

c)

2 giờ

d)

4 giờ

e)

24 giờ

27.

Sán dây phát triển, lớn lên từ vị trí nào?

a)

Đầu

b)

Đốt cổ

c)

Dài dần ra

d)

Đốt đuôi

e)

Một đốt bất kỳ

28.

Hóa chất cần thiết để quan sát nấm từ môi trường nuôi cấy là gì?

a)

Nước cất

b)

Nước muối sinh lý

c)

KOH 20%

d)

Mực tàu

e)

Tất cả các loại trên

29.

Đặc điểm nào sau đây rất cần thiết để chẩn đoán xác định ký sinh trùng?

a)

Vị trí ký sinh

b)

Dinh dưỡng

c)

Vật chủ chính

d)

Hình thái, cấu tạo

e)

Cách thức tương tác với vật chủ

30.

Trứng của loài ký sinh trùng nào sau đây tìm thấy khi xét nghiệm đàm?

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola hepatica

c)

Paragonimus westermani

d)

Trichuris trichiura

e)

Enterobius vermicularis

31.

Ký sinh trùng nào sau đây gây tác hại nổi bật là thiếu máu nhược sắc?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Giardia lamblia

c)

Fasciola hepatica

d)

Enterobius vermicularis

e)

Trichuris trichiura

32.

Xét nghiệm phân tìm trứng giun móc, phương pháp nào sau đây là tốt nhất?

a)

Xét nghiệm phân trực tiếp với nước muối sinh lý

b)

Xét nghiệm phân trực tiếp với lugol

c)

Xét nghiệm bằng giấy bóng kính dính

d)

Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật Kato

e)

Xét nghiệm phân trực tiếp với dung dịch xanh methylen

33.

Tên kỹ thuật xét nghiệm chẩn đoán bệnh giun kim là gì?

a)

Phương pháp dán băng dính vùng quanh hậu môn (Graham)

b)

Kỹ thuật Kato–Katz

c)

Soi phân trực tiếp với nước muối sinh lý

d)

Nhuộm Giemsa máu ngoại vi

34.

Trứng giun móc có đặc điểm nào đúng.

a)

Hình bầu dục, vỏ mỏng, bên trong có phôi bào phân chia nhiều thùy

b)

Hình bầu dục, vỏ dày, bên trong có phôi bào phân chia nhiều thùy

c)

Hình cầu, vỏ mỏng, bên trong có phôi bào phân chia nhiều thùy

d)

Hình cầu, vỏ dày, bên trong có phôi bào phân chia nhiều thùy

e)

Hình cầu, vỏ dày, có tia

35.

Nhận định đúng về xét nghiệm huyết thanh giun sán.

a)

Có thể khẳng định ngay nhiễm ký sinh trùng

b)

Rẻ tiền

c)

Thực hiện được ở tất cả các phòng xét nghiệm

d)

Là tiêu chuẩn vàng

e)

Cần phối hợp với các triệu chứng lâm sàng và dịch tễ

36.

Hóa chất cần thiết để quan sát nấm từ bệnh phẩm da.

a)

Nước cất

b)

Nước muối sinh lý

c)

KOH 20%

d)

Mực tàu

e)

Tất cả các loại trên

37.

Trong xét nghiệm máu tìm ký sinh trùng sốt rét có thể thấy các thể sau, ngoại trừ.

a)

Thể tư dưỡng non

b)

Thể tư dưỡng già

c)

Thoa trùng

d)

Thể giao bào

e)

Thể phân chia

38.

Bé gái 4 tuổi được đưa đến khám phụ khoa vì 5 ngày gần đây bé ngủ hay quấy khóc, ra nhiều khí hư và đau khi tiểu tiện. Tác nhân gây bệnh nào sau đây cần lưu ý chẩn đoán.

a)

Candida sp.

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Enterobius vermicularis

d)

Trichomonas hominis

e)

Strongyloides stercoralis

39.

Bệnh nhân nhiễm AIDS có tế bào lympho T CD4: 8080 tế bào/µl máu, đau đầu 2 tuần và không đáp ứng với thuốc giảm đau. Tác nhân gây bệnh nào cần lưu ý chẩn đoán.

a)

Candida albicans

b)

Trichophyton rubrum

c)

Microsporum canis

d)

Aspergillus fumigatus

e)

Cryptococcus neoformans

40.

Bệnh nhân nữ 24 tuổi đến khám phụ khoa vì đau, ngứa âm đạo và ra nhiều khí hư màu trắng sữa. Để chẩn đoán tác nhân ký sinh trùng gây bệnh, xét nghiệm cần thiết là.

a)

Soi tươi dịch âm đạo

b)

Nuôi cấy nấm âm đạo

c)

Huyết thanh chẩn đoán

d)

Sinh thiết cổ tử cung

e)

Đồng thời xét nghiệm nấm trực tiếp và nuôi cấy nấm

41.

Trường hợp sau đây mô tả ký sinh trùng: nam 40 tuổi, thiếu máu nhược sắc; nội soi tá tràng thấy ký sinh trùng dài khoảng 1010 mm, miệng có hai cặp móc nhọn cắm vào niêm mạc. Ký sinh trùng này là.

a)

Diphyllobothrium latum

b)

Entamoeba histolytica

c)

Taenia saginata

d)

Ancylostoma duodenale

e)

Plasmodium falciparum

42.

Bệnh nhân nữ 35 tuổi có thói quen ăn thịt bò tái; nội soi dạ dày–tá tràng ghi nhận ký sinh trùng ở tá tràng có đầu bám chắc vào niêm mạc ruột. Ký sinh trùng này có thể là.

a)

Diphyllobothrium latum

b)

Entamoeba histolytica

c)

Taenia saginata

d)

Ancylostoma duodenale

e)

Plasmodium falciparum

43.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi thường xuyên ăn món cá sống sashimi, tiêu chảy; xét nghiệm phân phát hiện mẫu có hình thể như trong ảnh. Ký sinh trùng này có thể là.

a)

Diphyllobothrium latum

b)

Entamoeba histolytica

c)

Taenia saginata

d)

Ancylostoma duodenale

e)

Plasmodium falciparum

44.

Nam 40 tuổi đau bụng nhiều lần, phân nhầy máu ít. Soi phân phát hiện nguyên sinh chất chứa hồng cầu, kích thước 252540μ40\,\mu m, di chuyển mạnh nhờ chân giả. Ký sinh trùng này có thể là.

a)

Diphyllobothrium latum

b)

Entamoeba histolytica

c)

Taenia saginata

d)

Ancylostoma duodenale

e)

Plasmodium falciparum

45.

Nam 38 tuổi vừa từ Lào về 2 tuần, sốt cơn mỗi ngày một cơn gồm rét run, sốt nóng rồi vã mồ hôi; lam máu nhuộm Giemsa thấy thể nhẫn trong hồng cầu, nhân 112μ2\,\mu m. Ký sinh trùng này có thể là.

a)

Diphyllobothrium latum

b)

Entamoeba histolytica

c)

Taenia saginata

d)

Ancylostoma duodenale

e)

Plasmodium falciparum

46.

đâu là sán lá gan lớn

a)

fasciola gigantica và fasciola hepatica

b)

fasciola gigantica và paragonimus westermani

c)

fasciola hepatica và taenia saginata

47.

sán lá gan nhỏ có tên gọi nào sau đây?

a)

clonorchis sinensis, opisthorchis viverrini và dicrocoelium dendriticum

b)

clonorchis sinensis và enterobius vermicularis

c)

enterobius vermicularis ,opisthorchis viverrini và dicrocoelium dendriticum

d)

clonorchis sinensis, fasciola

48.

rong các tên sau, đâu là sán dây bò?

a)

Taenia solium

b)

Diphyllobothrium latum

c)

Taenia saginata

d)

Hymenolepis nana

49.

Trong các tên sau, đâu là sán lá phổi?

a)

Fasciola gigantica

b)

Paragonimus westerman

c)

Schistosoma haematobium

d)

Diphyllobothrium latum

50.

Ký sinh trùng nào sau đây có thể gây ra bệnh sốt rét?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Plasmodium vivax

c)

Trichuris trichiura

d)

Giardia lamblia

51.

Trong các tên sau, đâu là giun tóc?

a)

. Enterobius vermicularis

b)

Strongyloides stercoralis

c)

Ascaris lumbricoides

d)

Trichuris trichiura

52.

Trong các tên sau, đâu là ký sinh trùng có khả năng tự nhiễm?

a)

Taenia saginata

b)

Strongyloides stercoralis

c)

Fasciola hepatica

d)

Clonorchis sinensis

53.

trong các tên sau, đâu là ký sinh trùng gây hội chứng Loeffler?

a)

Trichuris trichiura

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Ascaris lumbricoides

d)

Strongyloides stercoralis

54.

Trong các tên sau, đâu là ký sinh trùng có thể gây ung thư đường mật?

a)

Fasciola hepatica

b)

Paragonimus westermani

c)

Clonorchis sinensis

d)

Taenia saginata

55.

Trong các tên sau, đâu là ký sinh trùng có chu kỳ trực tiếp?

a)

Plasmodium falciparum

b)

Clonorchis sinensis

c)

Trichomonas vaginalis

d)

. Fasciola hepatica

56.

Trong các tên sau, đâu là ký sinh trùng ký sinh nội bào?

a)

Giardia lamblia

b)

Entamoeba histolytica

c)

Plasmodium vivax

d)

Trichomonas vaginalis

57.

trong các tên sau, đâu là ký sinh trùng sốt rét ác tính

a)

Plasmodium vivax

b)

. Plasmodium malariae

c)

Plasmodium falciparum

d)

. Plasmodium ovale

58.

Trong các tên sau, đâu là trùng roi âm đạo?

a)

Giardia lamblia

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Trypanosoma gambiense

d)

Leishmania donovani

59.

Trong các tên sau, đâu là amip gây bệnh lỵ?

a)

Entamoeba coli

b)

Entamoeba gingivalis

c)

Entamoeba histolytica

d)

Giardia lamblia

60.

Trong các tên sau, đâu là giun móc?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

. Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

. Ancylostoma duodenale

61.

Trong các tên sau, đâu là sán dây lợn?

a)

Taenia saginata

b)

Diphyllobothrium latum

c)

Taenia solium

d)

Hymenolepis nana

62.

Trong các tên sau, đâu là sán dây cá?

a)

Taenia solium

b)

Taenia saginata

c)

Diphyllobothrium latum

d)

Spirometra mansoni

63.

Ký sinh trùng có chu kỳ trực tiếp, không cần vật chủ trung gian là:

a)

Plasmodium spp.Ký sinh trùng sốt rét

b)

. Trichomonas vaginalisTrùng roi âm đạo

c)

Taenia saginata Sán dây bò

d)

Clonorchis sinensis Sán lá gan nhỏ

64.

Phụ nữ có khí hư loãng, màu xanh vàng, có bọt; soi tươi thấy trùng roi di động mạnh.
Ký sinh trùng là:

a)

Giardia lambliaTrùng roi tá tràng

b)

Trichomonas vaginalisTrùng roi âm đạo

c)

Candida albicansNấm men (Nấm âm đạo)

d)

Enterobius vermicularisGiun kim

65.

Bệnh nhân tiêu chảy kéo dài, phân không máu. Soi phân thấy đơn bào hình quả lê, có nhiều roi.
Tác nhân là:

a)

Entamoeba histolyticaAmíp ăn hồng cầu

b)

Giardia lambliaTrùng roi tá tràng

c)

. Trichomonas vaginalisTrùng roi âm đạo

d)

. Plasmodium vivaxKST sốt rét

66.

Người bệnh ho kéo dài, khạc đờm lẫn máu, có tiền sử ăn cua đá chưa nấu chín.
Ký sinh trùng gây bệnh là:

a)

Fasciola hepaticaSán lá gan lớn

b)

Strongyloides stercoralisGiun lươn

c)

. Paragonimus westermaniSán lá phổi

d)

. Clonorchis sinensisSán lá gan nhỏ

67.

Bệnh nhân sống lâu năm ở vùng nông thôn, thiếu máu mạn tính. Soi phân thấy trứng hình thùng, có nút ở hai đầu.
Ký sinh trùng là:

a)

Ascaris lumbricoidesGiun đũa

b)

Enterobius vermicularisGiun kim

c)

Trichuris trichiuraGiun tóc

d)

. Ancylostoma duodenaleGiun móc

68.

Ký sinh trùng có khả năng tự nhiễm, gây nhiễm lan tỏa nguy hiểm ở người suy giảm miễn dịch là:

a)

Enterobius vermicularisGiun kim

b)

Strongyloides stercoralisGiun lươn

c)

Ascaris lumbricoidesGiun đũa

d)

Ancylostoma duodenaleGiun móc

69.

Bệnh nhân ho, khó thở, tăng bạch cầu ái toan, X-quang phổi có tổn thương thâm nhiễm thoáng qua do ấu trùng di chuyển.
Ký sinh trùng gây ra tình trạng này là:

a)

Enterobius vermicularisGiun kim

b)

Ascaris lumbricoidesGiun đũa

c)

Trichuris trichiuraGiun tóc

d)

Trichuris trichiuraGiun tóc

70.

Bệnh nhân thiếu máu nhược sắc, mệt mỏi kéo dài. Nội soi tá tràng thấy giun nhỏ, miệng có móc bám vào niêm mạc ruột.
Ký sinh trùng gây bệnh là:

a)

Ascaris lumbricoidesGiun đũa

b)

. Ancylostoma duodenaleGiun móc

c)

Strongyloides stercoralisGiun lươn

d)

. Enterobius vermicularisGiun kim

71.

Thảo có xinh không?

a)

có đẹp

b)

rất xinhh

c)

hoàn mĩ

d)

có ạaaaaaa,

72.

kĩ thuật xét nghiệm phân tích thể hoạt động của đơn bào là

a)

nước mắt

b)

nước miếng

c)

nước muối sinh lý

d)

nước cất

73.

Đường lây nhiễm của trichomonas vagilalis là

a)

sinh dục

b)

tiêu hóa

c)

muỗi đốt

d)

da, máu

74.

khi muỗi anophel cái hút máu người chứa kst sốt rét có thể nào sau đây của kst sốt rét có phát triển được trong cơ thể muỗi

a)

tự dưỡng

b)

gian bào

c)

giao bào

d)

thoa

75.

muốn chuẩn đoán sán dây bò xét nghiệm phân tìm thấy

a)

trứng sán

b)

đốt sán

c)

trứng sán và đốt sán

d)

ấu trùng sán