wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện gan ở giai đoạn đầu suy tim phải

a)

Gan to, cứng, ấn tức

b)

Gan nhỏ, mềm, ấn tức

c)

Gan to, mềm, ấn tức

d)

Gan nhỏ, cứng, ấn tức

2.

Cơ chế gây cổ chướng trong xơ gan do suy tim phải, trừ

a)

Protein máu giảm làm áp lực keo giảm

b)

Tăng tính thấm thành mạch do thiếu Oxy và các sản phẩm chuyển hóa trung gian

c)

Tắc mạch bạch huyết

d)

Tăng áp lực thẩm thấu

3.

Thay đổi nước tiểu trong suy tim phải

a)

Đái ít, nước tiểu có protein

b)

Đái ít, nước tiểu không có protein

c)

Đái nhiều, nước tiểu có protein

d)

Đái nhiều, nước tiểu không có protein

4.

Xanh tím trong suy tim phải là do, trừ

a)

Khi suy tim phải, máu ứ ở tĩnh mạch ngoại vi

b)

Máu về tim dễ đẩy lên phổi ít làm giảm quá trình trao đổi Oxy của Hemoglobin

c)

Lượng HbCO2 tăng cao trong máu tĩnh mạch và mao mạch

d)

Do ngộ độc

5.

Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch không thuộc di truyền

a)

Do suy giảm chức năng gan

b)

Do tế bào thiếu thụ thể tiếp nhận Cholesterol

c)

Thiếu Enzym chuyển Cholesterol thành Cholesterol – Este

d)

Giảm Lipoprotein Lipase hoặc Enzym tổng hợp Cholesterol

6.

Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch không thuộc di truyền

a)

Do tế bào thiếu thụ thể tiếp nhận Cholesterol

b)

Ăn nhiều thức ăn chứa nhiều Cholesterol

c)

Thiếu Enzym chuyển Cholesterol thành Cholesterol – Este

d)

Giảm Lipoprotein Lipase hoặc Enzym tổng hợp Cholesterol

7.

Nhận định nào đúng về cơ chế gây tăng huyết áp do U tuỷ thượng thận

a)

Tăng tiết Aldosteron, dẫn đến tăng tái hấp thu Na+ kéo theo nước làm tăng khối lượng tuần hoàn và tăng huyết áp

b)

Gây tăng tiết Hormon Adrenalin, Nor-Adrenalin làm co mạch và tăng huyết áp

c)

Tăng tiết Hormon Glucoccoticoit và Mineraloccoticoit gây giữ Na+ và nước làm tăng huyết áp

d)

Tất cả đúng

8.

Nhận định nào đúng về cơ chế gây tăng huyết áp do U tuỷ thượng thận

a)

Tăng tiết Aldosteron, dẫn đến tăng tái hấp thu Na+ kéo theo nước làm tăng khối lượng tuần hoàn và tăng huyết áp

b)

Gây tăng tiết Hormon Adrenalin, Nor-Adrenalin làm co mạch và tăng huyết áp

c)

Tăng tiết Hormon Glucoccoticoit và Mineraloccoticoit gây giữ Na+ và nước làm tăng huyết áp

d)

Tăng tiết Renin hoạt hoá hệ Angiotesinogen gây tăng huyết áp

9.

Nhận định đúng về Cơ chế bệnh sinh của trụy tim mạch,trụ

a)

Do ức chế trung tâm vận mạch và thần kinh vận mạch một cách sâu sắc dẫn đến giãn mạch toàn bộ, đặc biệt là hệ tĩnh mạch

b)

Thể tích tuần hoàn tụt nhanh

c)

Máu không lên não dẫn đến thiếu Oxy não càng gây ức chế thần kinh và rối loạn hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu... trầm trọng

d)

Máu không lên não dẫn đến thiếu Oxy não càng gây ức chế thần kinh và rối loạn vận mạch trầm trọng

10.

Nguyên nhân gây ngất không phải nguyên nhân tại tim

a)

Do phản xạ giãn mạch và ức chế vỏ não

b)

Bệnh lý mạch vành

c)

Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất

d)

Do bệnh lý van tim

11.

Nguyên nhân gây ngất không phải nguyên nhân tại tim

a)

Bệnh lý mạch vành

b)

Do trương lực mạch yếu, phản xạ thần kinh chậm

c)

Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất

d)

Do bệnh lý van tim

12.

Nguyên nhân gây ngất không phải nguyên nhân tại tim

a)

Bệnh lý mạch vành

b)

Tăng huyết áp

c)

Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất

d)

Do bệnh lý van tim

13.

Nhận định không đúng về hệ tuần hoàn.

a)

Chức năng hệ tuần hoàn do một hệ thống gồm tim, mạch máu, cùng với sự tham gia của thận tạo thành một vòng tuần hoàn kín

b)

Hoạt động hệ tuần hoàn dưới sự điều hòa của hệ thống thần kinh – thể dịch ở trên cơ quan tuần hoàn và ngoài hệ tuần hoàn

c)

Sự điều hòa nhằm thực hiện chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng, Oxy tới các cơ quan tổ chức, nhận các chất cặn bã từ tổ chức về các cơ quan đào thải để đào thải ra ngoài

d)

Tham gia duy trì sự hằng định của nội môi

14.

Nhận định không đúng về điều hòa hoạt động hệ tuần hoàn.

a)

Chức năng hệ tuần hoàn do một hệ thống gồm tim, mạch máu, cùng với sự tham gia của thận tạo thành một vòng tuần hoàn kín

b)

Hoạt động hệ tuần hoàn dưới sự điều hòa của hệ thống thần kinh tim

c)

Sự điều hòa nhằm thực hiện chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng, Oxy tới các cơ quan tổ chức, nhận các chất cặn bã từ tổ chức về các cơ quan đào thải để đào thải ra ngoài

d)

Tham gia duy trì sự hằng định của nội môi

15.

Nhận định không đúng về phì đại tim sinh lý.

a)

Sợi cơ tim to ra, cơ tim dày lên trong khi số lượng sợi cơ tim không tăng; phì đại tim thường xảy ra khi đã có giãn tim kéo dài

b)

Phì đại tim giúp cho khả năng làm việc của sợi cơ tim tăng lên, sức co bóp khoẻ hơn

c)

Nhịp tim nhanh hơn người bình thường

d)

Thể tích tâm thu tăng, lưu lượng tim cũng tăng

16.

Cơ chế chính gây giảm huyết áp động mạch trong suy tim.

a)

Thể tích máu toàn phần tăng

b)

Khi tim suy, co bóp của tim yếu không đẩy hết lượng máu vào động mạch

c)

Máu ứ lại ở tĩnh mạch

d)

Phối hợp cả 3 cơ chế trên

17.

Trong giai đoạn đầu của suy tim, thể tích máu tăng tương đối do.

a)

Khi tim suy, cơ tim co bóp yếu, khả năng hút máu về tim cũng như khả năng đẩy máu ra động mạch giảm

b)

Máu qua thận ít

18.

Cơ chế chính gây phù phổi cấp ở người bệnh suy tim trái là gì?

a)

Các yếu tố dẫn đến hiện tượng ứ máu đột ngột ở phổi, áp lực máu ở mao mạch phổi tăng cao

b)

Khi tim bị suy, thiếu O2 nuôi dưỡng cơ thể nói chung và thành mạch nói riêng sẽ gây rối loạn chuyển hóa trong tế bào

c)

Các sản phẩm acid làm tăng tính thấm thành mạch

d)

Viêm nhiễm ở phổi

19.

Biểu hiện lâm sàng không đúng trong phù phổi cấp là gì?

a)

Người bệnh đột ngột khó thở, khó thở tăng dần

b)

Ho khạc ra bọt hồng

c)

Nghe phổi có nhiều rales rít

d)

Nghe phổi có nhiều rales ẩm to nhỏ hạt tăng dần

20.

Đâu không là nguyên nhân gây giảm thể tích khí lưu thông trong suy tim trái?

a)

Thông khí giảm

b)

Máu bị ứ ở phổi kéo dài sẽ gây xơ hóa phổi làm khả năng giãn nở của phổi kém

c)

Gan to gây chèn ép phổi

d)

Phế nang giãn làm thể tích khí cặn tăng

21.

Cơ chế chính gây gan to trong suy tim phải là gì?

a)

Tim to gây chèn ép gan

b)

Ứ máu ở hệ thống tĩnh mạch

c)

Viêm nhiễm tại gan

d)

Tổn thương các đường dẫn mật

22.

Đâu không phải là cơ chế gây cổ chướng trong xơ gan do suy tim phải?

a)

Protein máu giảm làm áp lực keo giảm

b)

Tăng tính thấm thành mạch do thiếu oxy và các sản phẩm chuyển hóa trung gian

c)

Xơ gan làm cản trở máu về gan, tăng áp lực tĩnh mạch ngoại vi

d)

Tất cả các cơ chế trên

23.

Cơ chế nào không gây giảm bài tiết nước tiểu trong suy tim phải?

a)

Lượng máu qua thận ít

b)

Protein máu giảm

c)

Gan giảm khả năng khử ADH

d)

Gan giảm khả năng khử aldosteron

24.

Dùng thuốc lợi tiểu trong suy tim là tác động vào yếu tố nào?

a)

Giảm khả năng co bóp của cơ tim

b)

Gan giảm khả năng khử ADH

c)

Gan giảm khả năng khử Aldosteron

d)

Đái ít làm tăng khối lượng tuần hoàn, tăng gánh cho tim

25.

Cơ chế nào không gây phù trong suy tim phải?

a)

Do tim phải bị suy, giảm hút máu về tim, máu ứ ở tĩnh mạch cửa

b)

Do tim phải bị suy làm giảm khả năng lọc ở cầu thận

c)

Suy tim kéo dài gây xơ gan và suy gan, giảm chức năng tổng hợp protein

d)

Gan suy sẽ giảm khả năng huỷ các hormon (ADH, Aldosteron)

26.

Đặc điểm nào là của phù tim?

a)

Phù trắng, mềm, ấn lõm

b)

Phù cứng, ngứa

c)

Phù tím, mềm, tăng dần về buổi chiều

d)

Phù tím, mềm, giảm dần về buổi chiều

27.

Nhận định nào đúng khi chăm sóc người bệnh suy tim có phù?

a)

Ăn nhạt, thức ăn giàu đạm, uống ít nước, kê cao chân khi nghỉ ngơi

b)

Ăn nhạt, thức ăn hạn chế đạm, uống ít nước, kê cao chân khi nghỉ ngơi

c)

Ăn nhạt, thức ăn giàu lipid, uống ít nước, kê cao chân khi nghỉ ngơi

d)

Ăn nhạt, thức ăn ít lipid, uống ít nước, kê cao chân khi nghỉ ngơi

28.

Trên lâm sàng, xanh tím thường biểu hiện như thế nào?

a)

Xuất hiện ở môi và đầu chi

b)

Xanh tím toàn thân

c)

Xanh tím nửa dưới cơ thể

d)

Xanh tím nửa trên cơ thể

29.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Lipid không tan trong nước, mà được vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein

b)

Lipoprotein được tổng hợp ở các tế bào mô mỡ

c)

Lipoprotein được các tế bào thu nhận nhờ có receptor đặc hiệu với protein

d)

Lipoprotein được tổng hợp ở các tế bào gan

30.

Thức ăn nào giúp hạn chế mắc xơ vữa động mạch?

a)

Các loại rau củ quả

b)

Mỡ động vật

31.

Biểu hiện nào không phải là hậu quả của xơ vữa động mạch

a)

Gây thiếu máu cục bộ, tắc mạch

b)

Xuất huyết dưới da, thời gian chảy máu kéo dài

c)

Tăng huyết áp

d)

Tất cả đúng

32.

Nhận định không đúng về cơ chế tăng huyết áp do thận

a)

Thiếu O2 kích thích tổ chức cận cầu thận tiết ra Erythropoetin

b)

Tất cả các nguyên nhân gây thiếu máu, thiếu O2 tại thận

c)

Renin có tác dụng chuyển Angiotensinogen thành Angiotensin I, rồi thành Angiotensin II

d)

Angiotensin II có làm tăng huyết áp

33.

Trong viêm thận, cơ chế nào không phải là của Angiotensin II gây tăng huyết áp

a)

Co mạch máu nói chung

b)

Giữ muối kéo theo giữ nước do giảm quá trình lọc

c)

Rối loạn vận mạch tại thận gây giảm lọc, tăng khối lượng tuần hoàn

d)

Tăng tiết Aldosteron càng tăng giữ muối, nước

34.

Hình ảnh nào tại mắt không phải do tăng huyết áp

a)

Động mạch bắt chéo tĩnh mạch

b)

Đục thủy tinh thể

c)

Ứ phù gai thị, xuất tiết xuất huyết võng mạc

d)

Teo gai thị

35.

Nhận định đúng về cơ chế bệnh sinh của ngất

a)

Do máu bị cản trở không lên não được, thiếu máu não đột ngột gây mất tri giác và rối loạn các trung tâm, khả năng hồi phục nhanh không để lại di chứng

b)

Do máu bị cản trở không lên não được, thiếu máu não đột ngột gây mất tri giác và rối loạn các trung tâm, khả năng hồi phục chậm, không để lại di chứng

c)

Do máu bị cản trở không lên não được, thiếu máu não đột ngột gây mất tri giác và rối loạn các trung tâm, khả năng hồi phục chậm, để lại di chứng

d)

Do máu bị cản trở không lên não được, thiếu máu não đột ngột gây mất tri giác và rối loạn các trung tâm, khả năng hồi phục nhanh để lại di chứng

36.

Cơ chế chính của sốc chấn thương

a)

Do dập nát tổ chức

b)

Do quá đau đớn ức chế vỏ não, ức chế các trung tâm sống

c)

Do quá sợ hãi

37.

Cơ chế chính của sốc do bỏng diện rộng ngay khi xảy ra bỏng

a)

Do quá đau đớn

b)

Do giảm thể tích tuần hoàn

c)

Do nhiễm trùng

d)

Nhiễm độc

38.

Cơ chế chính của sốc do bỏng diện rộng trong 1-3 ngày đầu

a)

Do quá đau đớn

b)

Do nhiễm trùng

c)

Do giảm thể tích tuần hoàn

d)

Nhiễm độc

39.

Cơ chế chính của sốc do bỏng diện rộng từ ngày thứ 3 trở đi

a)

Do quá đau đớn

b)

Do nhiễm trùng, Nhiễm độc

c)

Do giảm thể tích tuần hoàn

d)

Tất cả đúng

40.

Sốc do tiêu chảy cấp xếp vào loại sốc do

a)

Thần kinh

b)

Nhiễm trùng nhiễm độc

c)

Giảm thể tích tuần hoàn

d)

Nhiễm toan

41.

Sốc do mất máu cấp xếp vào loại sốc do

a)

Thần kinh

b)

Giảm thể tích tuần hoàn

c)

Nhiễm trùng nhiễm độc

d)

Nhiễm toan

42.

Cơ thể người số lượng trung tâm hô hấp có ở hành não

a)

1 Trung tâm

b)

2 Trung tâm

c)

3 Trung tâm

43.

Quá trình hô hấp gồm giai đoạn theo trình tự

a)

Thông khí - Vận chuyển - Khuếch tán - Hô hấp tế bào

b)

Thông khí - Khuếch tán - Vận chuyển - Hô hấp tế bào

c)

Thông khí - Vận chuyển - Hô hấp tế bào - Khuếch tán

d)

Vận chuyển - Thông khí - Hô hấp tế bào - Khuếch tán

44.

Đặc điểm của bệnh lên cao giai đoạn đầu

a)

Áp lực riêng phần của O2 (PO2) trong không khí giảm, do đó áp lực riêng phần của O2 trong phế nang giảm

b)

Nồng độ CO2 trong phế nang giảm, dẫn tới CO2 vào máu giảm

c)

Tổ chức bị thiếu Oxy sẽ kích thích trung tâm hô hấp, gây nên thở chậm, nông

d)

Tất cả đúng

45.

Đặc điểm Không của bệnh lên cao giai đoạn đầu (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Áp lực riêng phần của O2 (PO2) trong không khí giảm

b)

Nồng độ Oxy trong phế nang giảm, dẫn tới Oxy vào máu giảm

c)

Tổ chức bị thiếu Oxy sẽ kích thích trung tâm hô hấp, gây nên thở chậm, nông

d)

Tổ chức bị thiếu Oxy sẽ kích thích trung tâm hô hấp, gây nên thở nhanh, sâu

46.

Đặc điểm của bệnh lên cao giai đoạn sau

a)

Áp lực riêng phần của O2 (PO2) trong không khí giảm, dẫn tới Oxy vào máu giảm

b)

Áp lực riêng phần của CO2 (PCO2) trong không khí giảm, tăng đào thải CO2

c)

CO2 trong máu giảm nhanh, trung tâm hô hấp bị ức chế, dẫn tới thở chậm và nông

d)

Tất cả đúng

47.

Nguyên nhân ngạt

a)

Do không khí xung quanh không được thay đổi

b)

Do giảm thể tích khí thở vào

c)

Do các phế nang bị tràn đầy chất dịch, hoặc bị xẹp

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

48.

Diễn biến của ngạt

a)

Giai đoạn hưng phấn - Giai đoạn suy sụp - Giai đoạn ức chế

b)

Giai đoạn hưng phấn - Giai đoạn ức chế - Giai đoạn suy sụp

c)

Giai đoạn ức chế - Giai đoạn hưng phấn - Giai đoạn suy sụp

d)

Giai đoạn suy sụp - Giai đoạn hưng phấn - Giai đoạn ức chế

49.

Diễn biến của ngạt

a)

Giai đoạn hưng phấn - Giai đoạn suy sụp - Giai đoạn ức chế

b)

Giai đoạn hưng phấn - Giai đoạn ức chế - Giai đoạn suy sụp

c)

Giai đoạn ức chế - Giai đoạn hưng phấn - Giai đoạn suy sụp

d)

Giai đoạn suy sụp - Giai đoạn hưng phấn - Giai đoạn ức chế

50.

Khuếch tán của phổi là

a)

Khả năng khuếch tán của phổi là thể tích của một chất khí chuyển qua màng khuếch tán trong 1 phút với độ chênh lệch phân áp ở hai bên là 1mmHg

b)

Khả năng khuếch tán của phổi là thể tích của một chất khí chuyển qua màng khuếch tán trong 1 phút

c)

Khả năng khuếch tán của phổi là thể tích của một chất khí với độ chênh lệch phân áp ở hai bên là 1mmHg

d)

Tất cả đúng

51.

Bình thường khả năng khuếch tán của phổi với CO2 ở người trưởng thành

a)

Bình thường khả năng khuếch tán của phổi với CO2 15-18ml

b)

Bình thường khả năng khuếch tán của phổi với CO2 18- 20 ml

c)

Bình thường khả năng khuếch tán của phổi với CO2 20- 25 ml

d)

Bình thường khả năng khuếch tán của phổi với CO2 25- 30 ml

52.

Yếu tố ảnh hưởng đến quá trình khuếch tán khí tại phổi

a)

Diện tích khuếch tán, Màng khuếch tán, Hiệu số khuếch tán

b)

Diện tích khuếch tán, Màng khuếch tán

c)

Màng khuếch tán, Hiệu số khuếch tán

d)

Diện tích khuếch tán, Hiệu số khuếch tán

53.

Ở người trưởng thành bình thường, diện khuếch tán của cả hai phổi là

a)

62m²

b)

72m²

c)

82m²

d)

92m²

54.

Màng khuếch tán có số lớp

a)

4 lớp

b)

5 lớp

c)

6 lớp

d)

7 lớp

55.

Độ dày của màng trao đổi vào khoảng

a)

Dày 3μm (Micromet)

b)

Dày 4μm (Micromet)

56.

Nhận định đúng về áp lực của Oxy

a)

Oxy trong phế nang là 100 mmHg, trong mao mạch phổi là 40 mmHg

b)

Oxy trong phế nang là 40 mmHg, trong mao mạch phổi là 100 mmHg

c)

Oxy trong phế nang là 50 mmHg, trong mao mạch phổi là 40 mmHg

d)

Oxy trong phế nang là 40 mmHg, trong mao mạch phổi là 50 mmHg

57.

Nhận định đúng về áp lực của CO2

a)

CO2 trong phế nang là 100 mmHg, trong mao mạch phổi là 40 mmHg

b)

CO2 trong phế nang là 40 mmHg, trong mao mạch phổi là 100 mmHg

c)

CO2 trong phế nang là 50 mmHg, trong mao mạch phổi là 40 mmHg

d)

CO2 trong phế nang là 40 mmHg, trong mao mạch phổi là 50 mmHg

58.

Xanh tím xuất hiện khi lượng Hemoglobin không bão hòa Oxy ở mao mạch tăng

a)

20 – 25%

b)

25 – 30%

c)

30 – 35%

d)

35 – 40%

59.

Áp suất trong đường dẫn khí của đường hô hấp

a)

Luôn bằng áp suất khí quyển

b)

Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào

c)

Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào

d)

Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra

60.

Trung tâm nào có vai trò quan trọng nhất

a)

Trung tâm hít vào

b)

Trung tâm thở ra

c)

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở

d)

Trung tâm cảm nhận hóa học

61.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ngoài trung tâm hô hấp

a)

Các cơ quan cảm thụ ngoại vi ở da, cơ

b)

Các cơ quan cảm thụ về áp lực và hóa học ở xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ

62.

Quá trình thông khí được đảm bảo bình thường là nhờ

a)

Không khí thở bình thường về thành phần và áp lực

b)

Bộ máy hô hấp phải toàn vẹn về giải phẫu

c)

Trung tâm hô hấp hoạt động sinh lý

d)

Phối hợp các yếu tố trên

63.

Đặc điểm không đúng của bệnh lên cao giai đoạn sau

a)

Áp lực riêng phần của O2 ( PO2PO_2 ) trong không khí giảm, dẫn tới Oxy vào máu giảm

b)

Áp lực riêng phần của CO2 ( PCO2PCO_2 ) trong không khí giảm

c)

Tăng đào thải CO2

d)

CO2 trong máu giảm nhanh, trung tâm hô hấp bị kích thích, dẫn tới thở nhanh sâu

64.

Nhận định đúng về ngạt

a)

Ngạt là tình trạng bệnh lý do thiếu Oxy và tăng Cabonic trong thành phần khí thở

b)

Ngạt là tình trạng bệnh lý do thừa Oxy và tăng Cabonic trong thành phần khí thở

c)

Ngạt là tình trạng bệnh lý do thiếu Oxy và giảm Cabonic trong thành phần khí thở

d)

Tất cả đúng

65.

Nhận định đúng về ngạt trong giai đoạn hưng phấn

a)

CO2 giảm và O2 tăng trong máu, trung tâm hô hấp bị kích thích gây thở nhanh, sâu. Tim đập nhanh, huyết áp tăng

b)

CO2 tăng và O2 giảm trong máu, trung tâm hô hấp bị ức chế gây thở nhanh, sâu. Tim đập nhanh, huyết áp tăng

c)

CO2 tăng và O2 giảm trong máu, trung tâm hô hấp bị kích thích gây thở nhanh, sâu. Tim đập nhanh, huyết áp tăng

d)

CO2 tăng và O2 giảm trong máu, trung tâm hô hấp bị kích thích thở nhanh, sâu. Tim đập chậm, huyết áp giảm

66.

Nhận định đúng về ngạt trong giai đoạn ức chế

a)

Nồng độ CO2 tăng cao trong máu, ức chế trung tâm hô hấp, hô hấp chậm lại, có khi ngừng thở, huyết áp hạ

b)

Nồng độ CO2 tăng cao trong máu, trung tâm hô hấp hưng phấn, làm cho hô hấp chậm lại, có khi ngừng thở, huyết áp hạ

c)

Nồng độ CO2 tăng cao trong máu, đã ức chế trung tâm hô hấp, nhịp thở nhanh, huyết áp hạ

67.

Nhận định đúng về ngạt trong giai đoạn suy sụp

a)

Trung tâm hô hấp và vận mạch bị ức chế sâu sắc do nồng độ CO2 quá thấp

b)

Trung tâm hô hấp và vận mạch bị ức chế sâu sắc do nồng độ O2 quá cao

c)

Trung tâm hô hấp và vận mạch bị ức chế sâu sắc do nồng độ CO2 quá cao

d)

Trung tâm hô hấp và vận mạch bị ức chế sâu sắc do nồng độ O2 quá thấp

68.

Nhận định đúng về hen phế quản

a)

Do suy tim phải

b)

Do nhiễm khuẩn

c)

Là một bệnh về cơ địa và thể tạng

d)

Do nhiễm độc

69.

Nhận định không đúng trong tràn dịch màng phổi

a)

Tràn dịch màng phổi ngăn cản nhu mô phổi nở ra, gây khó thở và dẫn tới thiếu Oxy

b)

Tràn dịch màng phổi xẹp phổi, gây khó thở và dẫn tới thiếu Oxy

c)

Tràn dịch màng phổi làm giảm thể tích khí lưu thông

d)

Tràn dịch màng phổi làm giảm khả năng thở bù của bên phổi lành

70.

Trường hợp có diện tích phế nang tăng nhưng không tốt cho quá trình khuếch tán khí

a)

Tập khí công

b)

Chăm tập luyện thể dục thể thao

c)

Giãn phế nang do hen phế quản

d)

Vận động viên

71.

Khí Oxygen cho người bệnh thở là

a)

100% O2

b)

95% O2 và 5% CO2

c)

95% O2 và 95% CO2

d)

95% O2 và 5% CO

72.

Màng khuếch tán dày lên trong viêm phổi do

a)

Do phù nề và xuất tiết nên lớp dịch tăng lên

b)

Phần nhu mô phổi bị viêm hoàn toàn không tham gia vào quá trình thông khí

c)

Các vùng xung quanh ổ viêm bị xung huyết dẫn tới thông khí giảm

d)

Điểm đau trong ổ viêm làm người bệnh không dám thở sâu

73.

Hiệu số khuếch tán giảm trong viêm phổi do

a)

Giảm chênh lệch áp suất riêng phần khí giữa phế nang và mao mạch

b)

Tăng diện tích bề mặt khuếch tán trong phổi

c)

Tăng hệ số khuếch tán của các khí hô hấp

d)

Tăng thông khí phế nang đồng đều

74.

Thiếu máu do mất máu ảnh hưởng tới quá trình hô hấp ở giai đoạn

a)

Rối loạn thông khí

b)

Rối loạn khuếch tán khí

c)

Rối loạn vận chuyển

d)

Rối loạn hô hấp tế bào

75.

Hemoglobin bất thường ảnh hưởng tới quá trình hô hấp ở giai đoạn

a)

Rối loạn thông khí

b)

Rối loạn khuếch tán khí

c)

Rối loạn vận chuyển

d)

Rối loạn hô hấp tế bào

76.

Nhiễm độc Oxyttcacbon ảnh hưởng tới quá trình hô hấp ở giai đoạn

a)

Rối loạn thông khí

b)

Rối loạn khuếch tán khí

c)

Rối loạn vận chuyển

d)

Rối loạn hô hấp tế bào

77.

Khi Fe++ trong Hb chuyển thành Fe+++ ảnh hưởng tới quá trình hô hấp ở giai đoạn

a)

Rối loạn thông khí

b)

Rối loạn khuếch tán khí

c)

Rối loạn vận chuyển

d)

Rối loạn hô hấp tế bào

78.

Yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ngoài trung tâm hô hấp có vai trò quan trọng nhất

a)

Các cơ quan cảm thụ ngoại vi ở da, cơ

b)

Các cơ quan cảm thụ về áp lực và hóa học ở xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ

c)

Điều hòa của vỏ não

d)

Một số trung tâm thần kinh khác