wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội cơ sở HUBT – TNM HUBT (Phần 1)

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

(1 đáp án) Rung tâm trương (tiếng thổi giữa tâm trương) thường gặp trong bệnh lý nào?

a)

Hẹp van động mạch chủ

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Hẹp van động mạch phổi

d)

Hẹp van 2 lá, hẹp van 3 lá

2.

(1 đáp án) Dấu hiệu gan đàn xếp thường gặp trong bệnh lý nào?

a)

Suy tim phải

b)

Suy tim trái

c)

Nhịp xoang nhanh, chức năng thất trái bình thường

d)

Tăng huyết áp, chưa có suy tim

3.

(1 đáp án) Xuất huyết dưới da dạng mảng xuất huyết thường có đường kính bao nhiêu?

a)

> 0,5 cm

b)

> 1 cm

c)

> 1,5 cm

d)

> 2 cm

4.

(1 đáp án) Suy tuyến giáp có thể gây ra tình trạng nào sau đây?

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Thiểu năng trí tuệ

c)

Nhịp tim nhanh

d)

Da nóng ẩm

5.

(1 đáp án) Phù phổi cấp có thể gặp trong bệnh lý nào?

a)

Suy tim phải

b)

Suy tim trái

c)

Nhịp xoang nhanh, chức năng thất trái bình thường

d)

Tăng huyết áp, chưa có suy tim

6.

(1 đáp án) Đời sống trung bình của hồng cầu trưởng thành khoảng:

a)

130 ngày

b)

110 ngày

c)

100 ngày

d)

120 ngày

7.

(1 đáp án) 1 bệnh nhân vào viện cấp cứu nặng:

a)

Khẩn trương cấp cứu

b)

Làm thủ tục cấp cứu

8.

(1 đáp án) Nguyên tắc bắt mạch:

a)

Dùng lòng bàn tay đặt lên đường đi của động mạch

b)

Dùng 3 ngón tay đặt nhẹ lên đường đi của động mạch

c)

Dùng 3 ngón tay chèn ngang đường đi của động mạch

d)

Vừa đặt vừa xoa 3 ngón tay lên đường đi của động mạch

9.

(1 đáp án) Khó thở thì thở ra thường gặp trong bệnh lý:

a)

Tâm phế mạn, hen phế quản

b)

U khí, phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Tăng ure máu

10.

(1 đáp án) Ở người trưởng thành thì hồng cầu được sinh ra từ đâu:

a)

Tủy xương

b)

Tủy sống

c)

Lách

d)

Gan

11.

Tiếng T1 tương ứng với:

a)

Tiếng đóng van động mạch chủ

b)

Tiếng mở van nhĩ thất (hai lá, ba lá)

c)

Tiếng đóng van nhĩ thất (hai lá, ba lá)

d)

Tiếng đóng van động mạch phổi

12.

Đái máu là biểu hiện của:

a)

Xuất huyết nội tạng và dưới da

b)

Xuất huyết niêm mạc

c)

Xuất huyết dưới da

d)

Xuất huyết nội tạng

13.

Trong các hormone dưới đây, hormone nào có vai trò chính trong điều hòa đường máu:

a)

insulin, glucagon

b)

Cortisol

c)

T3, T4

d)

ACTH

14.

Hemophilia là bệnh di truyền gây xuất huyết do rối loạn yếu tố đông máu:

a)

III, IV, VIII

b)

VIII, IX, XI

c)

V và X

d)

III, X và XII

15.

Biểu hiện loét hành tá tràng thường có biểu hiện:

a)

Đau có tính chất chu kì, đau khi đói và ăn vào thì cảm giác đau không thay đổi.

b)

Đau có tính chất chu kì, đau khi đói và ăn vào thì cảm giác đau giảm đi.

c)

Đau có tính chất chu kì, đau khi no và ăn vào thì cảm giác đau tăng lên.

d)

Đau không có tính chất chu kì, đau khi đói và ăn vào thì cảm giác đau giảm đi.

e)

Đau không có tính chất chu kì, đau khi no và ăn vào thì cảm giác đau tăng lên.

16.

Phụ nữ trong độ tuổi sinh nở có đau bụng vùng hạ vị, chậm kinh bất thường và thăm âm đạo có máu, túi cùng Douglas đau là biểu hiện của:

a)

U buồng trứng xoắn

b)

Ung thư cổ tử cung

c)

U xơ tử cung

d)

Chửa ngoài dạ con vỡ

17.

(1 đáp án) Chẩn đoán xác định thiếu máu dựa vào:

a)

Dấu hiệu lâm sàng: da xanh, niêm mạc nhợt

b)

Dấu hiệu lâm sàng: hoa mắt, chóng mặt, tim đập nhanh

c)

Dấu hiệu cận lâm sàng: giảm số lượng 3 dòng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

d)

Dấu hiệu cận lâm sàng: giảm lượng hemoglobin ở nam <130g/l ; ở nữ < 120g/l ; ở phụ nữ có thai < 110g/l

18.

(1 đáp án) Cường độ tiếng thổi tâm thu 4/6 có đặc điểm:

a)

Tiếng thổi mạnh, kèm theo có rung miu, chếch nửa ống nghe vẫn nghe thấy

b)

Tiếng thổi nghe rõ, kèm theo có rung miu

c)

Tiếng thổi nghe rõ, không có rung miu kèm theo

d)

Tiếng thổi nghe được khi đặt ống nghe, nhưng cường độ nhẹ

19.

(1 đáp án) Nốt xuất huyết dưới da thường có kích thước:

a)

0,2 – 0,5 cm

b)

0,3 – 0,5 cm

c)

0,2 – 1cm

d)

0,3 – 1cm

20.

(1 đáp án) Trong thực hành lâm sàng, định nghĩa thiếu máu:

a)

Là tình trạng giảm số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi so với người cùng tuổi, cùng giới, cùng điều kiện sống

b)

Là tình trạng giảm nồng độ hemoglobin trong máu ngoại vi so với người cùng tuổi, cùng giới, cùng điều kiện sống

21.

Cơn đau quặn thận có đặc điểm: (1 đáp án)

a)

Đau thường xuất hiện đột ngột, xuất phát từ vùng hông lưng lan theo đường đi của niệu quản lan xuống vùng bìu–bẹn ở nam giới hoặc xuống vùng môi lớn–bẹn ở nữ giới

b)

Đau thường xuất hiện đột ngột, xuất phát từ vùng hông lưng lan theo đường đi của niệu quản và bao giờ cũng có chướng bụng và nôn kèm theo

c)

Đau thường xuất hiện đột ngột, xuất phát từ vùng hông lưng lan theo đường đi của niệu quản và bao giờ cũng có biểu hiện sốt cao rét run kèm theo

d)

Đau thường xuất hiện đột ngột, xuất phát từ vùng hông lưng, đau nhưng ít khi lan ra khỏi vùng hông lưng

22.

Trong tổng phân tích máu ngoại vi, MCV (mean corpuscular volumne) có nghĩa là: (1 đáp án)

a)

Nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu

b)

Số lượng trung bình hồng cầu

c)

Thể tích trung bình hồng cầu

d)

Nồng độ bão hòa huyết sắc tố hồng cầu

23.

Trong tổng phân tích máu ngoại vi có biểu hiện thiếu máu và MCV (mean corpuscular volume) > 100fl, có nghĩa là: (1 đáp án)

a)

Thiếu máu hồng cầu kích thước nhỏ (hồng cầu nhỏ)

b)

Thiếu máu hồng cầu kích thước bình thường (hồng cầu bình thường)

c)

Thiếu máu hồng cầu kích thước to (hồng cầu to)

d)

Thiếu máu thiếu sắt

24.

Ho ra máu là máu khạc ra từ vị trí nào khi ho:

a)

Từ đường hô hấp trên (1)

b)

Cả 3 trường hợp trên (1)(2)(3)

c)

Từ vùng thực quản (3)

d)

Từ đường hô hấp dưới (2)

25.

Chọn câu trả lời sai, xuất huyết tiêu hóa cao có thể gặp trong bệnh lý:

a)

Loét hành tá tràng

b)

Loét hồi tràng

c)

Chảy máu đường mật

d)

Vỡ búi giãn tĩnh mạch thực quản

26.

Mức độ khó thở theo thang điểm mMRC (modified Medical Research Council) gồm mấy mức độ:

a)

3 mức độ

b)

4 mức độ

c)

5 mức độ

d)

6 mức độ

27.

Lùn quá mức bình thường hoặc ngược lại cao quá mức bình thường có thể gặp trong bệnh lý:

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến thượng thận

28.

Nguyên tắc quan trọng đầu tiên khi tiếp cận bệnh nhân tim mạch là:

a)

Nghe tim ở các vị trí khác nhau

b)

Bắt mạch ở các vị trí khác nhau

c)

Đo huyết áp ở các vị trí khác nhau

d)

Đánh giá ngay các chỉ số sinh tồn để có thái độ xử trí phù hợp

29.

Tần số tim (nhịp tim) bình thường ở người trưởng thành là:

a)

60–80 chu kỳ/phút

b)

70–80 chu kỳ/phút

c)

70–90 chu kỳ/phút

d)

60–90 chu kỳ/phút

30.

Trong các tạng sau đây, tạng nào không thuộc vùng 5 (mạng sườn phải) – trong phân chia ổ bụng:

a)

Tuyến thượng thận phải

b)

Đại tràng lên (phải)

c)

Một phần ruột non

d)

Thận phải

31.

Vì sao thiếu máu không được coi là bệnh mà là hội chứng:

a)

Vì thiếu máu gặp trong nhiều bệnh khác nhau

b)

Vì thiếu máu gặp trong nhiều bệnh và có nhiều triệu chứng lâm sàng khác nhau

c)

Vì thiếu máu có nhiều nguyên nhân

d)

Vì thiếu máu gây ra nhiều hậu quả

32.

Biến dạng lồng ngực – kiểu lồng ngực thông thường trong bệnh lý:

a)

Ung thư phổi

b)

Viêm phổi thùy

c)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

d)

U trung thất

33.

Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân thường gặp nhất gây nên cơn đau quặn thận là:

a)

Sỏi san hô choán chỗ hết bể thận

b)

Sỏi đài thận

c)

Sỏi bàng quang

d)

Sỏi niệu quản

34.

Đơn vị chức năng thận (nephron) bao gồm:

a)

Cuộn mao mạch cầu thận, bao Bowman, ống góp, ống lượn xa và các đài thận

b)

Cuộn mao mạch cầu thận, bao Bowman, ống lượn gần, quai Henle và các đài thận

c)

Cuộn mao mạch cầu thận, bao Bowman, ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa, ống góp

d)

Cuộn mao mạch cầu thận, bao Bowman, ống lượn gần, quai Henle và ống lượn xa

35.

Lý do vào viện là:

a)

Chẩn đoán của tuyến trước chuyển đến

b)

Triệu chứng thực thể biểu hiện rõ nhất

c)

Triệu chứng lâm sàng khiến người bệnh lo lắng nhất

d)

Triệu chứng xét nghiệm có biểu hiện rối loạn nặng nhất

36.

Trong các nguyên nhân dưới đây, đâu không phải là nguyên nhân gây suy tim phải:

a)

Hở van 2 lá

b)

Hẹp van động mạch phổi

c)

Bệnh phổi mạn tính

d)

Hẹp van hai lá

37.

Tắc ruột thường có biểu hiện:

a)

Đau bụng, ợ hơi, ợ chua, buồn nôn, nôn

b)

Đau quặn bụng, bí trung đại tiện, buồn nôn, nôn

c)

Đau bụng, sốt cao, rét run, ớn lạnh và vã mồ hôi

d)

Đau quặn bụng, sốt, vã mồ hôi, đau mỏi cơ, đại tiện phân lỏng nhiều lần

38.

Cách khám rung thanh như sau :

a)

Bác sĩ áp sát hai bàn tay của mình lên thành ngực người bệnh, đồng thời yêu cầu người bệnh đếm chậm và dõng dạc các số 1,2,3,4,5

b)

Bác sĩ áp sát hai bàn tay của mình lên thành ngực người bệnh, đồng thời yêu cầu người bệnh đếm chậm và dõng dạc các số 1,2,3,4,5,6

c)

Bác sĩ áp sát hai bàn tay của mình lên thành ngực người bệnh, đồng thời yêu cầu người bệnh đếm chậm và dõng dạc các số 1,2,3

d)

Bác sĩ áp sát hai bàn tay của mình lên thành ngực người bệnh, đồng thời yêu cầu người bệnh đếm chậm và dõng dạc các số 1,2,3,4

39.

Trong các biểu hiện dưới đây – đâu không phải là triệu chứng lâm sàng của hội chứng tăng ure máu :

a)

Hôn mê có kèm theo dấu hiệu thần kinh khu trú

b)

Mạch nhanh nhỏ, tiếng cọ màng ngoài tim

c)

Nhức đầu, hoa mắt, buồn nôn, nôn

d)

Chướng bụng, ỉa chảy, hoặc có thể có liệt ruột cơ nặng

40.

Ở người trưởng thành bình thường tỷ lệ đường kính trước sau và đường kính ngang của lồng ngực khoảng :

a)

0,6 – 0,65

b)

0,7 – 0,75

c)

0,75 – 0,8

d)

0,8 – 0,85

41.

Trong các tạng sau đây, tạng nào không thuộc vùng 2 ( hạ sườn phải ) – trong phân chia ổ bụng :

a)

Gan phải

b)

Đuôi tụy

c)

Túi mật

d)

Đại tràng góc gan

42.

Câu 44: Tóm tắt khám lâm sàng cần:

a)

Ghi tóm tắt đầy đủ các triệu chứng, hội chứng chính (bao gồm dấu hiệu, triệu chứng âm tính và dương tính)

b)

Ghi đầy đủ các triệu chứng cơ năng, thực thể và xét nghiệm

c)

Ghi đầy đủ các triệu chứng cơ năng và thực thể

d)

Ghi đầy đủ nền sử, triệu chứng cơ năng và thực thể

43.

Câu 45: Xanh tím là một biểu hiện của suy hô hấp:

a)

Trên lâm sàng xanh tím có biểu hiện rõ khi tỷ lệ Hemoglobin khử trên 50g/l

b)

Trên lâm sàng xanh tím có biểu hiện rõ khi tỷ lệ Hemoglobin khử trên 40g/l

c)

Trên lâm sàng xanh tím có biểu hiện rõ khi tỷ lệ Hemoglobin khử trên 30g/l

d)

Trên lâm sàng xanh tím có biểu hiện rõ khi tỷ lệ Hemoglobin khử trên 35g/l

44.

Câu 46: Bệnh nhân với biểu hiện: hội chứng nhiễm trùng – đau mỏi vùng hông lưng – dấu hiệu vỗ thận lưng dương tính – xanh xao gầy sốt thường gặp trong:

a)

Sỏi tiết niệu

b)

U niệu quản

c)

U thận

d)

Ứ mủ bể thận

45.

Câu 47: Nuốt nghẹn đến mức nước cũng rất khó uống, chứng tỏ:

a)

Có hẹp thực quản

b)

Có hẹp thực quản mức độ trung bình

c)

Có hẹp thực quản mức độ nặng

d)

Có hẹp thực quản mức độ nhẹ

46.

Câu 48: Ổ van động mạch phổi nghe ở vị trí:

a)

Khoang liên sườn IV-V cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II cạnh ức phải

c)

Khoang liên sườn II cạnh ức trái

d)

Giao điểm của khoang liên sườn V với đường giữa đòn trái

47.

Câu 49: Trong các tạng sau đây, tạng nào không thuộc vùng I (thượng vị) – trong phân chia ổ bụng:

a)

Gan trái

b)

Hồi tràng

c)

Dạ dày

d)

Hành tá tràng

48.

Câu 50: Xuất huyết dưới da – dạng chấm xuất huyết, thường có đường kính:

a)

0,2 – 1mm

b)

0,3 – 1cm

c)

0,3 – 1cm

d)

1-2mm

49.

Câu 51: Hội chứng Cushing thường có biểu hiện:

a)

Da nóng ẩm, tăng tiết mồ hôi

b)

Da lạnh và nhợt nhạt

c)

Xạm da và da có bạch biến

d)

Da mỏng, vết rạn da, nhiều lông và mụn trứng cá

50.

Câu 52: Ổ van 3 lá của tim nghe ở vị trí:

a)

Khoang liên sườn II cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II cạnh ức phải

c)

Khoang liên sườn IV – V cạnh ức trái

d)

Giao điểm của khoang liên sườn V với …

51.

Chọn 1 đáp án đúng: Schelein – Henoch thuộc nhóm nguyên nhân gây xuất huyết do

a)

Tổn thương thành mạch

b)

Tổn thương thành mạch và suy giảm số lượng tiểu cầu

c)

Rối loạn yếu tố đông máu

d)

Suy giảm số lượng tiểu cầu

52.

Chọn 1 đáp án đúng: Đau vùng hạ sườn phải, đau có thể lan ra sau lưng hoặc lên vai phải trong

a)

Viêm túi mật

b)

Áp xe gan do A‑míp

c)

Sỏi ống mật chủ

d)

Viêm hành tá tràng

53.

Chọn 1 đáp án đúng: Rối loạn chuyển hóa calci thường gặp trong

a)

Rối loạn chức năng tuyến giáp

b)

Rối loạn chức năng tuyến thượng thận

c)

Rối loạn chức năng tuyến tùng

d)

Rối loạn chức năng tuyến cận giáp

54.

Chọn 1 đáp án đúng: Hồng cầu là loại tế bào biệt hóa rất cao

a)

Có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt với đường kính khoảng 7–12, có thể biến hình khi đi qua mao mạch nhỏ

b)

Không có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt với đường kính khoảng 7,5 micromet, có thể biến hình khi đi qua mao mạch nhỏ

c)

Không có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt với đường kính khoảng 7–15 micromet, có thể biến hình khi đi qua mao mạch nhỏ

d)

Không có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt với đường kính khoảng 7,2 micromet, có thể biến hình khi đi qua mao mạch nhỏ

55.

Chọn 1 đáp án đúng: Co kéo các cơ hô hấp phụ là biểu hiện của khó thở thì hít vào; trong các cơ dưới đây, cơ nào thuộc nhóm cơ hô hấp phụ

a)

Cơ delta

b)

Cơ thang to

c)

Cơ ức đòn chũm, cơ liên sườn

d)

Khối cơ dọc theo hai bên cột sống

56.

Chọn 1 đáp án đúng: Lồi mắt là một trong những biểu hiện lâm sàng của

a)

Cường tuyến giáp

b)

Cường tuyến yên

c)

U tủy thượng thận

d)

Cường tuyến cận giáp

57.

Chọn 1 đáp án đúng: Đau vùng hạ sườn phải, đau có thể lan lên ngực và ra sau lưng trong

a)

Viêm túi mật

b)

Áp xe gan do A‑míp

c)

Sỏi ống mật chủ

d)

Viêm hành tá tràng

58.

Chọn 1 đáp án đúng: Đi tiểu nóng – buốt – xót và có sốt, đau vùng trên xương mu gặp trong

a)

Sỏi bể thận

b)

Sỏi niệu quản

c)

Viêm thận

d)

Viêm bàng quang cấp

59.

Chọn 1 đáp án đúng: Hồng cầu lưới ở máu ngoại vi giúp đánh giá khả năng sinh hồng cầu của tủy xương; tỷ lệ hồng cầu lưới trong máu ngoại vi của người trưởng thành là

a)

0,5 – 1,5

b)

1 – 3

c)

0,5 – 2

d)

0,5 – 1

60.

Hemophilia là bệnh di truyền gây xuất huyết do rối loạn yếu tố đông máu

a)

VIII, IX và XI

b)

III, V và VIII

c)

VII và X

d)

III, X và XII

61.

Một bệnh nhân vào viện cấp cứu với tình trạng nặng, có nguy cơ tử vong (ví dụ: hôn mê, shock giảm thể tích gây trụy mạch, tụt huyết áp...) việc cần làm ngay là

a)

Bác sĩ và điều dưỡng khẩn trương cấp cứu... đảm bảo chức năng sống (tim mạch, hô hấp, lấy đường truyền tĩnh mạch...), sau đó mới triển khai các bước thăm khám và hỏi bệnh tiếp theo

b)

Trao đổi với người nhà bệnh nhân về chẩn đoán và điều trị của tuyến y tế trước

c)

Khám lâm sàng, làm xét nghiệm cận lâm sàng, sau đó ra y lệnh điều trị

d)

Khai thác đầy đủ bệnh sử - tiền sử, lấy thông tin đầy đủ từ người nhà bệnh nhân và tiến hành khám lâm sàng toàn diện

62.

Lồi mắt là một trong các biểu hiện lâm sàng của bệnh lý

a)

Cường tuyến giáp

b)

Cường tuyến yên

c)

U tuỷ thượng thận

d)

Cường tuyến cận giáp

63.

Co kéo cơ hô hấp phụ là biểu hiện của khó thở mức độ nặng - trong các cơ dưới đây, cơ nào thuộc nhóm cơ hô hấp phụ

a)

Cơ delta

b)

Cơ thẳng to

c)

Cơ ức đòn chũm, cơ liên sườn

64.

Tư thế đo huyết áp đúng là

a)

Ngồi thẳng, tay giơ lên ngang mức tim

b)

Ngồi thẳng, hai chân bắt chéo, tay thõng xuống

c)

Ngồi thẳng, dựa lưng, tay đặt lên bàn ngang mức tim

d)

Ngồi cúi về phía trước, tay dang ngang mức tim

65.

Ổ van hai lá của tim nghe ở vị trí

a)

Giao điểm của khoang liên sườn V với đường giữa đòn trái

b)

Khoang liên sườn II cạnh ức phải

c)

Khoang liên sườn IV-V cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn II cạnh ức trái

66.

Nuốt nghẹn đến mức nước cũng rất khó uống, chứng tỏ

a)

Có hẹp thực quản mức độ nặng

b)

Có hẹp thực quản mức độ trung bình

c)

Có hẹp thực quản mức độ nhẹ

d)

Có hẹp thực quản

67.

Trong các tạng sau đây, tạng nào không thuộc vùng 3 (hạ sườn trái) – trong phân chia ổ bụng

a)

Lách

b)

Thân tụy

c)

Góc đại tràng trái

d)

Cực trên thận trái

68.

Khó thở thì thở ra thường gặp trong bệnh lý

a)

Tâm phế mạn, hen phế quản

b)

U khí, phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Tăng Ure máu

69.

Dấu hiệu gan đàn xếp thường gặp trong bệnh lý

a)

Nhịp nhanh xoang, chức năng thất trái bình thường

b)

Suy tim trái

c)

Suy tim phải

d)

Tăng huyết áp, chưa có suy tim

70.

Lý do vào viện là

a)

Chẩn đoán của tuyến trước chuyển đến

b)

Triệu chứng thực thể biểu hiện rõ nhất

c)

Triệu chứng lâm sàng khiến người bệnh lo lắng nhất

d)

Triệu chứng xét nghiệm có biểu hiện rối loạn nặng nhất

71.

Tần số thở (nhịp thở) bình thường ở người trưởng thành từ

a)

14-18 lần/phút

b)

16-20 lần/phút

c)

16-18 lần/phút

d)

18-20 lần/phút

72.

Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân thường gặp nhất gây nên cơn đau quặn thận là

a)

Sỏi san hô choáng chỗ hết bể thận

b)

Sỏi đài thận

c)

Sỏi bàng quang

d)

Sỏi niệu quản

73.

Đời sống trung bình của hồng cầu trưởng thành khoảng

a)

130 ngày

b)

110 ngày

c)

120 ngày

d)

100 ngày

74.

Trong các biểu hiện dưới đây – đâu không phải là triệu chứng lâm sàng của hội chứng tăng urê máu

a)

Nhức đầu, hoa mắt, buồn nôn, nôn

b)

Mạch nhanh nhỏ, tiếng cọ màng ngoài tim

75.

Trong thực hành lâm sàng, định nghĩa thiếu máu là gì?

a)

Là tình trạng giảm số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi so với người cùng tuổi, cùng giới, cùng điều kiện sống

b)

Là tình trạng giảm nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu trong máu ngoại vi so với người cùng tuổi, cùng giới, cùng điều kiện sống

c)

Là tình trạng giảm cả số lượng hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu trong máu ngoại vi so với người cùng tuổi, cùng giới, cùng điều kiện sống

d)

Là tình trạng giảm nồng độ hemoglobin trong máu ngoại vi so với người cùng tuổi, cùng giới, cùng điều kiện sống

76.

Trong các hormone dưới đây, hormone do tuyến giáp sản xuất ra là gì?

a)

ACTH

b)

TSH

c)

FSH

d)

T3, T4

77.

Ở người trưởng thành bình thường, tỷ lệ đường kính trước–sau so với đường kính ngang của lồng ngực khoảng bao nhiêu?

a)

0,6 – 0,65

b)

0,75 – 0,8

c)

0,8 – 0,85

d)

0,7 – 0,75

78.

Tắc ruột thường có biểu hiện nào sau đây?

a)

Đau quặn bụng, sốt, vã mồ hôi, đau mỏi cơ, đại tiện phân lỏng nhiều lần

b)

Đau bụng, sốt cao, rét run, ớn lạnh và vã mồ hôi

c)

Đau bụng, ợ hơi, ợ chua, buồn nôn, nôn

d)

Đau quặn bụng, bí trung đại tiện, buồn nôn, nôn