wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm giải phẫu học

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong các vòng nối của động mạch nách, vòng nối nào là quan trọng nhất?

a)

Vòng quanh ngực.

b)

Vòng quanh vai.

c)

Vòng quanh cánh tay.

2.

Câu 245. Với động mạch nách câu trả lời nào dưới đây là câu sai?

a)

A. Đường chuẩn đích của động mạch nách là đường nối từ đỉnh hõm nách tới điểm giữa nếp gấp khuỷu.

b)

B. Cơ tuỷ hành của động mạch nách là cơ qua cánh tay.

c)

C. Giới hạn của động mạch nách là từ điểm giữa dưới xương đòn tới bờ dưới của cơ ngực to.

d)

D. Động mạch nách có 5 ngành bên và 3 vòng nối.

e)

E. Vòng nối quan trọng nhất của động mạch nách là vòng quanh ngực.

3.

Vị trí thật nào trong các vị trí ở động mạch cánh tay dưới đây là tốt nhất:

a)

Dưới động mạch cánh tay sâu.

b)

Dưới động mạch bên trong trên.

c)

Dưới động mạch bên trong dưới.

4.

Đường chuẩn đích của động mạch trụ tương ứng với?

a)

Cả đường đi của động mạch trụ.

b)

Đoạn 1/3 trên của động mạch.

c)

Đoạn 2/3 dưới của động mạch.

5.

Trong các vị trí thắt động mạch đùi dưới đây, vị trí nào nguy hiểm nhất?

a)

Động mạch đùi chung ngay trên chỗ phân chia ra động mạch đùi sâu.

b)

Động mạch đùi nông.

c)

Động mạch đùi sâu.

6.

Cắt cụt chi thể theo phương pháp cắt vạt, nguyên tắc tính chiều dài của vạt da là?

a)

Tổng độ dài 2 vạt bằng 1 lần đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

b)

Tổng độ dài 2 vạt bằng 1,5 lần đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

c)

Tổng độ dài 2 vạt bằng 2 lần đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

7.

Trong kỹ thuật cắt tròn hình phễu, người ta tính toán độ co của da, cơ theo căn cứ nào dưới đây?

a)

Độ dài của mỏm cụt.

b)

Theo vị trí tổn thương phần mềm.

c)

Theo mốc cưa xương.

8.

Tại tam giác Farabeuf, phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ý nào là sai trong các ý sau:

a)

Động mạch cảnh ngoài ở trước trong so với động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài ở trước ngoài so với động mạch cảnh trong

c)

Động mạch cảnh ngoài là động mạch có tách ra ngành bên

d)

Động mạch cảnh trong ở sau ngoài so với động mạch cảnh ngoài

9.

Thành phần nào dưới đây không phải cạnh của tam giác Farabeuf

a)

Tĩnh mạch cảnh trong

b)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

c)

Thân tĩnh mạch giáp - lưỡi - mặt

d)

Dây XII và cơ nhị thân

10.

Động mạch cảnh ngoài không có vòng nối với:

a)

Động mạch cảnh ngoài bên đối diện

b)

Động mạch cảnh trong cùng bên

c)

Động mạch nách cùng bên

d)

Động mạch dưới đòn cùng bên

11.

Câu 254. Động mạch cảnh trong không có vòng nối với:

a)

Động mạch cảnh ngoài cùng bên

b)

Động mạch cảnh trong bên đối diện

c)

Động mạch thân nền

d)

Động mạch cảnh ngoài bên đối diện

12.

Đường rạch bộc lộ động mạch cảnh gốc là đường rạch

a)

Từ sụn nhẫn tới khớp ức đòn cùng bên

b)

Từ sụn giáp tới khớp ức đòn cùng bên

c)

Từ bờ trên sụn giáp 1cm tới khớp ức đòn

d)

Từ trên bờ trên sụn giáp 1cm tới cách khớp ức đòn cùng bên 1cm

13.

Câu 256. Với động mạch nách, câu nào dưới đây là sai:

a)

A. Đường chuẩn đích của động mạch nách là đường nối từ điểm giữa xương đòn tới điểm giữa nếp gấp khuỷu ở tư thế tay dang 900.

b)

B. Đường chuẩn đích của động mạch nách là đường nối từ đỉnh hõm nách tới điểm giữa nếp gấp khuỷu

c)

C. Cơ tuỳ hành của động mạch nách là cơ quạ cánh tay

d)

D. Đoạn nguy hiểm nhất khi thắt động mạch nách là đoạn giữa động mạch vai dưới và động mạch vai sau.

14.

Với động mạch cánh tay, câu nào dưới đây là sai:

a)

Đường chuẩn đích của động mạch cánh tay là đường nối từ điểm giữa xương đòn tới điểm giữa nếp gấp khuỷu ở tư thế tay dang 900.

b)

Đường chuẩn đích của động mạch cánh tay là đường nối từ đỉnh hõm nách tới điểm giữa nếp gấp khuỷu.

c)

Động mạch cánh tay có vòng nối với động mạch quay và động mạch trụ.

d)

Đoạn nguy hiểm nhất khi thắt động mạch cánh tay là đoạn dưới động mạch cánh tay sâu.

15.

Rãnh mạch là rãnh:

a)

Giữa cơ ngửa dài và cơ gan tay lớn

b)

Giữa gân cơ ngửa dài và gân cơ gan tay lớn

c)

Giữa gân cơ ngửa dài và gân cơ gan tay bé

d)

Giữa gân cơ ngửa dài và cơ gấp chung nông

e)

Giữa cơ ngửa dài và cơ gấp chung nông.

16.

Khi bộc lộ và thắt động mạch đùi ở ống Hunter, ý nào dưới đây là sai:

a)

Phải rạch qua cân Hunter

b)

Phải mở bao cơ may và banh thân cơ xuống dưới và vào trong

c)

Nếu phải thắt thì nên thắt ở trên nơi phát sinh ra động mạch gối xuống (nối lớn)

d)

Nếu phải thắt thì nên thắt ở dưới nơi phát sinh ra động mạch gối xuống (nối lớn)

17.

Để hạn chế chảy máu khi mở qua cơ, ý nào dưới đây là sai:

a)

Tốt nhất là tách dọc theo khe cơ hoặc thớ cơ

b)

Chủ động khâu cầm máu trước khi phải cắt ngang cơ

c)

Có thể kẹp cắt ngang cơ giữa hai kìm rồi khâu cầm máu

d)

Cắt ngang cơ rồi sẽ khâu cầm máu sau

18.

Khi tiến hành khâu cân dày và chắc, ý nào dưới đây là sai?

a)

Nên sử dụng kim tam giác

b)

Nên dùng chỉ Perlon hoặc chỉ lin chắc

c)

Nên sử dụng chỉ catgut to

d)

Khâu chặn hai đầu đường rạch

19.

Khi tiến hành khâu cơ, ý nào dưới đây là sai?

a)

Nếu tách dọc theo thớ cơ thì chỉ cần khâu bao cơ

b)

Nên khâu các thớ cơ bằng chỉ catgut

c)

Không nên khâu quá dày vì sẽ thiếu nuôi dưỡng

d)

Phải khâu kèm thớ cơ với bao cơ để tránh cắt đứt thớ cơ khi thít chỉ

20.

Khi khâu đóng phúc mạc thành thì phải

a)

Khâu bằng chỉ Perlon

b)

Để mép phúc mạc quặt vào trong

c)

Để mép phúc mạc quặt ra ngoài

21.

Khi lập kế hoạch mổ theo kế hoạch (mổ phiên) yếu tố nào dưới đây là chính?

a)

Tất cả các yếu tố trình bày trong câu hỏi này

b)

Nhân sự kíp mổ

c)

Kỹ thuật tiến hành

d)

Trang bị phương tiện cuộc mổ

e)

Thời gian phẫu thuật

22.

Câu 265. Trường hợp nào sau đây có chỉ định phẫu thuật tối khẩn cấp?

a)

Bệnh nhân viêm ruột thừa chưa có biến chứng

b)

Bệnh nhân bị ngạt thở cấp hoặc tổn thương rách mạch máu lớn

c)

Bệnh nhân viêm loét dạ dày - hành tá tràng

23.

Trường hợp nào sau đây có chỉ định phẫu thuật khẩn cấp?

a)

Bệnh nhân bị tắc ruột có rối loạn nước điện giải (KHẨN CẤP CÓ TRÌ HOÃN)

b)

Bệnh nhân bị vết thương rách mạch máu lớn đang chảy máu (TỐI KHẨN CẤP)

c)

Bệnh nhân bị vết thương ngực hở gây khó thở cấp

24.

Phẫu thuật nào dưới đây thuộc phẫu thuật tối khẩn cấp?

a)

Mổ bàng quang lấy sỏi

b)

Mổ thông dạ dày

c)

Mổ khí quản

d)

Mổ dẫn lưu phế mạc tối thiểu

25.

Câu 268. Đường mổ vào các tạng ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang tốt nhất là đường:

a)

Kehr

b)

Trắng giữa trên rốn

c)

Schwartz - Quénu

26.

Đường mổ dẫn lưu áp xe ruột thừa ở hố chậu phải là đường:

a)

Mac-Burney

b)

Roux

c)

Đường trắng bên dưới rốn bên phải

d)

Đường trắng giữa dưới rốn

27.

Quá trình liền dính sau khâu nối ống tiêu hoá phải trải qua trình tự nào sau đây?

a)

Gá dính, viêm, liền sẹo

b)

Viêm, liền sẹo, gá dính

c)

Gá dính, liền sẹo, viêm

28.

Khi nối ống tiêu hoá mỗi rời một lớp, cự ly giãn cách các mối khâu là bao nhiêu?

a)

1 - 2 mm

b)

2 - 3 mm

c)

3 - 5 mm

29.

Mối khâu Toupet là mối khâu toàn thể thường dùng ở đâu?

a)

Thành sau miệng nối

b)

Thành trước miệng nối

c)

Cả 2 thành trước và sau miệng nối

30.

Câu 275. Mối khâu vắt Schmieden có thể áp dụng ở vị trí nào trong nối ruột bên - bên?

a)

Thành trước và thành sau của miệng nối

b)

Chỉ ở thành trước của miệng nối

c)

Chỉ ở thành sau của miệng nối

d)

Không áp dụng trong nối ruột bên - bên

31.

Trong nối ruột bên - bên, mỗi khâu vắt thường toàn thể có thể được áp dụng ở đâu?

a)

Thành trước miệng nối

b)

Thành sau miệng nối

c)

Ở cả 2 thành trước và sau miệng nối

32.

Trong nối ruột bên - bên, mỗi khâu vắt thường toàn thể có thể được áp dụng ở đâu?

a)

Thành sau miệng nối

b)

Thành trước miệng nối

c)

Ở cả 2 thành trước và sau miệng nối

33.

Đóng bịt cả hai đầu ống tiêu hoá được ứng dụng trong phẫu thuật nào dưới đây:

a)

Nối vị - tràng

b)

Nối ruột tận - tận

c)

Nối ruột bên - bên

34.

Kỹ thuật đóng bịt đầu ống tiêu hoá kiểu Souligoux thường được ứng dụng trong phẫu thuật nào dưới đây:

a)

Nối vị - tràng

b)

Cắt bỏ ruột thừa

c)

Nối ruột tận - tận

35.

Kỹ thuật mở thông dạ dày kiểu Witzel Gerner được chỉ định khi:

a)

Hẹp tắc môn vị (do nhiều nguyên nhân)

b)

Viêm loét dạ dày

c)

Tổn thương thực quản - tâm vị không đặt được sonde dạ dày

36.

Trong phẫu thuật nối vị tràng sau - sau, miệng nối cách góc Treitz là bao nhiêu:

a)

5 - 10 cm

b)

10 - 15 cm

c)

15 - 20 cm

d)

20 - 25 cm

37.

Vị trí của mở khí quản cao là ở:

a)

Phía trên thanh quản

b)

Phía trên sụn nhẫn

c)

Phía trên eo tuyến giáp

38.

Vị trí của mở khí quản thấp là ở:

a)

Ngay dưới thanh quản

b)

Ngay dưới sụn nhẫn

c)

Ngay dưới eo tuyến giáp

d)

Ngay dưới sụn khí quản 1

39.

Ưu điểm của kỹ thuật mở khí quản cao ý nào là sai?

a)

Kỹ thuật đơn giản

b)

Ít chảy máu

c)

Có tính thẩm mỹ, liền sẹo tốt

d)

Ít khả năng bị tụt canun

40.

Trong kỹ thuật mở khí quản ở cao, tiến hành rạch mở khí quản tại vị trí nào?

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn khí quản 2 - 3

d)

Sụn khí quản 4 - 5

41.

Bệnh nhân mở khí quản không nói được vì sao?

a)

Canun chèn vào thanh quản

b)

Khí quản bị cố định

c)

Bị đau khi nói

d)

Không khí không đi qua thanh quản

42.

Khi rút canun trên bệnh nhân mở khí quản cần phải:

a)

Khâu, đóng kín lại lỗ mở khí quản theo từng lớp

b)

Khâu kín khí quản, để hở da

c)

Để hở khí quản, khâu kín da

d)

Để vết mổ tự liền, cần thiết sẽ can thiệp sau

43.

Trong xử lý vết thương ngực hở, có thể tiến hành cắt lọc, mở rộng vết thương và làm sạch khoang màng phổi với phương pháp vô cảm nào?

a)

Phong bế phế vị, giao cảm cổ theo phương pháp Vitchnevski

b)

Tiền mê kết hợp với gây mê tại chỗ

c)

Gây mê tĩnh mạch

d)

Gây mê nội khí quản

44.

Trong xử lý cấp cứu kỳ đầu vết thương ngực hở, quan trọng nhất là:

a)

Bịt kín được lỗ thủng khoang phế mạc

b)

Cắt lọc sạch vết thương

c)

Làm sạch được khoang màng phổi

d)

Xử lý các tổn thương phổi

45.

Chọc hút khoang phế mạc nhằm mục đích nào là sai?

a)

Lấy dịch, khí để chẩn đoán

b)

Hút liên tục để làm nở phổi bị xẹp

c)

Bơm thuốc vào khoang phế mạc

d)

Giảm khó thở do tràn khí, tràn dịch màng phổi

46.

Gây tê chọc hút khoang phế mạc cần phải gây tê được:

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Da và cơ gian sườn

c)

Da và màng xương sườn

d)

Da và phế mạc thành

47.

Mở dẫn lưu khoang phế mạc tối thiểu do tràn dịch, vị trí nào là sai?

a)

Khe liên sườn 4 đường nách trước

b)

Khe liên sườn 4 đường nách giữa

c)

Khe liên sườn 7 đường nách giữa

d)

Vị trí thấp nhất của ổ dịch

48.

Khi mở dẫn lưu khoang phế mạc có cắt đoạn sườn, tiến hành rạch da tại:

a)

Bờ trên xương sườn

b)

Chính giữa mặt ngoài xương sườn

c)

Bờ dưới xương sườn

d)

Khoang liên sườn

49.

Khi mở dẫn lưu khoang phế mạc có cắt đoạn sườn, tiến hành lóc cốt mạc mặt sau xương sườn bằng:

a)

Lóc cốt mạc thẳng

b)

Lóc cốt mạc cong

c)

Dao cán liền

d)

Lóc cốt mạc cong Doyen

50.

Về hố bẹn ngoài, ý nào dưới đây là sai?

a)

Nằm ở phía ngoài động mạch thượng vị

b)

Nằm ở thành sau của ống bẹn

c)

Tương ứng với lỗ bẹn nông

d)

Hay xảy ra thoát vị bẩm sinh

51.

Về hố bẹn giữa, ý nào dưới đây là sai?

a)

Nằm ở giữa các hố bẹn

b)

Nằm sau ống bẹn

c)

Nằm ở phía ngoài động mạch thượng vị

d)

Hay xảy ra thoát vị trực tiếp

52.

Về hố bẹn trong, ý nào dưới đây là sai?

a)

Nằm ở phía trong thừng động mạch rốn

b)

Nằm sau ống bẹn

c)

Tương ứng với lỗ bẹn sâu

d)

Hay xảy ra thoát vị mắc phải

53.

Về thoát vị bẹn chéo ngoài bẩm sinh, ý nào dưới đây là sai?

a)

Do tồn tại ống phúc tinh mạc

b)

Đường đi của thoát vị theo ống bẹn

c)

Túi thoát vị nằm ngoài bao thớ thừng tinh

d)

Hay gặp ở trẻ em

54.

Về thoát vị thẳng, ý nào dưới đây là sai?

a)

1-Bị bẩm sinh

b)

Đường đi của thoát vị từ hố bẹn giữa

c)

Túi thoát vị nằm ngoài bao thớ thừng tinh

d)

Túi thoát vị thẳng không sa thấp xuống đến bìu

55.

Về thoát vị thẳng, ý nào dưới đây là sai?

a)

Bị mắc phải

b)

Đường đi của thoát vị từ hố bẹn trong ra lỗ bẹn nông (thoát vị thẳng là ở hố bẹn giữa, hố bẹn trong là thoát vị chech trong)

c)

.Túi thoát vị nằm ngoài bao thớ thừng tinh

d)

Túi thoát vị không đi theo ống bẹn

56.

Về thoát vị nghẹt, ý nào dưới đây là sai?

a)

Nghĩa là tạng thoát vị bị thắt nghẹt tại cổ túi thoát vị

b)

Chỉ gặp trong trường hợp thoát vị mắc phải

c)

Bệnh nhân mới mắc thoát vị thì dễ bị thoát vị nghẹt hơn

d)

Cần mổ cấp cứu

57.

Về tái tạo thành bụng theo phương pháp Forgue, ý nào dưới đây là sai?

a)

Là tái tạo thành bụng trước thừng tinh

b)

Lớp sâu khâu bờ dưới gân kết hợp với cung đùi

c)

Lớp nông khâu 2 mép của cân cơ chéo lớn theo kiểu khép tà áo (xpaxocucotxki)

d)

Khâu da bằng mối rời

58.

Tái tạo thành bụng theo phương pháp X.I. Xpaxôcucôtxki, ý nào dưới đây là sai?

a)

Là tái tạo thành bụng sau thừng tinh

b)

Lớp sâu khâu mép trên cân cơ chéo lớn với cung đùi

c)

Lớp nông khâu 2 mép của cân cơ chéo lớn theo kiểu khép tà áo

d)

Khâu da bằng mối rời

59.

Tái tạo thành bụng theo phương pháp M.A.Kimbaropxki, ý nào dưới đây là sai?

a)

Là tái tạo thành bụng trước thừng tinh

b)

Lớp sâu khâu mép trên cân cơ chéo lớn với cung đùi

c)

Lớp nông khâu mép dưới của cân cơ chéo lớn chồng lên lớp sâu theo kiểu khép tà áo

d)

Khâu da bằng mối rời

60.

Phương pháp vô cảm nào dưới đây nên chọn cho cắt cụt đùi?

a)

Gây tê đám rối thất lưng

b)

Gây tê tại chỗ + tiêm mê sâu

c)

Gây mê

d)

Gây tê ngoài màng cứng.

61.

 Sau cắt cụt đùi, nhóm cơ nào dưới đây co rút ít nhất?

a)

Cơ tứ đầu đùi ở phía trước đùi

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Nhóm các cơ khép ở phía trong đùi

d)

Nhóm các cơ ụ ngồi - cẳng chân ở phía sau đùi. (co nhieu nhat)

62.

Cắt cụt đùi ở đâu giá trị cơ năng của mỏm cụt là tốt nhất?

a)

Ở 1/3 trên

b)

Ở 1/3 giữa

c)

Ở 1/3 dưới.

63.

Để cắt cụt đùi, đặt bệnh nhân nằm trên bàn mổ ở tư thế nào?

a)

Nằm ngửa

b)

Nằm nghiêng về bên chân lành

c)

Nằm nghiêng về bên sẽ cắt cụt, chân lành co lên gấp vào bụng

d)

Tư thế nào cũng được.

64.

Cắt cụt đùi ở 1/3 dưới, theo phương pháp cắt tròn hình phễu, móc cửa xương ở đâu?

a)

Cách trên đường liên khớp gối khoảng 10 cm

b)

Cách trên lồi củ trước xương chày khoảng 10cm

c)

Cách trên chỏm xương mác khoảng 10cm

65.

Cắt cụt đùi điển hình ở 1/3 dưới, mức cắt cơ tứ đầu đùi ở đâu?

a)

Ngang mức da co

b)

Dưới đỉnh xương bánh chè

c)

Ngang bờ trên xương bánh chè.

66.

Cắt cụt đùi điển hình ở 1/3 dưới, khi cắt cơ tứ đầu đùi, hướng dao cắt như thế nào là đúng?

a)

Vuông góc với trục xương đùi

b)

Nghiêng 45 độ theo hướng cắt từ dưới lên trên

c)

Nghiêng 45 độ theo hướng cắt từ trên xuống dưới.

67.

Khi cắt cụt đùi cắt các mạch máu và thần kinh trong thì cắt phần mềm như thế nào?

a)

Cắt lớp cơ nông, tìm động mạch kẹp cắt giữa 2 kìm, tìm thần kinh, phong bế Novocain, kẹp 1 kìm dưới chỗ phong bế, cắt thần kinh dưới kìm, sau đó cắt lớp cơ sâu.

b)

Cắt đứt mạch máu và thần kinh cùng với cắt lớp cơ nông, kẹp cầm máu bổ sung rồi cắt tiếp cơ sâu.

c)

Cắt lớp cơ nông, tìm động mạch kẹp 1 kìm rồi cắt mạch và thần kinh cùng với cắt cơ lớp sâu ở mức dưới kìm vừa kẹp.

d)

Chỗ nào cũng được.

68.

Cưa xương đùi như thế nào là đúng phương pháp?

a)

Bắt đầu cưa từ mặt trước ra mặt sau xương đùi

b)

Bắt đầu cưa từ mặt sau ra mặt trước xương đùi

c)

Bắt đầu cưa từ mặt ngoài vào mặt trong xương đùi

d)

Bắt đầu cưa từ mặt trong ra mặt ngoài xương đùi

e)

Bắt đầu cưa ở mặt trước, khi đã cưa được 1/3 - 1/4 thân xương thì nghiêng cưa sang bên, cưa từ mặt bên này sang mặt kia của xương.

69.

Xử trí thần kinh hông to trong cắt cụt đùi có gì khác với xử trí các dây thần kinh lớn khác?

a)

Phải phong bế trước khi cắt

b)

Phải cắt bằng dao cạo râu

c)

Phải kéo dãn trước khi cắt để sau cắt dây co lên cao hơn

d)

Phải bóc tách và thắt được động mạch nuôi dưỡng thần kinh này.

70.

Cắt cụt đùi điển hình ở 1/3 giữa nên chọn phương pháp nào?

a)

Cắt tròn hình phễu

b)

Cắt hình bầu dục

c)

Cắt 2 vạt trước, sau đều nhau +

d)

Cắt 2 vạt không đều nhau

71.

Cắt cụt đùi điển hình ở 1/3 trên đùi nên chọn phương pháp nào?

a)

Cắt tròn hình phễu

b)

Cắt hình bầu dục

c)

Cắt 2 vạt trong - ngoài đều nhau

d)

Cắt 2 vạt trong - ngoài không đều nhau

e)

Cắt 2 vạt trước sau, đều nhau.

72.

Vì sao cắt cụt ở chi trên không nên chọn phương pháp để sẹo ở bất kể vị trí nào quanh chu vi mỏm cụt?

a)

Vì xấu

b)

Vì khi tì nên lên mỏm cụt, đầu xương tì lên phần cơ và da lành gây đau

c)

Vì khi lắp chi giả, điểm tì của chi giả ở quanh chu vi mỏm cụt sẽ tì lên sẹo và gây đau.

73.

Cắt cụt chi dưới nói chung nên chọn các phương pháp nào?

a)

Các phương pháp có sẹo ở chính giữa mỏm cụt

b)

Các phương pháp có sẹo không ở giữa mỏm cụt

c)

Phương pháp nào cũng được.

74.

Trong cắt cụt chi, cắt dây thần kinh ở vị trí nào?

a)

Trên ổ phong bế Novocain

b)

Giữa ổ phong bế Novocain

c)

Dưới ổ phong bế Novocain

d)

Chỗ nào cũng được.

75.

 Để tránh tạo thành u thần kinh sau cắt cụt, khi cắt thần kinh nên làm gì?

a)

Kéo dãn dây xuống thật thấp để cắt xong, dây co rút lên cao nhất có thể được.

b)

Bóc tách phần mềm bộc lộ thần kinh, cắt thần kinh ở càng cao càng tốt

c)

Sau cắt đứt dây thần kinh nên đốt đầu trung tâm bằng dao điện

d)

Chỉ cần cắt dây thần kinh cao trên mức cưa xương bằng dao cạo râu sắc. +